Ôn thi Online

Bài tập về Đường cao

31 kết quả phù hợp trong mục Đường cao
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Hai tam giác đồng dạng

Bài 1
Bài 7: Một người đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 40km/h. Sau khi đi được 1 giờ với vận tốc ấy, người đó nghỉ 15 phút và tiếp tục đi, để đến B kịp thời gian dự định thì người đó phải tăng vận tốc thêm 5 km/h. Tính quảng đướng từ tỉnh A đến tỉnh B.
Bài 2
Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 5 cm; AC = 12 cm. Tia phân giác của góc ABC cắt AH và AC theo thứ tự tại E và F.
a. Tính : BC, AF, FC.
b. Chứng minh: ABF ~ HBE
c. Chứng minh : AEF cân
d. AB.FC = BC.AE

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường phân giác

Câu 1: Cho a, b, c>0 .thỏa mãn
Resized Image
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Resized Image

Câu 2:Cho tam giác ABC có A(1,1), B(-2,0), C(-3,3)
a. Lập phương trình các đường cao của tam giác ABC, tìm tọa độ trực tâm.
b. Lập phương trình đường phân giác trong của góc A.
c. Tìm tọa độ điểm M thuộc d: 3x+4y +10=0 sao cho
Resized Image
nhỏ nhất.

Câu 2:Lập phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng d: 2x+3y-3=0 đồng thời tiếp xúc 2 trục tọa độ.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường cao

Bài 1) Cho tam giác ABC cân tại A có BC = 6 cm , .Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các đỉnh là A(5;1), B(1 ; 1), C(3 ; 3).
a) Viết phương trình đường cao của tam giác ABC vẽ từ A.
b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC.
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường tròn (C) sao cho khoảng cách từ M đến trục Ox bằng 2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường cao tam giác

Bài 1) Cho tam giác ABC cân tại A có BC = 6 cm , .Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các đỉnh là A(5;1), B(1 ; 1), C(3 ; 3).
a) Viết phương trình đường cao của tam giác ABC vẽ từ A.
b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC.
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường tròn (C) sao cho khoảng cách từ M đến trục Ox bằng 2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn

Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;1), B(2;-1), C(4;0).
a) Tính AB, BC, tìm tọa độ A’ đối xứng A qua C.
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC và tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC
c) Viết phương trình đường cao AH
d) Viết phương trình đường tròn tâm A, tiếp xúc với cạnh BC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giac ABC có A(1;1) , hai đường cao BH và CK của tam giác có phương trình lần lượt là 3x-4y+6=0 , 3x+y-9=0 .
1. Viết phương tổng quát của đường thẳng AB , AC .
2. Viết phương trình đường thẳng BC và tính diện tích tam giác ABC .

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường cao

Cho tam giác ABC có tọa độ A(2;1) ,B(1;-3),C(3;0).
a.(0.75đ).Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC
b.(0.75đ).Viết phương trình đường cao BH
c.(0.5đ).Tìm tọa độ chân đường cao H.
d.(1đ)Viết phương trình đường tròn tâm B biết đường tròn đó tiếp xúc với cạnh AC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

Cho 3 điểm : A(0; -1),B(3; 0), C(x; 2)
1. Tìm x để tam giác ABC vuông tại B.
2. Khi x = -3
a) Tìm độ dài đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC.
b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm

Cho 3 điểm A(1;2), B(3;-4), C(0,6).
a. Chứng minh rằng 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.
b. Viết phương trình đường thẳng BC và đường cao BH.
c. Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

Cho 3 điểm : A(0; -1),B(3; 0), C(x; 2)
1. Tìm x để tam giác ABC vuông tại B.
2. Khi x = -3
a) Tìm độ dài đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC.
b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chưng minh ba điểm thẳng hàng

Cho 3 điểm A(1;2), B(3;-4), C(0,6).
a. Chứng minh rằng 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.
b. Viết phương trình đường thẳng BC và đường cao BH.
c. Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

Cho 3 điểm : A(0; -1),B(3; 0), C(x; 2)
1. Tìm x để tam giác ABC vuông tại B.
2. Khi x = -3
a) Tìm độ dài đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC.
b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm tọa độ điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, các đường thẳng chứa đường cao BH và đường phân giác trong góc A có phương trình lần lượt là : x – 2y – 2 = 0 và x – y – 1 = 0. Điểm M(0; 2) thuộc đường thẳng đi qua AB, biết AB = 2AC. Tìm tọa độ A, B, C.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính diện tích tam giác

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21cm, AC = 28 cm. Kẻ đường cao AH và phân giác góc A cắt BC tại D, đường thẳng qua D và song với AB cắt AC tại E.
a) Chứng minh: AH2 = BH.CH
b) Tính BD và DC.
c) Tính diện tích tam giác DEC?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh tứ giác nội tiếp

Cho BC là dây cung cố định của đường tròn (O; R) ( 0 < BC <2R). A là một điểm di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC nhọn. Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H ( D BC; E CA; F AB)
1/ Chứng minh: Tứ giác BCEF nội tiếp. Từ đó suy ra AE.AC=AF.AB
2/ Gọi A’ là trung điểm của BC. Chứng minh rằng: AH = 2OA’.
3/ Kẻ đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (O) tại A. Đặt S là diện tích tam giác ABC, 2p là chu vi tam giác DEF. Chứng minh:
a/ d // EF
b/ S = p. R

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính đường cao tam giác

1.a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số: y = 2x – 5 (1đ)
b) Xác định các hệ số a và b của hàm số y = ax + b, biết rằng đồ thị (d’) của hàm số này song song với (d) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 (1đ)
2. Cho tam giác ABC vuông tại A có AH đường cao, Biết BH = 9 cm, HC = 16 cm.
Tính AH; AB; AC; Sin C (1đ)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập về đường cao và trung tuyến

Cho tam giác vuông ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm. Kẻ đường cao AH và trung tuyến AM.
1/ Tính BC, AH, HM ?
2/ Tính số đo HAM ?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập về tiếp tuyến của đường tròn

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Vẽ đường tròn tâm O đường kính AH.
1/ Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn tâm O.
2/ Chứng minh các điểm H, D, C, E cùng nằm trên một đường tròn.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình tham số

Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho tam giác ABC biết A(1;3); B(0;-1); C(2;-1).
1) Lập phương trình tổng quát các cạnh AC.
2) Lập phương trình tham số của đường thẳng đI qua A và có hệ số góc k=-3/4.
3) Lập phương trình tổng quát đường cao BH của tam giác ABC. Từ đó tìm toạ độ điểm B’ đối xứng với B qua đường thẳng AC.
4) Tính đọ dài đường cao CN của tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm phương trình chính tắc của elip

Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 điểm: A(–4; 3), B(–1; –3), C(5; –1)
a) Tìm phương trình đường cao qua C và trung tuyến qua A của tam giác ABC.
b) Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó.
c) Tìm phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua A và điểm A nhìn 2 tiêu điểm dưới 1 góc vuông.



< Lùi 1 2 ... Tiếp >