Bạn muốn điểm thi tự động được gửi lại ngay khi Bộ Giáo Dục công bố?
Hãy soạn tin: KBN SốBáoDanh gửi 8749
Chú ý: SốBáoDanh gồm mã trường + mã khối + số
Ví Dụ: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA123456
Ví Dụ: Để tra điểm của thí sinh có Số báo danh là KHAA123456 soạn tin:
KBN KHAA123456 gửi đến số 8749
Bạn muốn điểm chuẩn tự động được gửi lại ngay khi Bộ Giáo Dục công bố?
Hãy soạn tin: KBN SốBáoDanh gửi 8649
Chú ý: SốBáoDanh gồm mã trường + mã khối + số
Ví Dụ: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA123456
Ví Dụ: Để tra điểm của thí sinh có Số báo danh là KHAA123456 soạn tin:
KBN KHAA123456 gửi đến số 8649
Ẩn thông báo này
|
1. Sỹ Quan Phòng Hoá (Thi ở phía Nam) |
2. HV Hậu Cần (Thi ở phía Nam) |
3. HV Hậu Cần (Thi ở phía Bắc) |
|
4. Sỹ Quan Đặc Công (Thi ở phía Nam ) |
5. Sỹ Quan Đặc Công (Thi ở phía Bắc ) |
6. HV Biên Phòng (Thi ở Phía Nam) |
|
7. HV Biên Phòng (Thi ở phía Bắc) |
8. HV Phòng không - Không quân (Thi ở phía Bắc) |
9. Sỹ Quan Phòng Hoá (Thi ở phía Bắc ) |
|
10. Sỹ Quan Không Quân (Hệ ĐH, thi ở phía Nam ) |
11. Sỹ Quan Không Quân (hệ ĐH, thi ở phía Bắc ) |
12. HV Hải Quân (Thi ở phía Nam) |
|
13. HV Hải Quân (Thi ở phía Bắc) |
14. ĐH Chính trị (Thi ở phía Bắc) |
15. HV Phòng không - Không quân (Thi ở phía Nam) |
|
16. Sỹ Quan Lục Quân 2 (Thi ở phía Nam) |
17. HV Kỹ thuật Quân Sự (hệ quân sự) |
18. Sỹ Quan Lục Quân 1 (Thi ở phía Bắc) |
|
19. HV Kỹ thuật Quân Sự (Quân sự, thi ở phía Nam) |
20. ĐH Chính trị (Thi ở phía Nam) |
21. HV Phòng không - Không quân (Thi ở phía Bắc ) |
|
22. Sỹ Quan Pháo Binh (Thi ở phía Nam ) |
23. Sỹ Quan Pháo Binh (Thi ở phía Bắc) |
24. HV Khoa Học Quân sự (Quân sự, thi ở Phía Nam) |
|
25. HV Khoa Học Quân sự (Quân sự, thi ở phía Bắc) |
26. Sỹ Quan Công Binh (Quân sự, Thi ở phía Bắc ) |
27. HV Phòng không - Không quân (Thi ở phía Nam) |
|
28. Sỹ Quan Công Binh (Quân sự, Thi ở phía Nam ) |
29. HV Quân Y (Quân sự, thi ở phía Bắc ) |
30. Sỹ Quan Kỹ Thuật Quân Sự |
|
31. Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự (Hệ Q.sự - phía Bắc ) |
32. Sỹ Quan Thông Tin (Quân sự, Thi ở phía Nam ) |
33. Sỹ Quan Thông Tin (Thi ở phía Bắc ) |
|
34. Sỹ Quan Tăng-Thiết Giáp (Thi ở phía Nam ) |
35. Sỹ Quan Tăng - Thiết Giáp (Thi ở phía Bắc ) |
36. HV Quân Y (Quân sự, Thi ở phía Nam) |
|
37. CĐ Giao thông Vận tải 3 |
38. CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng |
39. CĐ Văn hoá Nghệ thuật TP. HCM |
|
40. CĐ Sư phạm Nghệ An |
41. ĐH Luật Hà Nội |
42. CĐ Bách nghệ Tây Hà |
|
43. Hệ CĐ - ĐH Đại Học Công Nghệ Đồng Nai |
44. ĐH Công Nghệ Đồng Nai |
45. CĐ Sư phạm Hà Nam |
|
46. CĐ Cộng Đồng Lào Cai |
47. CĐ Công nghệ Bắc Hà |
48. CĐ sư phạm Thừa Thiên Huế |
|
49. CĐ Kinh tế đối ngoại |
50. CĐ Sư phạm Sơn La |
51. CĐ VHNT và Du Lịch Nha Trang |
|
52. CĐ Sư phạm Trung ương |
53. CĐ Sư Phạm Nha Trang |
54. CĐ kỹ thuật khách sạn và du lịch |
|
55. CĐ Cộng đồng Hà Nội |
56. ĐH Hà Hoa Tiên |
57. CĐ Sư phạm Tuyên Quang |
|
58. CĐ Công nghệ Thủ Đức |
59. CĐ Thương Mại và Du Lịch |
60. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An |
|
61. CĐ Sư Phạm Tây Ninh |
62. CĐ Thương mại |
63. CĐ Vĩnh Phúc |
|
64. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh phúc |
65. CĐ Hải Dương |
66. ĐH Kỹ thuật Bình Dương |
|
67. CĐ Cộng đồng Sóc Trăng |
68. CĐ Cộng Đồng Lai Châu |
69. ĐH Y Hà Nội |
|
70. CĐ Tài chính - Quản trị Kinh doanh |
71. HV Kỹ Thuật Mật Mã |
72. ĐH Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh |
|
73. ĐH Ngân hàng TP HCM |
74. CĐ Công nghiệp thực phẩm Phú Thọ |
75. CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Lâm |
|
76. CĐ Kinh tế - kỹ thuật VINATEX TP HCM |
77. CĐ Tài chính - Hải quan |
78. CĐ Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình |
|
79. CĐ Sư phạm Hoà Bình |
80. CĐ Thủy sản |
81. CĐ Sư phạm Kon Tum |
|
82. CĐ Công nghiệp Tuy Hòa |
83. CĐ Cộng đồng Bà Rịa-Vũng Tàu |
84. HV Hành Chính Quốc Gia (cơ sở phía Bắc) |
|
85. CĐ Dược Phú Thọ |
86. HV Hành Chính Quốc Gia (cơ sở phía Nam) |
87. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
|
88. CĐ Điện tử - Điện lạnh Hà Nội |
89. ĐH Hải Phòng |
90. ĐH Bạc Liêu |
|
91. CĐ Phương Đông - Đà Nẵng |
92. CĐ Công nghiệp Huế |
93. ĐH Công Đoàn |
|
94. ĐH Kinh Doanh và Công nghệ Hà Nội |
95. CĐ Phát Thanh Truyền Hình I |
96. ĐH Hà Nội |
|
97. CĐ Xây Dựng Công trình Đô thị |
98. CĐ Văn hóa nghệ thuật ĐăkLăk |
99. HV Hậu cần hệ dân sự(CS miền bắc) |
|
100. HV Hậu cần hệ dân sự(CS miền nam) |
101. HV Kỹ thuật Quân Sự (Dân sự) |
102. HV Kỹ thuật Quân Sự (Dân sự, thi ở phía Nam) |
|
103. HV Khoa học Quân sự (Dân sự, thi ở phía Nam) |
104. HV Khoa Học Quân Sự (Dân sự, thi ở phía Bắc) |
105. ĐH Trần Đại Nghĩa (Hệ dân sự phía Bắc) |
|
106. CĐ Công nghiệp Cẩm Phả |
107. CĐ Cộng đồng Hà Tây |
108. ĐH Hoa Sen |
|
109. CĐ Y tế Quảng Nam |
110. CĐ Công nghiệp Hưng Yên |
111. CĐ Điện lực miền Trung |
|
112. CĐ Cộng đồng Hải Phòng |
113. CĐ Sư phạm Điện Biên |
114. CĐ Kinh tế- Kỹ thuật Kon Tum |
|
115. CĐ Sư Phạm Vĩnh Long |
116. CĐ Sư Phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
117. CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long |
|
118. CĐ Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long |
119. CĐ Giao thông vận tải - TP. Hồ Chí Minh |
120. ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại Nha Trang) |
|
121. ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi ở Bắc Ninh) |
122. ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại TP Cần Thơ) |
123. ĐH Thành Đô |
|
124. ĐH Thăng Long |
125. Hệ CĐ - ĐH Nguyễn Tất Thành |
126. CĐ Y tế Hà Nam |
|
127. ĐH Kinh tế TP. HCM |
128. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam |
129. CĐ Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên |
|
130. ĐH Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (Thi ở phía Nam ) |
131. ĐH Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (Thi ở phía Bắc ) |
132. ĐH Kiến trúc Hà Nội |
|
133. ĐH Vinh |
134. ĐH Bách khoa Hà nội |
135. CĐ Cộng đồng Đồng Tháp |
|
136. Hệ CĐ- ĐH Kinh tế- Kỹ thuật Hải Dương |
137. CĐ Công nghiệp Nam Định |
138. CĐ kinh tế - kỹ thuật Kiên Giang |
|
139. ĐH Đồng Nai |
140. CĐ Văn hóa Nghệ Thuật Việt Bắc |
141. CĐ Bách khoa Hưng Yên |
|
142. ĐH Quảng Bình |
143. ĐH Văn Hoá Hà Nội |
144. ĐH Sư Phạm Hà Nội 2 |
|
145. CĐ Y tế Quảng Ninh |
146. CĐ Công thương TP.Hồ Chí Minh |
147. CĐ Công nghiệp Phúc Yên |
|
148. Hệ CĐ- ĐH Kinh tế- Kỹ thuật Hải Dương |
149. ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Hải Dương |
150. ĐH Công nghiệp Việt - Hung |
|
151. HV Quản lý Giáo dục |
152. Hệ CĐ - ĐH Xây dựng Miền Tây |
153. ĐH Nông nghiệp Hà Nội |
|
154. ĐH Nông Lâm TP. HCM |
155. ĐH Thái Bình |
156. ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
|
157. ĐH Mỏ Địa Chất |
158. ĐH Mỹ Thuật TP HCM |
159. CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt Hàn |
|
160. CĐ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ |
161. ĐH Y Dược TP HCM |
162. CĐ Kỹ thuật Cao Thắng |
|
163. Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế) |
164. CĐ Y tế Thái Nguyên |
165. ĐH Giao thông vận tải TP Hồ Chí minh |
|
166. Khoa luật (Thuộc ĐH Huế) |
167. ĐH Kinh Tế - ĐH Huế |
168. Khoa Du lịch (ĐH Huế) |
|
169. ĐH Y - Dược Huế |
170. ĐH Sư Phạm Huế |
171. ĐH Nông Lâm Huế |
|
172. ĐH Ngoại Ngữ (ĐH Huế) |
173. ĐH Nghệ Thuật Huế |
174. ĐH Khoa Học Huế |
|
175. ĐH Huế (Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị) |
176. ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương |
177. Khoa Y (ĐHQG HCM) |
|
178. ĐH Y Hải Phòng |
179. ĐH Thương Mại |
180. ĐH KHXH Và Nhân Văn TP HCM |
|
181. ĐH Thể dục thể thao TPHCM |
182. CĐ Sư phạm Hà Giang |
183. ĐH Sư phạm Hà Nội |
|
184. ĐH Trà Vinh |
185. CĐ Y tế Thái Bình |
186. CĐ Sư phạm Yên Bái |
|
187. CĐ Công nghệ - Dệt may thời trang Hà Nội |
188. CĐ Bán công Công nghệ và Quản trị Doanh nghiệp |
189. HV Ngoại Giao |
|
190. ĐH Công nghiệp Hà Nội |
191. CĐ Công nghiệp In |
192. ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh |
|
193. ĐH Tôn Đức Thắng |
194. ĐH Nội vụ Hà Nội |
195. ĐH Đại Nam |
|
196. HV Báo chí - Tuyên truyền |
197. HV Chính sách và Phát triển |
198. ĐH Tài nguyên và môi trường Hà Nội |
|
199. CĐ Văn hóa Nghệ Thuật Nghệ An |
200. ĐH Sư Phạm TP HCM |
201. CĐ Sư phạm Hà Tây |
|
202. CĐ Công nghiệp Thái Nguyên |
203. Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên) |
204. Khoa Công nghệ Thông tin (ĐH Thái Nguyên) |
|
205. ĐH Sư phạm Thái Nguyên |
206. ĐH Phòng cháy Chữa cháy (cơ sở phía Nam) |
207. ĐH Phòng cháy Chữa cháy (cơ sở phía Bắc) |
|
208. ĐH Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên) |
209. ĐH Kỹ thuật Công nghiệp( ĐH Thái Nguyên) |
210. ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) |
|
211. ĐH KH Tự Nhiên TP HCM |
212. Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên) |
213. ĐH Y Khoa Thái Nguyên |
|
214. ĐH Khoa học Thái Nguyên |
215. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên) |
216. ĐH Ngoại Ngữ (Thuộc ĐH Đà Nẵng) |
|
217. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại KonTum |
218. CĐ Sư Phạm Trung ương TP.HCM |
219. ĐH Công nghệ thông tin |
|
220. ĐH Kinh tế-Luật (ĐHQG TP HCM) |
221. ĐH Mở TP Hồ Chí Minh |
222. CĐ Cơ khí Luyện kim |
|
223. ĐH Điện Lực |
224. HV Ngân Hàng |
225. ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định |
|
226. ĐH Xây Dựng Miền Trung |
227. CĐ Công nghiệp và Xây dựng |
228. HV Quân Y- hệ dân sự phía Nam |
|
229. HV Quân Y- hệ dân sự phía bắc |
230. ĐH Y Dược Cần Thơ |
231. HV Hàng không Việt Nam |
|
232. HV Công nghệ Bưu chính Viễn Thông HN (cơ sở phía Bắc) |
233. HV Công nghệ Bưu chính Viễn Thông (cơ sở phía Nam) |
234. ĐH Thủy Lợi CS2 |
|
235. ĐH Thủy Lợi |
236. ĐH Sư Phạm( thuộc ĐH Đà Nẵng khối A,A1,C) |
237. ĐH Sư phạm Thể dục thể thao Tp HCM |
|
238. ĐH Sao Đỏ |
239. ĐH Sài Gòn |
240. ĐH Quy Nhơn |
|
241. ĐH Phú Yên |
242. ĐH Ngoại ngữ ( ĐH QGHN ) |
243. ĐH Lâm nghiệp - Cơ sở phía Nam |
|
244. ĐH Lâm nghiệp |
245. ĐH Lạc Hồng |
246. ĐH Kinh tế công nghiệp Long An |
|
247. ĐH Kinh tế (Thuộc ĐH Đà Nẵng khối A,A1) |
248. ĐH Điều dưỡng Nam Định |
249. ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM |
|
250. ĐH Công nghiệp Quảng Ninh |
251. ĐH Bách khoa TP HCM |
252. CĐ Viễn Đông |
|
253. CĐ Thống Kê |
254. CĐ Nông lâm Đông Bắc |
255. CĐ kỹ thuật Công nghiệp |
|
256. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ |
257. CĐ Công Nghệ Viettronics |
258. ĐH Sư phạm Đồng Tháp |
|
259. ĐH PHẠM VĂN ĐỒNG |
260. ĐH Giao thông vận tải |
261. CĐ Hàng hải |
|
262. CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến |
263. ĐH Y Thái Bình |
264. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
|
265. ĐH Giao thông vận tải (Cơ sở II - phía Nam) |
266. ĐH Dược Hà Nội |
267. ĐH Cần Thơ |
|
268. ĐH Bách Khoa (Thuộc ĐH Đà Nẵng) |
269. ĐH Xây Dựng |
270. HV Tài Chính |
|
271. ĐH Văn hóa TP HCM |
272. ĐH Tài Chính - Kế Toán |
273. ĐH Sư phạm Kỹ Thuật Tp HCM |
|
274. ĐH Kinh Tế Quốc Dân |
275. ĐH Kiến Trúc TP HCM |
276. ĐH An Giang |
|
277. CĐ Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Yên Bái |
278. ĐH Hàng Hải |
279. ĐH Tây Nguyên |
|
280. ĐH Tài chính - Ngân hàng Hà Nội |
281. CĐ Văn hóa Nghệ Thuật Tây Bắc |
282. ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
|
283. HV Y Dược học cổ truyền Việt Nam |
284. ĐH Luật TP HCM |
285. ĐH Tây Bắc |
|
286. ĐH Hồng Đức |
287. ĐH Hồng Bàng |
288. ĐH Tân Tạo |
|
289. ĐH Quốc Tế (ĐH QG Tp HCM) |
290. ĐH Thủ Dầu Một |
291. ĐH Xây dựng Miền Tây |
|
292. ĐH Công nghiệp Việt Trì |
293. ĐH Nguyễn Tất Thành |
294. ĐH Y Tế Công Cộng |
|
295. ÐH Nông Lâm Bắc Giang |
296. ĐH Kinh Tế (ĐHQGHN) |
297. Khoa Y dược - (ĐH QGHN) |
|
298. Khoa Sư Phạm (ĐH QGHN) |
299. Khoa Luật (ĐH QGHN) |
300. ĐH Tiền Giang |
|
301. ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM |
302. ĐH Tài chính - Marketing |
303. ĐH Quảng Nam |
|
304. ĐH Ngoại thương Hà Nội |
305. ĐH Ngoại thương CS2 |
306. ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐG QGHN) |
|
307. ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH QGHN) |
308. ĐH Hùng Vương(Phú Thọ) |
309. ĐH Dân Lập Hải Phòng |
|
310. ĐH Đà Lạt |
311. ĐH Công nghệ giao thông vận tải |
312. ĐH Công Nghệ (ĐH QGHN) |
|
313. ĐH Chu Văn An |