Ôn thi Online

Trang không tồn tại hoặc quá cũ, vui lòng Trở về trang chủ

Bài tập về Hình học 11

27 kết quả phù hợp trong mục Hình học 11
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

Cho tứ diện ABCD. M, N, I theo thứ tự là trung điểm AC, AD, CD.
1. Tìm giao tuyến của mặt phẳng (ABI) và mặt phẳng (BMN).
2. Gọi A’ là trọng tâm tam giác BCD. Tìm giao điểm của AA’ và mp(BMN).

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm thiết của hình chóp

Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình bình hành tâm O. M, N lần lượt là trung điểm của SC, OB.
a) Tìm giao điểm I của SD và (AMN)
b) Tìm thiết của hình chóp cắt bởi (AMN)
c) Tính tỉ số SI/ID

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

Cho 3 điểm : A(0; -1),B(3; 0), C(x; 2)
1. Tìm x để tam giác ABC vuông tại B.
2. Khi x = -3
a) Tìm độ dài đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC.
b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(4; – 1), đường thẳng (d) : 3x – 2y + 1 = 0 và đường tròn (C) :

Resized Image
a. Tìm tọa độ A’ và phương trình (d’) lần lượt là ảnh của A và (d) qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (– 2; 3)
b. Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng trục là đường thẳng (D) : x – y = 0

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khoảng cách giữa 2 đường chéo

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a.
a) Chứng minh A.BDA’ và C’.BDA’ là các hình chóp đều.
b) Chứng minh CC’ vuông góc với (BDA’) tại trọng tâm tam giác BDA’
b) Tính khoảng cách giữa hai đường chéo nhau là BD và CC’.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình 3 cạnh của tam giác

a) Viết ph¬ương trình 3 cạnh của tam giác biết C(4;3), đường phân giác trong và đường trung tuyến kẻ từ một đỉnh của tam giác có phương trình lần lượt là: x+2y-5= 0 và 4x+13y-10= 0.
b) .Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x-1)^{2}+(y+2)^{2}=9 và đường thẳng d: x + y + m = 0. Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD.
a) Chứng minh BC vuông góc với DA.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau DA và BC.
c) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm giao tuyến 2 mặt phẳng

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành .Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA , SD và P là điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AP = 2PB .
a) Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (ABCD).
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD).
c) Tìm giao điểm Q của CD với mặt phẳng (MNP). Mặt phẳng (MNP) cắt hình chóp S.ABCD theo một thiết diện là hình gì ? .

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình tiếp tuyến

Cho đường tròn (C) có phương trình

Resized Image
a ,Viết phương trình tiếp tuyến với (C) kẻ từ A(3;1)
b ,Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng có phương trình 3x+4y-1=0

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính góc giữa hai mặt phẳng

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a\sqrt{2} . Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các cạnh SB và SD.
a) Chứng minh BC (SAB).
b) Chứng minh rằng: (SAC) (SBD) .
c) Chứng minh rằng: SC (AEF).
d) Tính góc giữa SC và mp (SAB) .
e) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) .

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình chính tắc của elip- hình học 11

- Viết phương trình chính tắc của elip có phương trình

Resized Image
- Viết phương trình chính tắc elip biết tâm sai =\sqrt{5}/3 , hình chữ nhật cơ sở có chu vi =20

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định tiêu điểm tâm sai của elip

Xác định các độ dài các trục, tiêu điểm, tâm sai và đường chuẩn của các elip có phương trình:

Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình elip

Viết phương trình elip có tâm đối xứng O, hai trục đối xứng Ox, Oy, các tiêu điểm nằm trên trục tung và
1/ Độ dài trục lớn là 10 và tiêu cự 8
2/ Độ dài trục nhỏ là 16 và tâm sai e=3/5
3/ Khoảng cách giữ các đường chuẩn 32/3 và tâm sai e=3/4

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình chính tắc của elip

Viết phương trình chính tắc của elip trong các trường hợp sau:
1/ Độ dài trục lớn 10 và tiêu cự 8
2/ Tiêu cự 6 và tâm sai e=3/5
3/ Khoảng cách giữ các đường chuẩn là 16 và độ dài trục lớn 8
4/ Khoảng cách giữ các đường chuẩn là 32, tâm sai là ½

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định thiết diện của hình hộp

Bài 1
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ . Gọi H là trung điểm của A’B’.
a) Chứng minh CB’ // (AHC’)
b) Tìm giao tuyến của (AB’C’) và (ABC)
Bài 2. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi O’ là tâm hình bình hành A’B’C’D’, K là trung điểm CD, E là trung điểm BO’.
a) Chứng minh E nằm trên mp(ACB’)
b) Xác định thiết diện của hình hộp khi cắt bởi mp(P) qua điểm K và song song với mp(EAC).

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình mặt phẳng 2

Viết phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau:

Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập về hai mặt phẳng song song

a. Xác định m và n để các mặt phẳng sau đây // với nhau:
(P) : 2x + my + 2z + 3 = 0
(Q) : nx + 2y – 4z + 7 = 0
b. Xác định m và n để các mặt phẳng sau đây cắt nhau:
( \alpha) : 2x + my + 3z – 6 + m = 0
(\beta ) : (m + 3)x – 2y + (5m + 1)z – 10 = 0

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình mặt phẳng

Viết phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

T́ìm quỹ tích điểm

Cho đường tṛn (O) đường kính AB và (d)là đường thẳng vuông góc với AB tại B. Với đường kính MN thay đổi của đường tṛn ( MN khác AB) .Đường thẳng qua M vuông góc với d và cắt AN tại H. Gọi P,Q lần lượt là giao điểm của đường thẳng d với các đường thẳng AM và AN.
1) Chứng minh H là trực tâm của tam giác MPQ.
2) T́ìm quỹ tích điểm H.



< Lùi 1 2 ... Tiếp >