Ôn thi Online ™

Onthionline.net Điểm thi ĐH CĐ 2012 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ

TOP 100 (Cộng cả điểm ưu tiên) của

SBD Họ và tên Khối thi Môn 1 Môn 2 Môn 3 Tổng điểm + Ưu tiên Chi tiết
81 Đinh Thị Lan Hương - Khối D1 7 6.5 7.25 21 21.5 Xem chi tiết
38 Hoàng Thành Đại - Khối A 7.5 6 6.5 20 21.5 Xem chi tiết
51 Ngô Thị Thu Hiền - Khối D1 7.5 6 5.75 19.5 21 Xem chi tiết
138 Phạm Văn Long - Khối A 6 7.75 4.75 18.5 20 Xem chi tiết
229 Hà Thị Phương Thủy - Khối A 7 6.75 5.5 19.5 20 Xem chi tiết
96 Phạm Hải Hưng - Khối A 5.5 8.25 4.5 18.5 20 Xem chi tiết
44 Bùi Thị Hảo - Khối D1 7 5 6.25 18.5 20 Xem chi tiết
55 Nguyễn Thị Thu Hiền - Khối D1 6 5.5 6.5 18 19.5 Xem chi tiết
30 Phan Quỳnh Dương - Khối D1 7 4.5 7.25 19 19.5 Xem chi tiết
173 Hạ Đức Phúc - Khối A 6.75 6.5 5.25 18.5 19 Xem chi tiết
94 Nguyễn Nhật Lệ - Khối D1 6 5.25 6.25 17.5 19 Xem chi tiết
159 Nguyễn Thị Thủy Tiên - Khối D1 6.5 3.5 7.5 17.5 19 Xem chi tiết
199 Dương Thị Hương Thảo - Khối A 6 5.75 5 17 18.5 Xem chi tiết
129 Đào Thị Phương - Khối D1 7 4.75 5.75 17.5 18.5 Xem chi tiết
19 Nguyễn Ngọc ánh - Khối D1 8 3.75 5.5 17.5 18.5 Xem chi tiết
198 Trần Thị Thu Thảo - Khối A 6.5 5.5 5 17 18.5 Xem chi tiết
122 Lê Thị Hồng Nhung - Khối D1 7 4.5 5.75 17.5 18 Xem chi tiết
179 Nguyễn Thị Hải Yến - Khối D1 7.5 4 4.75 16.5 18 Xem chi tiết
169 Đào Thị Hồng Nhung - Khối A 8 3.75 4.5 16.5 18 Xem chi tiết
130 Vũ Thùy Linh - Khối A 6.75 5 4.5 16.5 18 Xem chi tiết
17 Triệu Ngọc ánh - Khối D1 7.5 5 4 16.5 18 Xem chi tiết
85 Lều Thị Thanh Hường - Khối D1 5 5 6 16 17.5 Xem chi tiết
2 Trần Thị Vân Anh - Khối D1 7.5 4.75 3.5 16 17.5 Xem chi tiết
220 Trần Trung Thông - Khối A 6 5.25 4.5 16 17.5 Xem chi tiết
90 Nguyễn Thu Huyền - Khối A 6 5.5 4.5 16 17.5 Xem chi tiết
58 Đỗ Thị Yến Hoa - Khối D1 8 4 4 16 17.5 Xem chi tiết
92 Nguyễn Thị Thu Huyền - Khối A 5.5 6.5 3.75 16 17.5 Xem chi tiết
48 Cao Thị Hằng - Khối D1 8 5 3.25 16.5 17 Xem chi tiết
21 Cao Thị Phương Chi - Khối D1 7.5 5.5 2.5 15.5 17 Xem chi tiết
111 Bùi Thị Huyền Nga - Khối D1 7 2.5 5.25 15 16.5 Xem chi tiết
16 Nguyễn Tuấn Anh - Khối D1 7.5 4 4.25 16 16.5 Xem chi tiết
20 Hà Ngọc Bích - Khối D1 7 3.5 4.25 15 16.5 Xem chi tiết
204 Vi Thị Thảo - Khối A 5.75 6.5 3.5 16 16.5 Xem chi tiết
38 Lưu Thị Thu Hà - Khối D1 6.5 4.75 4.5 16 16.5 Xem chi tiết
88 Trần Hoàng Huy - Khối A 5.5 6.75 2.75 15 16.5 Xem chi tiết
40 Bùi Thu Hà - Khối D1 7 5.5 3.5 16 16.5 Xem chi tiết
113 Đặng Thị Như Ngọc - Khối D1 7 2.5 5.25 15 16.5 Xem chi tiết
163 Vũ Thị Hà Trang - Khối D1 7 4.5 4.25 16 16.5 Xem chi tiết
45 Nguyễn Thị Nguyên Hạnh - Khối D1 7.5 5 3.25 16 16.5 Xem chi tiết
126 Cao Hà Linh - Khối A 5.5 4 5.75 15.5 16.5 Xem chi tiết
234 Lê Minh Thường - Khối A 7 5 3.25 15.5 16.5 Xem chi tiết
60 Nguyễn Thị Hậu - Khối A 6.25 4.75 3.75 15 16.5 Xem chi tiết
115 Phan Thị Hồng Ngọc - Khối D1 7 4 5 16 16.5 Xem chi tiết
149 Nguyễn Việt Thu - Khối D1 5.5 5 4.5 15 16.5 Xem chi tiết
176 Phạm Thị Vui - Khối D1 7.5 4.75 2.5 15 16 Xem chi tiết
116 Tạ Thị Bích Ngọc - Khối D1 7.5 4 3 14.5 16 Xem chi tiết
154 Nguyễn Thị Hồng Thúy - Khối D1 7 3.25 4.25 14.5 16 Xem chi tiết
99 Hoàng Thị Lan Hương - Khối A 2.5 7.25 4.5 14.5 16 Xem chi tiết
172 Hoàng Thị Thanh Tú - Khối D1 7.5 3 4.25 15 16 Xem chi tiết
215 Nguyễn Quang Thắng - Khối A 6.25 5.5 3.25 15 16 Xem chi tiết
29 Nguyễn Thị Kim Duyên - Khối D1 6 6 2.5 14.5 16 Xem chi tiết
6 Phạm Thị Vân Anh - Khối D1 6.5 5 3.25 15 16 Xem chi tiết
31 Nguyễn Anh Đào - Khối D1 4.5 4.75 6.25 15.5 16 Xem chi tiết
179 Vũ Thị Thu Phương - Khối A 6.5 5.75 3 15.5 16 Xem chi tiết
61 Trần Thị Mỹ Hoàng - Khối D1 5.5 4.5 4.5 14.5 16 Xem chi tiết
28 Đoàn Thị Thùy Dung - Khối D1 6.5 4.75 3.25 14.5 16 Xem chi tiết
63 Đỗ Lệ Hòa - Khối D1 7 4 3.75 15 15.5 Xem chi tiết
274 Lê Hải Yến - Khối A 6.5 3 4.25 14 15.5 Xem chi tiết
201 Nguyễn Thị Thu Thảo - Khối A 5.5 5 3.5 14 15.5 Xem chi tiết
124 Trần Thị Thùy Linh - Khối A 5 5.5 3.25 14 15.5 Xem chi tiết
56 Nguyễn Thị Hạnh - Khối A 4.5 4.75 4.5 14 15.5 Xem chi tiết
56 Vi Thị Thu Hiền - Khối D1 7.5 4 3.5 15 15.5 Xem chi tiết
20 Đặng Hồng Công - Khối A 4 5.5 5.25 15 15.5 Xem chi tiết
161 Đặng Thị Thu Tình - Khối D1 6.5 3.75 4 14.5 15.5 Xem chi tiết
87 Nguyễn Quang Huy - Khối A 5 6 3.75 15 15.5 Xem chi tiết
65 Nguyễn Đại Hiệp - Khối A 4.75 6.25 3.5 14.5 15.5 Xem chi tiết
156 Hà Thị Thủy - Khối D1 7.5 3 4.5 15 15.5 Xem chi tiết
33 Trịnh Đức Đạt - Khối D1 4.5 4.75 5.5 15 15.5 Xem chi tiết
127 Hoàng Mai Oanh - Khối D1 6.5 1.75 6 14.5 15 Xem chi tiết
170 Nguyễn Thị Nhung - Khối A 5 4.5 4.25 14 15 Xem chi tiết
13 Lê Thị Hải Anh - Khối A 4.75 5.25 3.5 13.5 15 Xem chi tiết
53 Phan Thị Hải Hiền - Khối D1 5.5 3.25 4.5 13.5 15 Xem chi tiết
210 Lương Thị Thắm - Khối A 6.75 3.5 3.25 13.5 15 Xem chi tiết
211 Nguyễn Hồng Thắm - Khối A 6 3.75 3.5 13.5 15 Xem chi tiết
128 Phạm Thị Phương Linh - Khối A 6.5 5.25 2.5 14.5 15 Xem chi tiết
235 Nguyễn Ngọc Tiến - Khối A 5.5 5.25 2.5 13.5 14.5 Xem chi tiết
230 Nguyễn Thị Thủy - Khối A 3.75 5.25 3.75 13 14.5 Xem chi tiết
68 Nguyễn Thị Thanh Hoa - Khối A 5.5 2.5 4.75 13 14.5 Xem chi tiết
208 Nguyễn Thị Phương Thảo - Khối A 6.25 3.25 3.5 13 14.5 Xem chi tiết
162 Đỗ Thị Huyền Trang - Khối D1 6.5 3.25 3.25 13 14.5 Xem chi tiết
158 Kiều Thị Thanh Thư - Khối D1 4.5 4 4.75 13.5 14.5 Xem chi tiết
164 Vũ Thị ánh Nguyệt - Khối A 4.5 4 4.5 13 14.5 Xem chi tiết
93 Đào Thị Thu Huyền - Khối A 3 7.5 3.25 14 14.5 Xem chi tiết
253 Hoàng Văn Tuân - Khối A 5.5 4.25 3 13 14.5 Xem chi tiết
144 Nguyễn Thị Phương Thảo - Khối D1 7.5 1.75 4.5 14 14.5 Xem chi tiết
152 Đỗ Thị Thúy - Khối D1 6.5 3.5 3.5 13.5 14.5 Xem chi tiết
72 Phan Thị Thanh Huyền - Khối D1 7 4 2.5 13.5 14 Xem chi tiết
191 Trần Ngọc Sơn - Khối A 5 5.75 2.5 13.5 14 Xem chi tiết
266 Nguyễn Thị Vân - Khối A 5.25 4.5 3.5 13.5 14 Xem chi tiết
130 Nguyễn Thị Mai Phương - Khối D1 7.5 3.25 2.75 13.5 14 Xem chi tiết
116 Nguyễn Thị Thanh Lan - Khối A 6 3.25 4 13.5 14 Xem chi tiết
214 Nguyễn Đức Thắng - Khối A 2.25 6.5 4.5 13.5 14 Xem chi tiết
163 Trần Thị Bích Ngọc - Khối A 4.5 4.25 4.5 13.5 14 Xem chi tiết
77 Nguyễn Thị Lan Hương - Khối D1 6.5 1 5.25 13 14 Xem chi tiết
177 Nguyễn Thị Xinh - Khối D1 5 4.25 3.5 13 13.5 Xem chi tiết
70 Phạm Thị Huyền - Khối D1 8 2.5 2.5 13 13.5 Xem chi tiết
181 Nguyễn Thanh Phương - Khối A 5.25 4 3.5 13 13.5 Xem chi tiết
268 Phạm Hoàng Việt - Khối A 5 4.5 3.5 13 13.5 Xem chi tiết
195 Nguyễn Thị Phương Thanh - Khối A 6.5 3.5 2.75 13 13.5 Xem chi tiết
129 Vũ Ngọc Linh - Khối A 4.75 6.5 1.75 13 13.5 Xem chi tiết

Danh sách các trường đã công bố điểm ĐH CĐ năm 2012 :

1. Sỹ Quan Phòng Hoá (Thi ở phía Nam)  

2. HV Hậu Cần (Thi ở phía Nam)  

3. HV Hậu Cần (Thi ở phía Bắc)  

4. Sỹ Quan Đặc Công (Thi ở phía Nam )  

5. Sỹ Quan Đặc Công (Thi ở phía Bắc )  

6. HV Biên Phòng (Thi ở Phía Nam)  

7. HV Biên Phòng (Thi ở phía Bắc)  

8. HV Phòng không - Không quân (Thi ở phía Bắc)  

9. Sỹ Quan Phòng Hoá (Thi ở phía Bắc )  

10. Sỹ Quan Không Quân (Hệ ĐH, thi ở phía Nam )  

11. Sỹ Quan Không Quân (hệ ĐH, thi ở phía Bắc )  

12. HV Hải Quân (Thi ở phía Nam)  

13. HV Hải Quân (Thi ở phía Bắc)  

14. ĐH Chính trị (Thi ở phía Bắc)  

15. HV Phòng không - Không quân (Thi ở phía Nam)  

16. Sỹ Quan Lục Quân 2 (Thi ở phía Nam)  

17. HV Kỹ thuật Quân Sự (hệ quân sự)  

18. Sỹ Quan Lục Quân 1 (Thi ở phía Bắc)  

19. HV Kỹ thuật Quân Sự (Quân sự, thi ở phía Nam)  

20. ĐH Chính trị (Thi ở phía Nam)  

21. HV Phòng không - Không quân (Thi ở phía Bắc )  

22. Sỹ Quan Pháo Binh (Thi ở phía Nam )  

23. Sỹ Quan Pháo Binh (Thi ở phía Bắc)  

24. HV Khoa Học Quân sự (Quân sự, thi ở Phía Nam)  

25. HV Khoa Học Quân sự (Quân sự, thi ở phía Bắc)  

26. Sỹ Quan Công Binh (Quân sự, Thi ở phía Bắc )  

27. HV Phòng không - Không quân (Thi ở phía Nam)  

28. Sỹ Quan Công Binh (Quân sự, Thi ở phía Nam )  

29. HV Quân Y (Quân sự, thi ở phía Bắc )  

30. Sỹ Quan Kỹ Thuật Quân Sự  

31. Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự (Hệ Q.sự - phía Bắc )  

32. Sỹ Quan Thông Tin (Quân sự, Thi ở phía Nam )  

33. Sỹ Quan Thông Tin (Thi ở phía Bắc )  

34. Sỹ Quan Tăng-Thiết Giáp (Thi ở phía Nam )  

35. Sỹ Quan Tăng - Thiết Giáp (Thi ở phía Bắc )  

36. HV Quân Y (Quân sự, Thi ở phía Nam)  

37. CĐ Giao thông Vận tải 3  

38. CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng  

39. CĐ Văn hoá Nghệ thuật TP. HCM  

40. CĐ Sư phạm Nghệ An  

41. ĐH Luật Hà Nội  

42. CĐ Bách nghệ Tây Hà  

43. Hệ CĐ - ĐH Đại Học Công Nghệ Đồng Nai  

44. ĐH Công Nghệ Đồng Nai  

45. CĐ Sư phạm Hà Nam  

46. CĐ Cộng Đồng Lào Cai  

47. CĐ Công nghệ Bắc Hà  

48. CĐ sư phạm Thừa Thiên Huế  

49. CĐ Kinh tế đối ngoại  

50. CĐ Sư phạm Sơn La  

51. CĐ VHNT và Du Lịch Nha Trang  

52. CĐ Sư phạm Trung ương  

53. CĐ Sư Phạm Nha Trang  

54. CĐ kỹ thuật khách sạn và du lịch  

55. CĐ Cộng đồng Hà Nội  

56. ĐH Hà Hoa Tiên  

57. CĐ Sư phạm Tuyên Quang  

58. CĐ Công nghệ Thủ Đức  

59. CĐ Thương Mại và Du Lịch  

60. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An  

61. CĐ Sư Phạm Tây Ninh  

62. CĐ Thương mại  

63. CĐ Vĩnh Phúc  

64. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh phúc  

65. CĐ Hải Dương  

66. ĐH Kỹ thuật Bình Dương  

67. CĐ Cộng đồng Sóc Trăng  

68. CĐ Cộng Đồng Lai Châu  

69. ĐH Y Hà Nội  

70. CĐ Tài chính - Quản trị Kinh doanh  

71. HV Kỹ Thuật Mật Mã  

72. ĐH Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh  

73. ĐH Ngân hàng TP HCM  

74. CĐ Công nghiệp thực phẩm Phú Thọ  

75. CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Lâm  

76. CĐ Kinh tế - kỹ thuật VINATEX TP HCM  

77. CĐ Tài chính - Hải quan  

78. CĐ Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình  

79. CĐ Sư phạm Hoà Bình  

80. CĐ Thủy sản  

81. CĐ Sư phạm Kon Tum  

82. CĐ Công nghiệp Tuy Hòa  

83. CĐ Cộng đồng Bà Rịa-Vũng Tàu  

84. HV Hành Chính Quốc Gia (cơ sở phía Bắc)  

85. CĐ Dược Phú Thọ  

86. HV Hành Chính Quốc Gia (cơ sở phía Nam)  

87. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch  

88. CĐ Điện tử - Điện lạnh Hà Nội  

89. ĐH Hải Phòng  

90. ĐH Bạc Liêu  

91. CĐ Phương Đông - Đà Nẵng  

92. CĐ Công nghiệp Huế  

93. ĐH Công Đoàn  

94. ĐH Kinh Doanh và Công nghệ Hà Nội  

95. CĐ Phát Thanh Truyền Hình I  

96. ĐH Hà Nội  

97. CĐ Xây Dựng Công trình Đô thị  

98. CĐ Văn hóa nghệ thuật ĐăkLăk  

99. HV Hậu cần hệ dân sự(CS miền bắc)  

100. HV Hậu cần hệ dân sự(CS miền nam)  

101. HV Kỹ thuật Quân Sự (Dân sự)  

102. HV Kỹ thuật Quân Sự (Dân sự, thi ở phía Nam)  

103. HV Khoa học Quân sự (Dân sự, thi ở phía Nam)  

104. HV Khoa Học Quân Sự (Dân sự, thi ở phía Bắc)  

105. ĐH Trần Đại Nghĩa (Hệ dân sự phía Bắc)  

106. CĐ Công nghiệp Cẩm Phả  

107. CĐ Cộng đồng Hà Tây  

108. ĐH Hoa Sen  

109. CĐ Y tế Quảng Nam  

110. CĐ Công nghiệp Hưng Yên  

111. CĐ Điện lực miền Trung  

112. CĐ Cộng đồng Hải Phòng  

113. CĐ Sư phạm Điện Biên  

114. CĐ Kinh tế- Kỹ thuật Kon Tum  

115. CĐ Sư Phạm Vĩnh Long  

116. CĐ Sư Phạm Kỹ thuật Vĩnh Long  

117. CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long  

118. CĐ Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long  

119. CĐ Giao thông vận tải - TP. Hồ Chí Minh  

120. ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại Nha Trang)  

121. ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi ở Bắc Ninh)  

122. ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại TP Cần Thơ)  

123. ĐH Thành Đô  

124. ĐH Thăng Long  

125. Hệ CĐ - ĐH Nguyễn Tất Thành  

126. CĐ Y tế Hà Nam  

127. ĐH Kinh tế TP. HCM  

128. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam  

129. CĐ Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên  

130. ĐH Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (Thi ở phía Nam )  

131. ĐH Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (Thi ở phía Bắc )  

132. ĐH Kiến trúc Hà Nội  

133. ĐH Vinh  

134. ĐH Bách khoa Hà nội  

135. CĐ Cộng đồng Đồng Tháp  

136. Hệ CĐ- ĐH Kinh tế- Kỹ thuật Hải Dương  

137. CĐ Công nghiệp Nam Định  

138. CĐ kinh tế - kỹ thuật Kiên Giang  

139. ĐH Đồng Nai  

140. CĐ Văn hóa Nghệ Thuật Việt Bắc  

141. CĐ Bách khoa Hưng Yên  

142. ĐH Quảng Bình  

143. ĐH Văn Hoá Hà Nội  

144. ĐH Sư Phạm Hà Nội 2  

145. CĐ Y tế Quảng Ninh  

146. CĐ Công thương TP.Hồ Chí Minh  

147. CĐ Công nghiệp Phúc Yên  

148. Hệ CĐ- ĐH Kinh tế- Kỹ thuật Hải Dương  

149. ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Hải Dương  

150. ĐH Công nghiệp Việt - Hung  

151. HV Quản lý Giáo dục  

152. Hệ CĐ - ĐH Xây dựng Miền Tây  

153. ĐH Nông nghiệp Hà Nội  

154. ĐH Nông Lâm TP. HCM  

155. ĐH Thái Bình  

156. ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội  

157. ĐH Mỏ Địa Chất  

158. ĐH Mỹ Thuật TP HCM  

159. CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt Hàn  

160. CĐ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ  

161. ĐH Y Dược TP HCM  

162. CĐ Kỹ thuật Cao Thắng  

163. Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế)  

164. CĐ Y tế Thái Nguyên  

165. ĐH Giao thông vận tải TP Hồ Chí minh  

166. Khoa luật (Thuộc ĐH Huế)  

167. ĐH Kinh Tế - ĐH Huế  

168. Khoa Du lịch (ĐH Huế)  

169. ĐH Y - Dược Huế  

170. ĐH Sư Phạm Huế  

171. ĐH Nông Lâm Huế  

172. ĐH Ngoại Ngữ (ĐH Huế)  

173. ĐH Nghệ Thuật Huế  

174. ĐH Khoa Học Huế  

175. ĐH Huế (Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị)  

176. ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương  

177. Khoa Y (ĐHQG HCM)  

178. ĐH Y Hải Phòng  

179. ĐH Thương Mại  

180. ĐH KHXH Và Nhân Văn TP HCM  

181. ĐH Thể dục thể thao TPHCM  

182. CĐ Sư phạm Hà Giang  

183. ĐH Sư phạm Hà Nội  

184. ĐH Trà Vinh  

185. CĐ Y tế Thái Bình  

186. CĐ Sư phạm Yên Bái  

187. CĐ Công nghệ - Dệt may thời trang Hà Nội  

188. CĐ Bán công Công nghệ và Quản trị Doanh nghiệp  

189. HV Ngoại Giao  

190. ĐH Công nghiệp Hà Nội  

191. CĐ Công nghiệp In  

192. ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh  

193. ĐH Tôn Đức Thắng  

194. ĐH Nội vụ Hà Nội  

195. ĐH Đại Nam  

196. HV Báo chí - Tuyên truyền  

197. HV Chính sách và Phát triển  

198. ĐH Tài nguyên và môi trường Hà Nội  

199. CĐ Văn hóa Nghệ Thuật Nghệ An  

200. ĐH Sư Phạm TP HCM  

201. CĐ Sư phạm Hà Tây  

202. CĐ Công nghiệp Thái Nguyên  

203. Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)  

204. Khoa Công nghệ Thông tin (ĐH Thái Nguyên)  

205. ĐH Sư phạm Thái Nguyên  

206. ĐH Phòng cháy Chữa cháy (cơ sở phía Nam)  

207. ĐH Phòng cháy Chữa cháy (cơ sở phía Bắc)  

208. ĐH Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên)  

209. ĐH Kỹ thuật Công nghiệp( ĐH Thái Nguyên)  

210. ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)  

211. ĐH KH Tự Nhiên TP HCM  

212. Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên)  

213. ĐH Y Khoa Thái Nguyên  

214. ĐH Khoa học Thái Nguyên  

215. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên)  

216. ĐH Ngoại Ngữ (Thuộc ĐH Đà Nẵng)  

217. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại KonTum  

218. CĐ Sư Phạm Trung ương TP.HCM  

219. ĐH Công nghệ thông tin  

220. ĐH Kinh tế-Luật (ĐHQG TP HCM)  

221. ĐH Mở TP Hồ Chí Minh  

222. CĐ Cơ khí Luyện kim  

223. ĐH Điện Lực  

224. HV Ngân Hàng  

225. ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định  

226. ĐH Xây Dựng Miền Trung  

227. CĐ Công nghiệp và Xây dựng  

228. HV Quân Y- hệ dân sự phía Nam  

229. HV Quân Y- hệ dân sự phía bắc  

230. ĐH Y Dược Cần Thơ  

231. HV Hàng không Việt Nam  

232. HV Công nghệ Bưu chính Viễn Thông HN (cơ sở phía Bắc)  

233. HV Công nghệ Bưu chính Viễn Thông (cơ sở phía Nam)  

234. ĐH Thủy Lợi CS2  

235. ĐH Thủy Lợi  

236. ĐH Sư Phạm( thuộc ĐH Đà Nẵng khối A,A1,C)  

237. ĐH Sư phạm Thể dục thể thao Tp HCM  

238. ĐH Sao Đỏ  

239. ĐH Sài Gòn  

240. ĐH Quy Nhơn  

241. ĐH Phú Yên  

242. ĐH Ngoại ngữ ( ĐH QGHN )  

243. ĐH Lâm nghiệp - Cơ sở phía Nam  

244. ĐH Lâm nghiệp  

245. ĐH Lạc Hồng  

246. ĐH Kinh tế công nghiệp Long An  

247. ĐH Kinh tế (Thuộc ĐH Đà Nẵng khối A,A1)  

248. ĐH Điều dưỡng Nam Định  

249. ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM  

250. ĐH Công nghiệp Quảng Ninh  

251. ĐH Bách khoa TP HCM  

252. CĐ Viễn Đông  

253. CĐ Thống Kê  

254. CĐ Nông lâm Đông Bắc  

255. CĐ kỹ thuật Công nghiệp  

256. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ  

257. CĐ Công Nghệ Viettronics  

258. ĐH Sư phạm Đồng Tháp  

259. ĐH PHẠM VĂN ĐỒNG  

260. ĐH Giao thông vận tải  

261. CĐ Hàng hải  

262. CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến  

263. ĐH Y Thái Bình  

264. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh  

265. ĐH Giao thông vận tải (Cơ sở II - phía Nam)  

266. ĐH Dược Hà Nội  

267. ĐH Cần Thơ  

268. ĐH Bách Khoa (Thuộc ĐH Đà Nẵng)  

269. ĐH Xây Dựng  

270. HV Tài Chính  

271. ĐH Văn hóa TP HCM  

272. ĐH Tài Chính - Kế Toán  

273. ĐH Sư phạm Kỹ Thuật Tp HCM  

274. ĐH Kinh Tế Quốc Dân  

275. ĐH Kiến Trúc TP HCM  

276. ĐH An Giang  

277. CĐ Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Yên Bái  

278. ĐH Hàng Hải  

279. ĐH Tây Nguyên  

280. ĐH Tài chính - Ngân hàng Hà Nội  

281. CĐ Văn hóa Nghệ Thuật Tây Bắc  

282. ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương  

283. HV Y Dược học cổ truyền Việt Nam  

284. ĐH Luật TP HCM  

285. ĐH Tây Bắc  

286. ĐH Hồng Đức  

287. ĐH Hồng Bàng  

288. ĐH Tân Tạo  

289. ĐH Quốc Tế (ĐH QG Tp HCM)  

290. ĐH Thủ Dầu Một  

291. ĐH Xây dựng Miền Tây  

292. ĐH Công nghiệp Việt Trì  

293. ĐH Nguyễn Tất Thành  

294. ĐH Y Tế Công Cộng  

295. ÐH Nông Lâm Bắc Giang  

296. ĐH Kinh Tế (ĐHQGHN)  

297. Khoa Y dược - (ĐH QGHN)  

298. Khoa Sư Phạm (ĐH QGHN)  

299. Khoa Luật (ĐH QGHN)  

300. ĐH Tiền Giang  

301. ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM  

302. ĐH Tài chính - Marketing  

303. ĐH Quảng Nam  

304. ĐH Ngoại thương Hà Nội  

305. ĐH Ngoại thương CS2  

306. ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐG QGHN)  

307. ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH QGHN)  

308. ĐH Hùng Vương(Phú Thọ)  

309. ĐH Dân Lập Hải Phòng  

310. ĐH Đà Lạt  

311. ĐH Công nghệ giao thông vận tải  

312. ĐH Công Nghệ (ĐH QGHN)  

313. ĐH Chu Văn An