Ôn thi Online

Bài tập về amin

190 kết quả phù hợp trong mục amin
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính đa dạng của Prôtêin

Tính đa dạng của Prôtêin được quy định bởi:
A: Nhóm amin của các axit amin
B: Nhóm R- của các axit amin
C: Liên kết peptit
D: Số lượng, thánh phần và trìng tự sắp xếp các axit amin

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Đơn phân cấu tạo nên protein

Đơn phân cấu tạo nên protein là:
A: Nucleotit B: Axit amin C: Photpho lipit D: Riboxom

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Chức năng của protein

. Prôtêin có chức năng gì ?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Chức năng ARN thông tin(mARN)

Chức năng nào sau đây là của ARN thông tin(mARN)
A.Vận chuyển axit amin.
B.Tổng hợp nên ribôxôm
C.Truyền đạt thông tin di truyền.
D.Bảo quản thông tin di truyền.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Chức năng của ADN

Chức năng nào sau đây không phải của ADN?
A.mang thông tin di truyền
B.bảo quản thông tin di truyền
C.vận chuyển axit amin
D.truyền đạt thông tin di truyền.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Đơn phân cấu tạo nên phân tử protein

Đơn phân cấu tạo nên phân tử protein
A.phootpholipit. B.Nucleotit C.Axit amin D.Steroit.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Đặc điểm chung của prôtêtin

Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :
A. Đều được cấu tạo từ các nuclêit B. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít a min
C. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào. D. Đại phân tử có cấu trúc đa phân

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Vai trò của vitamin

Vitamin có vai trò gì?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Triệu chứng thiếu vitamin A

Người thiếu vitamin A sẽ dẫn đến tình trạng:
a. Giảm trí nhớ
b. Mắt kém
c. Loãng xương
d. Cơ bắp nhão

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Đơn phân cấu tạo nên ARN

Đơn phân cấu tạo nên ARN là:
A: Nucleotit B: Axit amin C: Photpho lipit D: Riboxom

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Chất dinh dưỡng hấp thụ ở ruột non

Với khẩu phần ăn đầy đủ và sự tiêu hoá diễn ra thuận lợi, những chất dinh dưỡng được hấp thu ở ruột non là những chất nào?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Đơn phân cấu tạo nên protein

Đơn phân cấu tạo nên protein là:
A: Nucleotit B: Axit amin C: Photpho lipit D: Riboxom

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Đặc điểm chung của ADN

Đặc điểm chung của ADN và ARN là:
A. Đều có những phân tử và có cấu tạo đa phân B. Đều có cấu trúc một mạch
C. Đều có cấu trúc hai mạch D. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập hóa Aminoaxit

X là hexapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val; Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu .Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gốm X và Y trong môi trường axit thu được 4 loại aminoaxit trong đó có 30 gam glixin và 28,48 gam alanin. m có giá trị là :
A. 73,4 gam B. 77,6 gam C. 87,4 gam D. 83,2 gam

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bộ mã mã hóa axit amin mở đầu

Trong 64 bộ mã di truyền, có 1 bộ mã mã hóa axit amin mở đầu ( Met ) đó là:
A. AUG B. AGU C. UGA D. UAA

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Đột biến làm mất cặp nucleotit

Một gen có 1500 cặp Nu, 1 đột biến xảy ra làm mất cặp Nu số 1496, cả 2 gen chỉ huy tổng hợp protein. So sánh 2 phân tử protein ta thấy:
A. Số axit amin bằng nhau, không có axit amin nào thay đổi
B. Số axit amin bằng nhau, có axit amin cuối cùng thay đổi
C. Số axit amin trong phân tử protein do gen đột biến tổng hợp kém 1 axit amin, không có axit amin đổi mới
D. Số axit amin trong phân tử protein do gen đột biến tổng hợp kém 1 axit amin, axit amin cuối cùng đổi mới

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Vùng điều hòa

Vùng điều hòa ( vùng khởi đầu ): Là vùng
A. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
B. Mang thông tin mã hóa các axit amin
C. Mang tín hiệu kết thúc phiên mã
D. Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử protein

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính số liên kết peptit

Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2gam. Số liên kết peptit trong A là:
A. 20 B. 10 C. 9 D. 18

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về amino xit

X là một \alpha-amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Cho 8,9 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1 M thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1 M. Công thức đúng của X là;

A. CH_{3}CH(NH_{2})COOH. B. CH_{3}C(CH)_{3}(NH_{2})COOH.

C.CH_{3}CH_{2}CH(NH_{2})COOH D. CH_{3}CH(CH_{3})CH(NH_{2})COOH.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bài tập về amoniac

Cho các chất sau: metylamin, anilin, amoniac, đimetylamin. Chất có tính bazơ mạnh nhất là :

A. metylamin . B. anilin . C. amoniac . D. đimetylamin .



< Lùi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... Tiếp >