Ôn thi Online

Bài tập về amin

181 kết quả phù hợp trong mục amin
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Đơn phân cấu tạo nên ARN

Đơn phân cấu tạo nên ARN là:
A: Nucleotit B: Axit amin C: Photpho lipit D: Riboxom

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Chất dinh dưỡng hấp thụ ở ruột non

Với khẩu phần ăn đầy đủ và sự tiêu hoá diễn ra thuận lợi, những chất dinh dưỡng được hấp thu ở ruột non là những chất nào?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Đơn phân cấu tạo nên protein

Đơn phân cấu tạo nên protein là:
A: Nucleotit B: Axit amin C: Photpho lipit D: Riboxom

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Đặc điểm chung của ADN

Đặc điểm chung của ADN và ARN là:
A. Đều có những phân tử và có cấu tạo đa phân B. Đều có cấu trúc một mạch
C. Đều có cấu trúc hai mạch D. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập hóa Aminoaxit

X là hexapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val; Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu .Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gốm X và Y trong môi trường axit thu được 4 loại aminoaxit trong đó có 30 gam glixin và 28,48 gam alanin. m có giá trị là :
A. 73,4 gam B. 77,6 gam C. 87,4 gam D. 83,2 gam

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bộ mã mã hóa axit amin mở đầu

Trong 64 bộ mã di truyền, có 1 bộ mã mã hóa axit amin mở đầu ( Met ) đó là:
A. AUG B. AGU C. UGA D. UAA

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Đột biến làm mất cặp nucleotit

Một gen có 1500 cặp Nu, 1 đột biến xảy ra làm mất cặp Nu số 1496, cả 2 gen chỉ huy tổng hợp protein. So sánh 2 phân tử protein ta thấy:
A. Số axit amin bằng nhau, không có axit amin nào thay đổi
B. Số axit amin bằng nhau, có axit amin cuối cùng thay đổi
C. Số axit amin trong phân tử protein do gen đột biến tổng hợp kém 1 axit amin, không có axit amin đổi mới
D. Số axit amin trong phân tử protein do gen đột biến tổng hợp kém 1 axit amin, axit amin cuối cùng đổi mới

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Vùng điều hòa

Vùng điều hòa ( vùng khởi đầu ): Là vùng
A. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
B. Mang thông tin mã hóa các axit amin
C. Mang tín hiệu kết thúc phiên mã
D. Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử protein

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính số liên kết peptit

Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2gam. Số liên kết peptit trong A là:
A. 20 B. 10 C. 9 D. 18

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về amino xit

X là một \alpha-amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Cho 8,9 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1 M thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1 M. Công thức đúng của X là;

A. CH_{3}CH(NH_{2})COOH. B. CH_{3}C(CH)_{3}(NH_{2})COOH.

C.CH_{3}CH_{2}CH(NH_{2})COOH D. CH_{3}CH(CH_{3})CH(NH_{2})COOH.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bài tập về amoniac

Cho các chất sau: metylamin, anilin, amoniac, đimetylamin. Chất có tính bazơ mạnh nhất là :

A. metylamin . B. anilin . C. amoniac . D. đimetylamin .

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về amin đơn chức

Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là ở đáp án nào?

A. C_{2}H_{5}N B. CH_{5}N C. C_{3}H_{9}N D.C_{3}H_{7}N

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

khái niệm về gen

Gen là một đoạn của phân tử ADN:
A. mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN; B. mang thông tin di truyền của các loài.

C. mang thông tin cấu trúc của phân tử protein; D. chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bản chất của mã di truyền

Bản chất của mã di truyền là

A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin; B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.

C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin; D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập ở sinh vật nhân thực

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là

A. đoạn intron. B. đoạn êxôn. C. gen phân mảnh. D. vùng vận hành.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

ribôxôm có bộ ba đối mã

tARN mang axit amin mở đầu tiến vào ribôxôm có bộ ba đối mã là:

A. UAX B. AUA C. AUX D. XUA

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

sự mã hóa axit amin

Một đoạn mã gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau:3’ TAX XXX AAA XGX TTT GGG GXG ATX 5’Một đột biến thay thế nuclêôtit thứ 13 trên gen là T bằng A Số axit amin của phân tử prôtêin do gen đó mã hóa là:
A. 5 B. 7 C. 6 D. 3

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

mã hóa axit amin trên phân tử mARN

Phân tử mARN được tổng hợp nhân tạo từ 3 loại nuclêôtit loại A, U và G . Số loại bộ ba mã hoá axit amin tối đa trên phân tử mARN là:
A. 27 B. 61 C. 24 D. 8

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

đột biến mất 3 cặp nucleotit

Cho 1 đoạn gen cấu trúc: (mạch gốc) 3’ TAX TTT XXG AXX TGX TXG TAT....5’
5’ATG AAA GGX TGG AXG AGX ATA...3’
Nếu đột biến mất 3 cặp nucleotit ở vị trí 11, 14, 16 thì số aa trên chuỗi polipeptit tạo thành từ gen này như thế nào?
A. Chuỗi polipeptit dài hơn do không xuất hiện bộ ba kết thúc.
B. Chuỗi polipeptit mất 1 axit amin và có thể thay đổi ở 2 axit amin.
C. Chuỗi polipeptit chỉ gồm 3 axit amin.
D. Chuỗi polipeptit mất 1axit amin.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

quá trình mã hóa của gen

Một vùng mã hoá của 1 gen, không kể codon kết thúc gồm 735 cặp bazơ nitơ. Phân tử prôtêin được qui định bởi gen này có khối lượng là bao nhiêu. Biết 1 axit amin ở dạng tự do có khối lượng trung bình là 122.
A. 25394 B. 27590 C. 29768 D. 29890



< Lùi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... Tiếp >