Ôn thi Online

Bài tập về chất khí

17 kết quả phù hợp trong mục chất khí
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Hình thức truyền nhiệt trong chất rắn

Câu 1) Hãy giải thích vì sao khi đổ 50 cm3 nước vào 50 cm3 rượu, ta thu được hỗn hợp rượu và nước nhỏ hơn 100 cm3 ?
Câu 2) Nêu hình thức truyền nhiệt trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và trong chân không ?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tác dụng của dòng dọc

Câu 1.(1.5điểm).
Ròng rọc có những tác dụng gì? Để làm giảm lực kéo và thay đổi hướng của lực so với khi
kéo trực tiếp ta cần sử dụng ròng rọc như thế nào?
Câu 2.(1.5điểm).
Trong ba chất rắn, lỏng, khí. Chất nào nở vì nhiệt nhiều nhất? chất nào nở vì nhiệt ít nhất.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hoàn thành dãy biến hóa hóa học

1. Hoàn thành dãy biến hóa hóa học sau:

Resized Image

2. Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt hai chất khí không màu CO2 và SO2.
3. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch bão hòa KCl ở 25oC. Biết độ tan của KCl ở 25^{\circ}C là 36 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định nguyên tử khối của chất

1.Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng RO3. Hợp chất khí với H của nguyên tố này chứa 5,88% về khối lượng. Xác định nguyên tử khối của R?

2/Hợp chất khí với H của một nguyên tố có dạng RH3. Oxit cao nhất của nguyên tố này có chứa 25,92% R về khối lượng.
a) Tìm nguyên tố R.
b) So sánh tính phi kim của R với O, F, Cl, P.

3/ Hòa tan 1,38g kim laọi kiềm vào nước. Để trung hòa dung dịch thu được cần dùng 60ml dd HCl 1M. Xác định tên kim loại đã dùng.
4/ A là hợp chất có công thức MX2, trong đó M chiếm 50% về khối lượng. Biết hạt nhân nguyên tử M và X có số p = số n và tổng số p trong MX2 là 32. Xác định công thức của MX2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hoàn thành dãy biến hóa hóa học

Hoàn thành dãy biến hóa hóa học sau:
Resized Image
2. Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt hai chất khí không màu CO2 và SO2.
3. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch bão hòa KCl ở 25oC. Biết độ tan của KCl ở 25oC là 36 gam.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Chất khí nở ra, chất khí co lại

Chất khí nở khi nào? Chất khí co lại khi nào? Giải thích tại sao khi quả bóng bàn bị bẹp, bỏ vào nước nóng quả bóng lại căng phồng như cũ?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Sắp xếp chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều

Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách nào đúng?
A.Rắn , lỏng , khí B.Rắn , khí , lỏng C.Khí , lỏng , rắn D.Khí , rắn , lỏng

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Thể tích mol của chất khí

Thể tích mol của chất khí là gì?Một mol chất khí ở đktc có thể tích là bao nhiêu lít?Một mol chất khí ở điều kiện bình thường có thể tích là bao nhiêu lít?Tính thể tích của 0,25 mol khí ở đktc.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Áp suất của chất khí

Nguyên nhân gây ra áp suất của chấtkhí là.
A. Do các phân tử va chạm vào nhau. B. Do các phân tử va chạm vào thành bình.
C. Chất khí có khối lượng riêng nhỏ. D. Một đáp án khác.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bài tập trắc nghiệm Hóa học về khí axetilen

Người ta thu khí axetilen bằng cách đẩy nước vì axetilen :

A) Không tan trong nước

B) Ít tan trong nước

C) Là chất khí

D) Nhẹ hơn không khí

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Môi trường truyền âm

Âm chỉ truyền qua các môi trường:
A. Chất rắn , chất lỏng và chân không B. Chất rắn, chất khí và chân không
C. Chât lỏng, chất khí và chân không D. Chất khí, chất rắn và chất lỏng

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

chất khí phản ứng với nước

Nhóm chất gồm các khí đều phản ứng được với nước là
A. CO, CO2.
B. Cl2, CO2.
C. H2, Cl2.
D. H2, CO.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

nhóm chất khử được CuO

Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là
A. CO, H2.
B. Cl2, CO2.
C. CO, CO2.
D. Cl2, CO.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Độ tan của chất khí tăng

Độ tan của chất khí tăng nếu
A. tăng nhiệt độ, tăng áp suất.
B. tăng nhiệt độ, giảm áp suất.
C. giảm nhiệt độ, tăng áp suất.
D. giảm nhiệt độ, giảm áp suất.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Dòng điện chạy qua chất khí

Dòng điện chạy qua chất khí trong bóng đèn bút thử điện làm chất khí này……………..
A. nóng lên B. chuyển động nhanh C. phát sáng D. nhiễm điện

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

sự nở vì nhiệt của các chất

So sánh về độ nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí ta nói:
A. Chất khí nở nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở nhiều hơn chất rắn.
B. Chất khí nở ít hơn chất lỏng, chất lỏng nở nhiều hơn chất rắn.
C. Chất khí nở nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở ít hơn chất rắn.
D. Chất khí nở ít hơn chất lỏng, chất lỏng nở ít hơn chất rắn.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Chất khí gây hiệu ứng nhà kính là

Chất khí gây hiệu ứng nhà kính là:

A. CO2
B. H2
C. N2
D. O2



< Lùi 1 Tiếp >