Ôn thi Online

Bài tập về đường kính

9 kết quả phù hợp trong mục đường kính
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bài tập hình học 9 hay

Cho đường tròn tâm O, bán kính R, hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. E là điểm bất kì trên cung AD. Nối EC cắt OA tại M, nối EB cắt OD tại N.
1. Chứng minh rằng tích
Resized Image
là một hằng số. Suy ra giá trị nhỏ nhất của tổng
Resized Image
, khi đó cho biết vị trí của điểm E ?
2. Gọi GH là dây cung cố định của đường tròn tâm O bán kính R đã cho và GH không phải là đường kính. K là điểm chuyển động trên cung lớn GH. Xác định vị trí của K để chu vi của tam giác GHK lớn nhất.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm quỹ tích các điểm

Cho nửa đường tròn đường kính AB cố định. C là một điểm bất kì thuộc nửa đường tròn. ở phía ngoài tam giác ABC, vẽ các hình vuông BCDE và ACFG. Gọi Ax, By là các tiếp tuyến của nửa đường tròn.
1. Chứng minh rằng khi C di chuyển trên nửa đường tròn đã cho thì đường thẳng ED luôn đi qua một điểm cố định và đường thẳng FG luôn đi qua điểm cố định khác.
2. Tìm quĩ tích của các điểm E và G khi C di chuyển trên nửa đường tròn đã cho.
3. Tìm quĩ tích của các điểm D và F khi C di chuyển trên nửa đường tròn đã cho.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Vẽ sơ đồ mạch điện

Câu 1.Trong 1 mm3 vật dẫn điện có 30 tỉ êlectrôn tự do. Hãy tìm số êlectrôn tự do trong:
a, 0,25 m3 vật dẫn điện.
b, Một sợi dây hình trụ làm bằng vật liệu ấy, có đường kính
0,5 mm và chiều dài 4m.
Câu 2
Hãy vẽ một sơ đồ mạch điện gồm một nguồn 2 pin, một công tắc đóng,2 bóng mắc nối tiếp, một ampe kế, và một vôn kế đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng 1 ?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình tiếp tuyến

Cho đường tròn (C):

Resized Image
1).Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn(C).
2).Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) vuông góc với đường thẳng(∆):3x-4y+1=0.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

T́ìm quỹ tích điểm

Cho đường tṛn (O) đường kính AB và (d)là đường thẳng vuông góc với AB tại B. Với đường kính MN thay đổi của đường tṛn ( MN khác AB) .Đường thẳng qua M vuông góc với d và cắt AN tại H. Gọi P,Q lần lượt là giao điểm của đường thẳng d với các đường thẳng AM và AN.
1) Chứng minh H là trực tâm của tam giác MPQ.
2) T́ìm quỹ tích điểm H.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh tứ giác nội tiếp đường tròn

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Từ A và B kẻ 2 tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn. Qua điểm M nằm trên nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt Ax tại C và By tại D. Đường thẳng AD cắt BC tại N. Chứng minh:
a/ Tứ giác OACM nội tiếp được một đường tròn.
b/ CD = AC + BD.
c/ MN // AC.
d/ CD . MN = CM . DB

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh 4 điểm trên một đường tròn

Cho nửa đư¬ờng tròn đ¬ường kính AB. Lấy điểm D tuỳ ý trên nửa đ¬ường tròn (D \neq A và D \neq B). Dựng hình bình hành ABCD. Ьường thẳng AC cắt nửa đ¬ường tròn tại N. Từ D kẻ DM vuông góc với
đ¬ường thẳng AC tại M.
a. Chứng minh bốn điểm D, M, B, C nằm trên một đ¬ường tròn.
b. Chứng minh AD . ND = BN . DC.
c. Chứng minh DB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác CDN
d. Tìm vị trí của điểm D trên nửa đ¬ường tròn sao cho BN . AC lớn nhất.

Resized Image

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính hệ số căng bề mặt

Một vòng xuyến có đường kính ngoài là 44mm, đường kính trong là 40mm. Lực bứt vòng xuyến này ra khỏi bề mặt glyxêrin ở 20^{\circ}C là 17,2mN. Hệ số căng bề mặt của glyxêrin ở nhiệt độ này bằng :
A.6,52.10^{-2}N/m B.8,5.10^{-2}N/m C.6,25.10^{-2}N/m D.5,65.10^{-2}N/m

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bài tập về gia tốc hướng tâm

Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vũng/phỳt lờn 360vũng/phỳt. Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 giây là
A.157,9 m/s2. B. 162,7 m/s2. C. 315,8 m/s2. D. 196,5 m/s2.



< Lùi 1 Tiếp >