Ôn thi Online

Bài tập về Diện tích tam giác

32 kết quả phù hợp trong mục Diện tích tam giác
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính độ dài đường trung tuyến

Cho tam giác ABC có a = 10cm, b = 13cm, c = 17cm.
a) Tính diện tích tam giác ABC.
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác.
c) Tính độ dài đường trung tuyến mb

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm giá trị nhỏ nhất của tam giác

Cho hình vuông ABCD cạnh a .Trên cạng BC lấy điểm E ( E khác B và C),trên cạnh CD lấy điểm F sao cho góc EAF = 45^{\circ}.Đường chéo BD cắt AE , AF lần lượt tại H và G.
a. Gọi I là giao điểm của EG và FH.Chứng minh rằng I là trực tâm của tam giác AEF
b.Chứng minh rằng GHEF không đổi.
c.Đường thẳng AI cắt EF tại K.Chứng minh hai đường thẳng BK và HF song song.
d.Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác AEF khi E thay đổi trên đoạn BC ( E khác B ,C) , F thay đổi trên đoạn CD thỏa điều kiện góc EAF = 45^{\circ}.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính diện tích tam giác

Cho hai hàm số y =x^{2} và y = x + 2 có đồ thị lần lượt là (P) và (d)
1) Vẽ (P) và (d) lên trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy
2) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (d)
3) Gọi A, B là các giao điểm của (P) và (d) .Tính diện tích tam giác AOB.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính tỷ số diện tích tam giác

ABCD là hình chữ nhật có AB //CD, AB = 2CB. Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với đường chéo BD tại H. Trên HB lấy điểm K sao cho HK = HA. Từ K kẻ đường thẳng song song với AH cắt AB tại E.
a. Chứng minh E là trung điểm AB.
b. Lấy M trung điểm DE, tia AM cắt DB tại N, cắt DC tại P
Tính tỷ số diện tích tam giác AND với diện tam giác PMD?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính diện tích tam giác

Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 6cm.
a) Tính diện tích tam giác ABC.
b) Tính chiều cao AH và bán kính R đường tròn ngoại tiếp tam giác của tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường thẳng

Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).
a) Viết phương trình đường thẳng AB.
b) Viết phương trình đường trung trực \Delta của đọan thẳng AC.
c) Tính diện tích tam giác ABC.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tìm tọa độ điểm M

Cho hàm số có đồ thị . Tìm tọa độ điểm thuộc , biết tiếp tuyến của tại cắt hai trục tại hai điểm và tam giác có diện tích bằng
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

. Trong không gian với hệ tọa độ Đề các trực chuẩn cho điểm với là tham số khác .. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng khi . Gọi là hình chiếu vuông góc của lên . Tìm các giá trị của tham số để diện tích tam giác đạt giá trị lớn nhất.
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Hệ thức lượng trong tam giác

Chứng minh rằng vuông nếu có với là diện tích, là nửa chu vi là độ dài cạnh.
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Hệ thức lượng trong tam giác

Cho là các đường cao và a) Tính b) Cho . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp .
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tìm các giá trị của tham số m để diện tích tam giác đạt giá trị lớn nhất

. Trong không gian với hệ tọa độ Đề các trực chuẩn cho điểm với là tham số khác .. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng khi . Gọi là hình chiếu vuông góc của lên . Tìm các giá trị của tham số để diện tích tam giác đạt giá trị lớn nhất.
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Diện tích tam giác

Gọi là diện tích . Chứng minh:a) b) c) d)
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính diện tích tam giác

Cho . Chứng minh rằng:
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính diện tích tam giác

Tính diện tích tam giác trong mỗi trường hợp:a) b) c)
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh 3 điểm thẳng hàng

Cho ba điểm a) Tìm tọa độ trọng tâm , trực tâm và tâm của đường tròn ngoại tiếp b) Chứng minh rằng thẳng hàngc) Tính diện tích
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Chứng minh tam giác ABC cân

Cho tam giác thỏa mãn: . Chứng minh cân.
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

hình nào có diện tích lớn nhất

Trong tam giác nội tiếp thì hình nào có diện tích lớn nhất?
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính đường cao vẽ từ A và bán kính đường tròn ngoại tiếp

Cho tam giác . Tính đường cao vẽ từ và bán kính đường tròn ngoại tiếp . Biết:a) b) .


< Lùi 1 2 ... Tiếp >