Ôn thi Online

Bài tập về hiệu suất phản ứng

16 kết quả phù hợp trong mục hiệu suất phản ứng
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính hiệu suất của phản ứng

Trộn đều 8 gam bột CuO với 1,02 gam bột Al2O3 ta được hỗn hợp A. Cho 4,48 lít khí hidro (đktc) đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp A nung nóng. Sau một thời gian thu được 7,74 gam hỗn hợp chất rắn B.
a. Tính hiệu suất của phản ứng.
b. Tính khối lượng mỗi chất có trong B

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng kết tủa

Một hợp chất được cấu tạo từ 3 nguyên tố hóa học, có tỉ lệ khối lượng giữa các nguyên tử là mNa : mS : mO = 23 : 16 : 32.
a) Xác định CTHH của hợp chất, cho phân tử khối là 142đvC.
b) Cho 7,1g hợp chất trên vào dung dịch BaCl2 dư, thấy tạo thành chất kết tủa trắng.
Hãy tính khối lượng kết tủa này, biết hiệu suất phản ứng là 97%.
Cho Na : 23; S : 32; O : 16; Mg : 24; Ba : 137; Al : 27.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính hiệu suất phản ứng

Hoà tan 1,42 gam hợp kim Mg- Al- Cu bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A, khí B và chất rắn C. Cho dung dịch A tác dụng với xút dư rồi lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao thì thu được 0,4 gam chất rắn. Mặt khác, đốt nóng chất rắn C trong không khí thì thu được 0,8 gam một ôxít màu đen.
1.Tính khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim ban đầu.
2. Cho khí B tác dụng với 0,672 lít Clo (ĐKTC) rồi lấy sản phẩm hoà tan vào 19,27 gam nước, ta thu được dung dịch D. Lờy 5 gam dung dịch D cho tác dụng với AgNO3¬ dư thấy tạo thành 0,7175 gam kết tủa. Tính hiệu xuất phản ứng giữa khí B và Clo.
Cho Al = 27; Cu = 64 ; Mg = 24; H = 1; Cl = 35,5; Ag = 108; N = 14; O = 16; Ba=137; Na = 23; C = 12

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng rượu thu được

Cho 18 gam C_{6}H_{12}O_{6} (glucozơ) lên men rượu.
a/ Tính thể tích khí CO2 sinh ra biết hiệu suất phản ứng lên men rượu đạt 75%.
b/ Tính khối lượng rượu thu được.
c/ Pha rượu trên thành rượu 40^{\circ}. Tính thể tích rượu 40^{\circ} thu được. Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí oxi

Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí Metan
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra?
b. Tính thể tích khí oxi cần dùng?
c. Tính khối lượng dioxit cacbon tạo thành
Biết hiệu suất phản ứng là 80% và các khí đo ở điều kiện chuẩn.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính phần trăm thể tích hỗn hợp

Người ta thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 từ 84g N_{2} và 12g H_{2}. Sau phản ứng thu được 25,5g NH3.
a. Tính % thể tích hỗn hợp sau phản ứng
b. Tính hiệu suất của phản ứng
Cho: H=1; N=14; O=16; Al=27; Cu=64; S=32; Cl=35,5; C=12; Na=23; Ba=137

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân

cho 5,4 gam Al vào lọ đựng dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch A ,và hỗn hợp khí B gồm hai khí không màu có tỷ khối hơi đối với H2 là 20.trong đó có một khí hoá nâu ngoài không khí?
a)Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp B.
b)Cô cạn dung dịch B được m gam muối khan,đem m gam muối này nhiệt phân được 18,3 gam rắn
c.Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí oxi cần dùng

Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí Metan
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra?
b. Tính thể tích khí oxi cần dùng?
c. Tính khối lượng dioxit cacbon tạo thành
Biết hiệu suất phản ứng là 80% và các khí đo ở điều kiện chuẩn.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính hiệu suất phản ứng Hydrat

Hydrat hóa C2H2 có xúc tác Hg2+ thu được hỗn hợp X có tỷ khối hơi so với He là 10,1.

Hiệu suất phản ứng là:
A.40% B.60% C.75% D.80%

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng của Fe

Tính khối lượng của Fe thu được khi cho một lượng CO dư khử 32 gam Fe2O3. Biết rằng hiệu suất phản ứng là 80%.
A. 8,96 gam.
B. 17, 92 gam.
C. 26, 88 gam.
D. 25,77 gam.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính hiệu suất của phản ứng

Cho 8,7 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư. Sau phản ứng thu được 1,9 lít khí clo (đktc). Hiệu suất của phản ứng là
A. 70%.
B. 74,82%.
C. 80,82%.
D. 84,82%.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

phản ứng nhiệt nhôm

Trộn 19,2 gam Fe2O3 với 5,4 gam Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (không có mặt không khí và chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe). Hỗn hợp sau phản ứng (sau khi đã làm nguội) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 5,04 lít khí (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là

A. 75,0%. B. 57,5%. C. 60,0%. D. 62,5%.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính hiệu suất phản ứng

Cho 4,6 gam ancol X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2. Cho 9,0 gam axit hữu cơ Y tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2. Đun nóng hỗn hợp gồm 4,6 gam ancol X và 9 gam axit Y ( xúc tác H2SO4 đặc,t0 ) thu được 6,6 gam este E. Đốt cháy hoàn toàn E thu được CO2 và nước theo tỷ lệ mol là 1: 1. Các khí đo ở đktc. Hiệu suất phản ứng tạo thành este là

A. 50% B. 60% C. 75% D. 80%

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Oxi hóa anđehit đơn chức

Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O2 (xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic tương ứng và anđehit dư. Trung hòa axit trong hỗn hợp Y cần 100 ml dung dịch NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,1 gam chất rắn khan. Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thì thu được khối lượng Ag là

A. 21,6 gam. B. 5,4 gam. C. 10,8 gam. D. 27,0 gam.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính khối lượng este thu được

Chia 7,8 gam hỗn hợp ancol etylic và ancol đồng đẳng R-OH thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc). Phần 2 tác dụng với dung dịch chứa 30 gam CH3COOH (có mặt H2SO4 đặc). Biết hiệu suất các phản ứng este hóa đều là 80%, khối lượng este thu được là

A. 6,48 gam. B. 8,10 gam. C. 8,80 gam. D. 9,60 gam.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính hai ancol đồng đẳng kế tiếp

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp, cho sản phẩm cháy qua bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 19,1 gam và có 25 gam kết tủa. Nếu oxi hóa hết m gam X bằng CuO dư, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư, đun nóng được x gam Ag. giá trị của x là ( hiệu suất phản ứng 100%)

A. 64,8g B. 86,4g C. 75,6g D. 43,2g



< Lùi 1 Tiếp >