Ôn thi Online

Bài tập về đột biến gen

15 kết quả phù hợp trong mục đột biến gen
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Các loại đột biến gen

Loại đột biến gen nào chỉ ảnh hưởng đến thành phần của một bộ ba mã hóa? Đột biến đó xảy ra ở vị trí nào trong gen cấu trúc sẽ có ảnh hưởng nghiêm trọng nhất đến quá trình dịch mã?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Khái niệm đột biến gen

Đột biến gen là gì ? Tại sao đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật? Nêu vai trò và y' nghĩa của đột biến gen trong thực tiễn sản xuất?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Ứng dụng của công nghệ gen

Chọn câu trả lời sai:” Ứng dụng của công nghệ gen là gì?”
A. Tạo ra các chủng vi sinh vật mới
B. Tạo giống cây trồng biến đổi gen
C. Tạo giống vật nuôi biến đổi gen
D. Tạo giống vật nuôi và cây trồng đa bội hóa

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

vai trò của đột biến gen

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến gen làm xuất hiện cá alen khác nhau trong quần thể.
B. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.
C. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
D. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

điều kiện đột biến gen trở thành thể đột biến

Trong trường hợp nào một đột biến gen trở thành thể đột biến:

A. Gen đột biến trội B. Tất cả đều đúng

C. Gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen trên NST Y, cơ thể mang đột biến là cơ thể mang cặp NST giới tính XY

D. Gen đột biến lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp tử

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

nguyên nhân gây đột biến

Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra đột biến gen:

A. Tác nhân sinh học : Vi khuẩn B. Rối loạn trao đổi chất trong tế bào.

C. Tia tử ngoại, tia phóng xạ, hoá chất độc hại .

D. Bazơnitơ dạng hiếm kết cặp bổ sung không đúng khi nhân đôi.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

nuclêôtit của gen sau đột biến

Gen A có 90 vòng xoắn và có 20% ađênin, bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit loại A - T nằm trọn vẹn trong một bộ ba của mỗi mạch. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là:

A. A = T = 360; G = X =537 B. A = T = 360; G = X = 543

C. A = T = 357; G = X = 540 D. A = T = 360; G = X =537

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

đột biến gen trong chu kì tế bào

Trong chu kì tế bào thời điểm dễ gây ĐB gen nhất là :

A. Pha S. B. Pha G1. C. Pha M. D. Pha G2

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

đột biến tiền phôi

Loại đột biến gen nào di truyền qua sinh sản hữu tính?

A. ĐB sô ma và ĐB gen. B. ĐB tiền phôi và ĐB sô ma.

C. ĐB giao tử và ĐB tiền phôi D. ĐB giao tử và ĐB sô ma.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

đột biến gen và đột biến NST

So sánh đột biến gen và đột biến NST nào sau đây không đúng?
A. Đột biến NST phát hiện bằng phương pháp tế bào học, còn đột biến gen phát hiện bằng phương pháp phân tích hoá sinh tế bào.
B. Đột biến gen có tính thuận nghịch, đột biến NST không có tính thuận nghịch.
C. Đột biến NST ở NST giới tính thường gây chết nhiều hơn so với đột biến ở NST thường.
D. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu của chọn lọc tự nhiên, đột biến NST thường gây chết cho thể đột biến.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tác hại của đột biến gen

Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến, điều này được giải thích như thế nào?
A. Cơ thể sinh vật mang gen đột biến không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.
B. Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn đến làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.
C. Làm cho ADN không tái bản được dẫn đến không kế tục được vật chất di truyền giữa các thế hệ.
D. Làm ngưng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

gen tế bào chất di truyền theo dòng mẹ

Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Gen tế bào chất không phân li độc lập và tổ hợp tự do như gen trong nhân.
B. Gen tế bào chất là các phân tử ADN mạch vòng, nằm trong bào quan ti thể hoặc lục lạp.
C. Gen tế bào chất di truyền theo dòng mẹ và chỉ có ở dòng mẹ.
D. Nếu đột biến gen qui định bạch tạng ở lúa do gen tế bào chất thì cây lúa vẫn sống bình thường.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

quá trình lặp đoạn nhiễm sắc thể

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân đối bất thường giữa các crômatit trong cặp tương đồng ở kì đầu 1 phân bào giảm nhiễm dẫn đến xuất hiện đột biến
A. Đảo đoạn NST B. Đa bội C. Đột biến gen D. Lặp đoạn nhiễm sắc thể

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

cơ chế phát sinh đột biến gen

Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải là cơ chế phát sinh đột biến gen ?
A. Phân tử ADN bị đứt dưới tác động của các tác nhân gây đột biến.
B. Sự trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit. C. Rối loạn trong nhân đôi ADN.
D. ADN bị đứt và đoạn đứt ra gắn vào vị trí khác của phân tử ADN đó.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về đột biến gen

Một gen A bị đột biến thành gen a, gen a mã hoá cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 298 axit amin. Số nuclêôtít của gen a sau đột biến là bao nhiêu ?
A. 1788 B. 900 C. 894 D. 1800



< Lùi 1 Tiếp >