Ôn thi Online

Bài tập về hóa học hưu cơ

353 kết quả phù hợp trong mục hóa học hưu cơ
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Thuỷ phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH

Thuỷ phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là

A. axit axetic và phenol . B. natri axetat và phenol.

C. natri axetat và natri phenolat. D. axit axetic và natri phenolat.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Công thức của X là

Cho 4,4 gam một andehyt no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 21,6 gam kim loại Ag. Công thức của X là

A. CH3CHO. B. C3H7CHO. C. HCHO. D. C2H5CHO.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Este etylfomiat có công thức

Este etylfomiat có công thức là

A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. D. HCOOCH3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu no, đơn chức, mạch hở

Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2n-1OH (n3). B. CnH2n+1OH (n1).

C. CnH2n+1CHO (n0). D. CnH2n+1COOH (n0).

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng

Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được andehit có công thức là

A. CH3CHO. B. CH3CH2CHO. C. CH2=CH-CHO. D. HCHO.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất thuộc loại đisaccarit là gì

Chất thuộc loại đisaccarit là

A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xelulozơ. D. fructozơ.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH

Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là

A. CH3COOH và C6H5NH2 (anilin). B. HCOOH và C6H5NH2 (anilin).

C. CH3NH2 và C6H5OH (phenol). D. HCOOH và C6H5OH (phenol).

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH)

Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là

A. kim loại Na. B. quỳ tím. C. nước brom. D. dd NaCl.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

công thức phân tử C2H7N

Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-) là

A. poli vinyl clorua. B. poli etylen.

C. poli metyl metacrylat. D. polistiren.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Trung hoà m gam axit CH3COOH

Trung hoà m gam axit CH3COOH bằng 100ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

A. 9,0. B. 3,0. C. 12,0. D. 6,0.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Sản phẩm thu được là gì?

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH.

C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất tham gia phản ứng trùng hợp

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A. CH3-CH3. B. CH3-CH2-CH3. C. CH3-CH2-Cl. D. CH2=CH-CH3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Công thức cấu tạo của X là công thức nào

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo của X là

A. C2H5COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HOC2H4CHO.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Phenol (C6H5OH) tác dụng được với

Phenol (C6H5OH) tác dụng được với

A. NaCl. B. CH4. C. NaOH. D. NaNO3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất X là

Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH X CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Chất X là

A. HCHO. B. C2H5CHO. C. CH4. D. CH3CHO.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O là

Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O là

A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2n+1OH. B. CnH2n+1COOH. C. CnH2n+1CHO. D. CnH2n-1COOH

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

ố nhóm hydroxyl (-OH) trong một phân tử glixerol

Số nhóm hydroxyl (-OH) trong một phân tử glixerol là

A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp

Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp

A. CH3-CH=CHCl. B. CH2=CH-CH2Cl C. CH3CH2Cl. D. CH2=CHCl.



< Lùi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 18 ... Tiếp >