Ôn thi Online

Bài tập về bảng HTTH

54 kết quả phù hợp trong mục bảng HTTH
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tìm nguyên tố trong bảng HTTH

Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R và vị trí của nó trong bảng HTTH là:
ANa ở ô 11, chu kỳ III, nhóm IA B.Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA
C.F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA D.Ne ở ô 10, chu kỳ II, nhóm VIIIA

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

A. Sr, K. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Ca, Ba.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Mg là kim loại thuộc nhóm

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

A. IIA. B. IVA. C. IIIA. D. IA.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích dung dịch HCl

Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là

A. 100 ml. B. 200 ml. C. 300 ml. D. 600 ml.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để bảo quản natri làm thế nào

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A. nước. B. rượu etylic. C. dầu hỏa. D. phenol lỏng.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cấu hình electron của nguyên tử Na

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A. 1s22s2 2p6 3s2. B. 1s22s2 2p6. C. 1s22s2 2p6 3s1. D. 1s22s2 2p6 3s23p1.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lượng Ag bám ở catod

Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là:

A. 0,54 gam. B. 0,108 gam. C. 1,08 gam. D. 0,216 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. Al2O3. B. MgO. C. KOH. D. CuO.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất tác dụng được với agNO3

Chất tác dụng được với agNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là

A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. CH3COOCH3. D. CH3OH.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất không tham gia phản ứng tráng gương là

Chất không tham gia phản ứng tráng gương là

A. glucozơ. B. axeton. C. andehyt axetic. D. andehit fomic.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Mg là kim loại thuộc nhóm

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

A. IIA. B. IA. C. IVA. D. IIIA.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

kim loại phản ứng được với dung dịch HCl

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất tác dụng được với Na sinh ra H2 là

Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2

A. 5. B. 2. C.3. D. 4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại trong dãy mạnh nhất

Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại trong dãy mạnh nhất là

A. K. B. Mg. C. Al. D. Na.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cấu hình electron của nguyên tử Na

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)

A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p63s23p1.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giá trị của V là

Cho 4,6gam ancol etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

A. 3,36. B. 4,48. C. 2,24. D. 1,12.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Sắt tây được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào

Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?
A. Zn. B. Ni. C. Sn. D. Cr.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cấu hình electron của ion Cu

Cấu hình electron của ion Cu là
A. [Ar]4s13d10.
B. [Ar]4s23d9. C. [Ar]3d104s1. D. [Ar]3d94s2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng kết tủa thu được

Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 15 gam B. 20 gam. C. 25 gam. D. 30 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại đó là gì

Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là

A. Zn. B. Fe. C. Ni. D. Al.



< Lùi 1 2 3 ... Tiếp >