Ôn thi Online

Bài tập về hóa học 10

110 kết quả phù hợp trong mục hóa học 10
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình hóa học các phản ứng

1. Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa - khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron

Resized Image
(Biết ở phản ứng d thì tỉ khối của hỗn hợp khí NO và N2O so với hiđro bằng 16,75).
2. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a. Sục từ từ khí sunfurơ đến dư vào cốc chứa dung dịch brom.
b. Dẫn khí ozon vào dung dịch KI, chia dung dịch sau phản ứng thành hai phần: phần 1 nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột; phần 2 nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cân bằng phản ứng

1. Cho cân bằng của:

Resized Image
Biết
Resized Image
a) Hỏi ở nhiệt độ nào hiệu suất chuyển hóa CacO_{3} thành CaO và CO2 lớn hơn ?
b) Nồng độ CO2 thu được ở 880^{\circ}C bằng bao nhiêu lần lượng CO2 ở 820^{\circ}C.
2. Khi nung NO2 0,3M trong một bình kín tới một nhiệt độ nào đó cân bằng của phản ứng
Resized Image
được thiết lập. Lúc đó nồng độ của NO2 là 0,06M. Tính hằng số cân bằng của phản ứng trên.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính hằng số cân bằng của phản ứng

Phản ứng :

Resized Image
được thực hiện trong bình kín ở nhiệt độ không đổi. Nồng độ ban đầu của CO và Cl2 bằng nhau và bằng 0,4 M.
a) Tính hằng số cân bằng của phản ứng, biết rằng khi hệ đạt trạng thái cân băng thì còn lại 50% lượng khí CO ban đầu.
b) Sau khi cân bằng được thiết lập ta thêm 0,1 mol CO vào 1 lít hỗn hợp. Tính nồng độ mol các chất lúc cân bằng thứ hai được thiết lập.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Vẽ sơ đồ nguyên tử

, Nguyên tử X có tổng các hạt là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt.
a)Hãy xác định số p, số n và số e trong nguyên tử X.
b) Vẽ sơ đồ nguyên tử X.
c) Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tửư khối của nguyên tố X.
2, Nguyên tử M có số n nhiều hơn số p là 1 và số hạt mang điện nhiêu hơn số hạt không mang điện là 10.Hãy xác định M là nguyên tố nào?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính nồng độ mol các chất

1,Cho 69,6g mangan ddioxit tác dụng hết với dd HCl đặc. Toàn bộ khí clo sinh ra được hấp thụ hết vào 500ml dd NaOH 4M. Tính nồng độ mol các chất có trong dd thu được.

2, Đốt cháy khí H2S trong oxi (dư). Dẫn toàn bộ khí thu được qua dung dịch KMnO4, nhận thấy dung dịch mất màu tím. Viết PTHH của các phản ứng xảy ra.

Cho:Na=23 Mg=24 Fe=56 S=32 O=16 Al=27

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hoàn thành chuỗi phản ứng

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết cấu hình electron

Một hợp chất B vô cơ được tạo nên từ ion M3+ và ion X- . Tổng số hạt trong hợp chất là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Nguyên tử khối của X lớn hơn nguyên tử khối của M là 8. Tổng số hạt trong X- nhiều hơn tổng số hạt trong M3+ là 16.
a) Viết cấu hình electron của M, M3+, X, X-
b) Xác định CTPT hợp chất B. Viết phương trình hóa học khi cho B lần lượt tác dụng với các dung dịch sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định số khối mỗi đồng vị

: Nguyên tố X có 3 đồng vị X1, X2, X3. Biết:
- Tổng số khối của 3 đồng vị bằng 75.
- Đồng vị thứ 2 có số khối bằng trung bình cộng của hai đồng vị còn lại.
- Đồng vị thứ nhất kém đồng vị thứ ba 2 nơtron
- Trong hạt nhân nguyên tử đồng vị thứ nhất, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện
a) Xác định số khối mỗi đồng vị, X là nguyên tố nào?
b) Biết tỉ lệ số nguyên tử các đồng vị như sau: X1 : X2 = 316 : 39 và X3 : X1 = 120 : 869
Tính NTK TB của X?
c) Tính % khối lượng X1 trong [X(OH)]2CO3

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định công thức phân tử của hợp chất

Hợp chất M tạo từ cation X^{2+} và anion Y-. Mỗi ion chỉ chứa một loại nguyên tố. Tổng số hạt trong M là 140. Số hạt mang điện trong X2+ ít hơn trong Y- là 13. Tổng số hạt không mang điện trong phân tử M là 48.
a) Xác định công thức phân tử của hợp chất M.
b) Cho M lần lượt tác dụng với các dung dịch:

Resized Image
Viết các pthh có thể xảy ra.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Nguyên tắc chung để điều chế clo

Nguyên tắc chung để điều chế clo trong PTN là
A. Nhiệt phân chất giàu clo
B. Dùng Flo đẩy clo ra khỏi muối của nó
C. Cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh
D. Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Vai trò của các chất trong phản ứng

Từ những chất khí sau : Hydro sunfua, lưu huỳnh đioxit, oxi. Hãy trình bày hai phương pháp điều chế chất rắn là lưu huỳnh, viết phương trình hoá học (có ghi điều kiện phản ứng). Phân tích rõ vai trò của các chất tham gia phản ứng?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí thoát ra trong phản ứng

Cho 2,02 g hỗn hợp Mg và Zn vào cốc (1) đựng 200ml dung dịch HCl. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được 4,86 g chất rắn. Cho 2,02 g hỗn hợp trên vào cốc (2) đựng 400ml ung dịch HCl như trên, sau phản ứng cô cạn dung dịch được 5,57 g chất rắn.
a. Tính thể tích khí thoát ra ở cốc (1) (đkc)
b. Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hoàn thành các phương trình

Hoàn thành các phương trình sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khái niệm liên kết đơn

Liên kết đơn là liên kết
A. Bằng 2 electron dùng chung B. Bằng lai hóa sp2
C. Bằng 2 electron độc thân D. Bằng 1 electron dùng chung

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định phần trăm các chất

Hoà tan hoàn toàn 11,0 gam hỗn hợp G gồm: Al, Fe vào 250 ml H2SO4 2,0M thu được dung dịch X và 8,96 lít H2 ở đktc.
1/ Xác định %m của các chất trong G.
2/ Cho 530ml Ba(OH)2 1,0 M vào X thu được chất rắn Y. Nung Y đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Z. Xác định a.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cân bằng các phương trình hoá học

1/ Viết CT electron và CT cấu tạo của CH4 (Z_{C}= 6). Viết sơ đồ hình thành liên kết trong phân tử MgO (Z_{Mg}g=12; Z_{O}=8).
2/ Cân bằng các phương trình hoá học sau theo phương pháp thăng bằng e, xác định rõ chất khử, chất oxi hoá và các quá trình oxi hoá - khử tương ứng:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính nồng độ chất trong dung dịch

a) Hoà tan hoàn toàn 18,54 gam hỗn hợp A gồm Al và Al_{2}O_{3} trong dung dịch H_{2}SO_{4} loãng, dư sau phản ứng thu được 4,032 lít khí (ở đktc). Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu ?
b) Cũng với lượng hỗn hợp A trên hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H_{2}SO_{4} đặc, nóng thu được khí SO2 duy nhất, hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên bằng 360,0 ml dung dịch KOH 1,0 M. Tính nồng độ các chất trong dung dịch sau phản ứng ? (coi như thể tích không đổi)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm vị trí cân bằng trong phản ứng

a.Dẫn khí ozon vào dung dịch KI không màu, dung dịch nhuốm màu vàng nâu. Cho mẫu giấy quì tím vào dung dịch trên thì thấy giấy quì chuyển sang màu xanh. Hãy giải thích hiện tượng quan sát được và viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng?
Câu 5: (1,0 điểm)
b.Cho cân bằng sau trong một bình kín:

Resized Image

Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nào khi tăng nhiệt độ ? giảm áp suất ?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Thực hiện dãy biến hóa

a.Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt sau:

Resized Image
Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra (nếu có) ?
b. Thực hiện các phản ứng theo dãy biến hóa sau (ghi rõ điều kiện, nếu có):

Resized Image



< Lùi ... 1 2 3 4 5 6 ... Tiếp >