Ôn thi Online

Bài tập về Diện tích tam giác

44 kết quả phù hợp trong mục Diện tích tam giác
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm nghiệm của pt

Bài 1:
Tìm m để pt sau có nghiệm:

Resized Image
Bài 2:
Trong hệ trục tọa độ Oxy cho A(3;4) và 2 điểm B,C lần lượt trên 2 tia Ox,Oy sao cho A,B,C thẳng hàng. Xác định tọa độ B,C sao cho diện tích tam giác OBC đạt giá trị lớn nhất

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường cao tam giác

Bài 1) Cho tam giác ABC cân tại A có BC = 6 cm , .Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các đỉnh là A(5;1), B(1 ; 1), C(3 ; 3).
a) Viết phương trình đường cao của tam giác ABC vẽ từ A.
b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC.
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường tròn (C) sao cho khoảng cách từ M đến trục Ox bằng 2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giac ABC có A(1;1) , hai đường cao BH và CK của tam giác có phương trình lần lượt là 3x-4y+6=0 , 3x+y-9=0 .
1. Viết phương tổng quát của đường thẳng AB , AC .
2. Viết phương trình đường thẳng BC và tính diện tích tam giác ABC .

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính độ dài đường trung tuyến

Chotam giác ABC\Delta ABC có góc A=60^{\circ}, AC = 5cm, AB = 8cm. Tính?
a. Độ dài cạnh BC
b. Diện tích của tam giác ABC \Delta ABC
c. Độ dài đường trung tuyến m_{b}
d. Khoảng cách từ điểm A đến BC

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính diện tích tam giác

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21cm, AC = 28 cm. Kẻ đường cao AH và phân giác góc A cắt BC tại D, đường thẳng qua D và song với AB cắt AC tại E.
a) Chứng minh: AH2 = BH.CH
b) Tính BD và DC.
c) Tính diện tích tam giác DEC?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh tứ giác nội tiếp

Cho BC là dây cung cố định của đường tròn (O; R) ( 0 < BC <2R). A là một điểm di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC nhọn. Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H ( D BC; E CA; F AB)
1/ Chứng minh: Tứ giác BCEF nội tiếp. Từ đó suy ra AE.AC=AF.AB
2/ Gọi A’ là trung điểm của BC. Chứng minh rằng: AH = 2OA’.
3/ Kẻ đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (O) tại A. Đặt S là diện tích tam giác ABC, 2p là chu vi tam giác DEF. Chứng minh:
a/ d // EF
b/ S = p. R

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh tứ giác nội tiếp đường tròn

Cho đường tròn (O; R) và một điểm S nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến SA, SB với đường tròn (Với A, B là các tiếp điểm). Một đường thẳng đi qua S (không đi qua O) cắt đường tròn (O; R) tại hai điểm M và N (với M nằm giữa S và N). Gọi H là giao điểm của SO và AB; I là trung điểm MN. Hai đường thẳng OI và AB cắt nhau tại E.
a) Chứng minh IHSE là tứ giác nội tiếp đường tròn.
b) Chứng minh OI.OE = R2.
c) Cho SO = 2R và MN = R\sqrt{3} . Tính diện tích tam giác ESM theo R.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính diện tích tam giác

. Cho đường tròn (O; R) và một điểm S nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến SA, SB với đường tròn (Với A, B là các tiếp điểm). Một đường thẳng đi qua S (không đi qua O) cắt đường tròn (O; R) tại hai điểm M và N (với M nằm giữa S và N). Gọi H là giao điểm của SO và AB; I là trung điểm MN. Hai đường thẳng OI và AB cắt nhau tại E.
a) Chứng minh IHSE là tứ giác nội tiếp đường tròn.
b) Chứng minh OI.OE = R2.
c) Cho SO = 2R và MN = . Tính diện tích tam giác ESM theo R.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình mặt phẳng

Trong không gian Oxyz cho A(0;1;2);B(2;-2;1);C(-2;0;1)
a,Viết phương trình mặt phẳng (A,B,C)
b,Tính diện tích tam giác ABC và chiều cao hạ từ A của tam giác.
c,Tìm điểm M thuộc mặt phẳng:2x+2y+z-3=0 sao cho
MA=MB=MC
d,viết phương trình mặt phẳng chứa BC và song song với OA

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn

Bài 1 Trong hệ Oxy cho điểm A(1;2), điểm B(1;6)
và đường tròn (C): .
Viết phương trình đường tròn (C’) đi qua B và tiếp xúc với đường tròn (C) tại điểm A.
Bài 2: Trong hệ Oxy cho điểm M(3;-1), điểm N(1;0) và đường thẳng (\Delta) sao cho diện tích tam giác MNP = 6.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính diện tích tam giác

Cho A(2; -3), B(4; 7), C(-1; 5)
a) Lập phương trình đường thẳng d1 đi qua A và vuông góc với BC.
b) Lập phương trình đường thẳng d2 đi qua 2 điểm A, C và tính góc giữa hai đường thẳng d1 và d2.
c) Tính diện tích tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính diện tích tam giác

Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao, góc B = 60^{\circ}, AB = 4 cm.
a, Tính BC, AH, AC.
b, Tính diện tích các tam giác AHB, AHC.
c, Chứng minh rằng: tg B. cotg B = 1

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính độ dài đường trung tuyến

Cho tam giác ABC có a = 10cm, b = 13cm, c = 17cm.
a) Tính diện tích tam giác ABC.
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác.
c) Tính độ dài đường trung tuyến mb

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm giá trị nhỏ nhất của tam giác

Cho hình vuông ABCD cạnh a .Trên cạng BC lấy điểm E ( E khác B và C),trên cạnh CD lấy điểm F sao cho góc EAF = 45^{\circ}.Đường chéo BD cắt AE , AF lần lượt tại H và G.
a. Gọi I là giao điểm của EG và FH.Chứng minh rằng I là trực tâm của tam giác AEF
b.Chứng minh rằng GHEF không đổi.
c.Đường thẳng AI cắt EF tại K.Chứng minh hai đường thẳng BK và HF song song.
d.Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác AEF khi E thay đổi trên đoạn BC ( E khác B ,C) , F thay đổi trên đoạn CD thỏa điều kiện góc EAF = 45^{\circ}.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính diện tích tam giác

Cho hai hàm số y =x^{2} và y = x + 2 có đồ thị lần lượt là (P) và (d)
1) Vẽ (P) và (d) lên trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy
2) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (d)
3) Gọi A, B là các giao điểm của (P) và (d) .Tính diện tích tam giác AOB.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính tỷ số diện tích tam giác

ABCD là hình chữ nhật có AB //CD, AB = 2CB. Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với đường chéo BD tại H. Trên HB lấy điểm K sao cho HK = HA. Từ K kẻ đường thẳng song song với AH cắt AB tại E.
a. Chứng minh E là trung điểm AB.
b. Lấy M trung điểm DE, tia AM cắt DB tại N, cắt DC tại P
Tính tỷ số diện tích tam giác AND với diện tam giác PMD?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính diện tích tam giác

Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 6cm.
a) Tính diện tích tam giác ABC.
b) Tính chiều cao AH và bán kính R đường tròn ngoại tiếp tam giác của tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường thẳng

Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).
a) Viết phương trình đường thẳng AB.
b) Viết phương trình đường trung trực \Delta của đọan thẳng AC.
c) Tính diện tích tam giác ABC.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tìm tọa độ điểm M

Cho hàm số có đồ thị . Tìm tọa độ điểm thuộc , biết tiếp tuyến của tại cắt hai trục tại hai điểm và tam giác có diện tích bằng
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

. Trong không gian với hệ tọa độ Đề các trực chuẩn cho điểm với là tham số khác .. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng khi . Gọi là hình chiếu vuông góc của lên . Tìm các giá trị của tham số để diện tích tam giác đạt giá trị lớn nhất.


< Lùi 1 2 3 ... Tiếp >