Ôn thi Online

Bài tập về CaO

124 kết quả phù hợp trong mục CaO
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Khái niệm cao nguyên bình nguyên

a/ Thế nào là cao nguyên, bình nguyên (đồng bằng)?
b/ Ý nghĩa của hai dạng địa hình trên đối với sản xuất nông nghiệp?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

So sánh bình nguyên và cao nguyên

Bình nguyên và cao nguyên có điểm gì giống và khác nhau?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Đặc điểm của núi già ,núi trẻ

Em hãy cho biết đặc điểm của núi già ,núi trẻ ?

-Em hãy cho biết cách tính độ cao tương đối ,độ cao tuyệt đối ?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Huyết áp trên cơ thể người

Câu 1
Khi kiểm tra sức khoẻ ở người trưởng thành,bác sỹ nghi kết luận :Huyết áp tối đa 120mmHg,huyết áp tối thiểu 80mmHg. Em hiểu thế nào về huyết áp và kết luận trên ? Tại sao người bị cao huyết áp thường dẫn đến suy tim ?
Câu2
a.Tại sao thức ăn tiêu hoá ở dạ dày được chuyển xuống ruột non từng đợt với lượng nhỏ ? Ý nghĩa sinh học của hiện tượng này ?
b.Hãy giải thích vì sao tế bào hồng cầu ở người không có nhân còn tế bào bạch cầu thì có nhân?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Hai tam giác đồng dạng

Bài 1
Bài 7: Một người đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 40km/h. Sau khi đi được 1 giờ với vận tốc ấy, người đó nghỉ 15 phút và tiếp tục đi, để đến B kịp thời gian dự định thì người đó phải tăng vận tốc thêm 5 km/h. Tính quảng đướng từ tỉnh A đến tỉnh B.
Bài 2
Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 5 cm; AC = 12 cm. Tia phân giác của góc ABC cắt AH và AC theo thứ tự tại E và F.
a. Tính : BC, AF, FC.
b. Chứng minh: ABF ~ HBE
c. Chứng minh : AEF cân
d. AB.FC = BC.AE

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính độ dài chiều cao tam giác

Bài 1: Ga Nam định cỏch ga Hà nội 87km. Một tàu hoả đi từ Hà Nội đi T.P. Hồ Chớ Minh, sau 2 giờ một tàu hoả khỏc xuất phỏt từ Nam Định đi T.P.HCM. Sau 3 h tớnh từ khi tàu thứ nhất khởi hành thỡ hai tàu gặp nhau. Tớnh vận tốc mỗi tàu ,biết rằng ga Nam Định nằm trờn quóng đường từ Hà Nội đi T.P. HCM và vận tốc tàu thứ nhất lớn hơn tàu thứ hai là 5km/h.
Bài 2: :Cho tam giác vuông ABC(Â = 90 độ) có AB = 12cm,AC = 16cm.Tia phân giác gúc A cắt BC tại D.
a) Tính tỉ số diện tớch 2 tam giỏc ABD và ACD.
b) Tính độ dài cạnh BC của tam giỏc .
c) Tính độ dài cỏc đoạn thẳng BD và CD.
d) Tính chiều cao AH của tam giỏc
Bài 3: Tính:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường phân giác

Câu 1: Cho a, b, c>0 .thỏa mãn
Resized Image
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Resized Image

Câu 2:Cho tam giác ABC có A(1,1), B(-2,0), C(-3,3)
a. Lập phương trình các đường cao của tam giác ABC, tìm tọa độ trực tâm.
b. Lập phương trình đường phân giác trong của góc A.
c. Tìm tọa độ điểm M thuộc d: 3x+4y +10=0 sao cho
Resized Image
nhỏ nhất.

Câu 2:Lập phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng d: 2x+3y-3=0 đồng thời tiếp xúc 2 trục tọa độ.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường cao

Bài 1) Cho tam giác ABC cân tại A có BC = 6 cm , .Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các đỉnh là A(5;1), B(1 ; 1), C(3 ; 3).
a) Viết phương trình đường cao của tam giác ABC vẽ từ A.
b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC.
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường tròn (C) sao cho khoảng cách từ M đến trục Ox bằng 2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường cao tam giác

Bài 1) Cho tam giác ABC cân tại A có BC = 6 cm , .Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các đỉnh là A(5;1), B(1 ; 1), C(3 ; 3).
a) Viết phương trình đường cao của tam giác ABC vẽ từ A.
b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC.
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường tròn (C) sao cho khoảng cách từ M đến trục Ox bằng 2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn

Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;1), B(2;-1), C(4;0).
a) Tính AB, BC, tìm tọa độ A’ đối xứng A qua C.
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC và tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC
c) Viết phương trình đường cao AH
d) Viết phương trình đường tròn tâm A, tiếp xúc với cạnh BC.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Cấu trúc hóa học của ATP

a. Cấu trúc hóa học của ATP?
b. Vì sao liên kết cao năng giữa hai nhóm photphat dễ bị phá hũy để giải phóng năng lượng?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giac ABC có A(1;1) , hai đường cao BH và CK của tam giác có phương trình lần lượt là 3x-4y+6=0 , 3x+y-9=0 .
1. Viết phương tổng quát của đường thẳng AB , AC .
2. Viết phương trình đường thẳng BC và tính diện tích tam giác ABC .

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường cao

Cho tam giác ABC có tọa độ A(2;1) ,B(1;-3),C(3;0).
a.(0.75đ).Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC
b.(0.75đ).Viết phương trình đường cao BH
c.(0.5đ).Tìm tọa độ chân đường cao H.
d.(1đ)Viết phương trình đường tròn tâm B biết đường tròn đó tiếp xúc với cạnh AC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

Cho 3 điểm : A(0; -1),B(3; 0), C(x; 2)
1. Tìm x để tam giác ABC vuông tại B.
2. Khi x = -3
a) Tìm độ dài đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC.
b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm

Cho 3 điểm A(1;2), B(3;-4), C(0,6).
a. Chứng minh rằng 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.
b. Viết phương trình đường thẳng BC và đường cao BH.
c. Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

Cho 3 điểm : A(0; -1),B(3; 0), C(x; 2)
1. Tìm x để tam giác ABC vuông tại B.
2. Khi x = -3
a) Tìm độ dài đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC.
b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chưng minh ba điểm thẳng hàng

Cho 3 điểm A(1;2), B(3;-4), C(0,6).
a. Chứng minh rằng 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.
b. Viết phương trình đường thẳng BC và đường cao BH.
c. Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

Cho 3 điểm : A(0; -1),B(3; 0), C(x; 2)
1. Tìm x để tam giác ABC vuông tại B.
2. Khi x = -3
a) Tìm độ dài đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC.
b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính nồng độ phần trăm các chất

Cho 27,4 g Ba vào 400 g dung dịch CuSO4 3,2 % thu được kết tủa A và dung dịch B.Nung kết tủa A ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thỡ thu được m gam chất rắn.
a, Tính m?
c, Tính nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch B.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính tiêu cự của thấu kính

Hai vật sáng phẳng nhỏ A1B1 và A2B2 giống nhau đặt cách nhau 36cm
cùng vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ (Hình 2). Hai ảnh của
hai vật ở cùng một vị trí, ảnh của A1B1 là ảnh thật, ảnh của A2B2 là ảnh ảo. Biết
độ cao ảnh của A2B2 bằng hai lần độ cao ảnh của A1B1.
1) Vẽ hai ảnh của hai vật đó trên cùng một hình vẽ.
2) Tính khoảng cách từ A1B1 và A2B2 đến quang tâm của thấu kính.
3) Tính tiêu cự của thấu kính.
Resized Image



< Lùi 1 2 3 4 5 6 7 ... Tiếp >