Ôn thi Online

Bài tập về hóa học

1873 kết quả phù hợp trong mục hóa học
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính phân tử khối

) Phân tử chất A gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử hi®ro 40 lần
a. A là đơn chất hay hợp chất?
b. Tính phân tử khối của A .
c. Tính nguyờn tử khối của X. Cho biết tờn , kớ hiệu hoỏ học của nguyờn tố X

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí

2. Cho 7,2g Mg tác dụng với 2,24l khí O2 sau phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp chất rắn A. Hoà tan A bằng 100g dung dịch HCl 29,2% thì thu được dung dịch B và khí C.
a. Viết các phương trình hoá học xảy ra
b. Tính thể tích khí C
c. Tính C% của các chất có trong dung dịch B.
Các khí đều được đo ở điều kiện tiêu chuẩn

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính hiệu suất của phản ứng

1. Cho 4,48l khí SO2 tác dụng với 2,24l khí O2 theo phương trình hoá học

Resized Image
Sau khi phản ứng kết thúc ta thu được 5,6l hỗn hợp khí gồm SO2,O2,SO3.
a. Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp sau phản ứng
b. Tính hiệu suất của phản ứng

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích muối khan

1. Cho 5,6g hỗn hợp Mg, Zn, Al tác dụng với 100g dung dịch HCl 25,55% . Hỗn hợp kim loại có bị hoà tan hết không? Vì sao?
2. Nung 10,2g hỗn hợp Al, Mg, Na trong khí Oxi dư. Sau phản ứng kết thúc thu được 17g hỗn hợp chất rắn . Mặt khác cho hỗn hợp các kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thấy thoát ra V lít khí và dung dịch A. Cô cạn A thì thu được mg muối Clorua khan. Tính V và m

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cách nhận biết các chất

1. Bằng phương pháp hoá học nêu cách nhận biết các chất sau.
a. 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ bị mất nhãn là NaCl, H2SO4, HCl, KOH
b. 4 chất rắn màu trắng là Na2O, Na, Mg, Al2O3
2. Cho các chất sau: KMnO4, Zn, HCl, H2SO4, Fe, MgO. Điều chế các chất cần thiết để hoàn thành sơ đồ phản ứng sau.
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính tỉ khối

1.Cân bằng các PTHH sau.

Resized Image
2. Hỗn hợp X gồm các khí sau H2, O2, SOx. Trong hỗn hợp H2 chiếm 50% về thể tích, O2 chiếm 25% còn lại là SO_{x}. Trong hỗn hợp SO_{x} chiếm 68,956% về khối lượng.
a. Xác định công thức hoá học của SO_{x}
b. Tính tỷ khối của X so với O2

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định số nguyên tử


1. Hợp chất có phân tử dạng A2B có tổng số hạt trong phân tử là 116. Trong phân tử số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 36. Xác định A, B. Biết rằng nguyên tử B nhiều hơn nguyên tử B là 5 proton.
2. Biết độ tan của CuSO4 ở 15^{\circ}C là 25g. Độ tan ở 90^{\circ}C là 80g. Làm lạnh 650g dung dịch CuSO4 bão hoà ở 90^{\circ}Cxuống 15^{\circ}C thấy có mg tinh thể CuSO4.5H2O tách ra. Tính m

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Định luật bảo toàn khối lượng.


a. Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng.
b. Có Phương trình hóa học: S + O2 SO2
Biết khối lượng lưu huỳnh (S) tham gia phản ứng là 8 g và sau phản ứng thu được 16 g lưu huỳnh đioxit (SO2) . Tính khối lượng khí oxi (O2) đã tham gia phản ứng.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cân bằng các phương trình

Cân bằng các phương trình và cho biết lệ các chất trong các phương trình hóa học
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng hỗn hợp ban đầu

Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Zn vào dd HCl (loãng, dư ) thu được 4,48 lit khí H2 .
Mặt khác, hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 2 kim loại trên vào m gam dd H2SO4 98% , vừa đủ , đun nóng thu được 5,6 lit SO2 duy nhất. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn .
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu ?
b. Tính m gam dd H2SO4 98% đã dùng

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết sơ đồ biến đổi hóa học

Có sơ đồ biến đổi hoá học sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình hóa học biểu diễn

Cho các phản ứng sau :

Resized Image

Bổ túc các phản ứng trên bằng cách xác định CTHH ứng với các chất (A); (B); (C);…
Sau đó viết phương trình hóa học để biểu diễn.

( Cho biết: H=1; C=12; O=16; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Cu=64; Ba=137.)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng mỗi kim loại

Cho 3,46 gam hỗn hợp bột của ba kim loại Zn, Mg, Fe vào 200 ml dung dịch HCl 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, ta thu được dung dịch A và 1,568 lít khí (đktc).
Thêm vào dung dịch A 200 ml dung dịch KOH 1,25M thu được một kết tủa trắng xanh và dung dịch B. Lọc lấy kết tủa và để ngoài không khí thấy kết tủa chuyển qua màu nâu và không tan trong dung dịch kiềm. Sau đó, nung kết tủa ta được 3,2 gam chất rắn.
1. Viết các phương trình phản ứng biểu diễn quá trình thí nghiệm.
2. Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp.
3. Thêm nước vào dung dịch B để được 500 ml dung dịch. Tính nồng độ các chất tan có trong dung dịch này.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định tên kim loại phản ứng

Hòa tan 1,2 gam một kim loại R có hóa trị không đổi cần vừa đủ 200 gam dung dịch HCl a % thu được 201,1 gam dung dịch A.
1. Xác định kim loại R.
2. Tính a và C% các chất có trong dung dịch A.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình phản ứng hóa học

• Nhỏ dần dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 cho đến dư. Hãy trình bày hiện tượng quan sát được, giải thích và viết phương trình phản ứng.
• Nhỏ dần dung dịch HCl loãng vào dung dịch thu được ở trên cho đến dư. Hãy trình bày hiện tượng quan sát được, giải thích và viết phương trình phản ứng đã xảy ra.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hoàn thành dãy biến hóa hóa học

1. Hoàn thành dãy biến hóa hóa học sau:

Resized Image

2. Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt hai chất khí không màu CO2 và SO2.
3. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch bão hòa KCl ở 25oC. Biết độ tan của KCl ở 25^{\circ}C là 36 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định tên kim loại

Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử kim loại A và B là 142 hạt. Trong đó :
+ Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 hạt.
+ Tổng số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 12 hạt.
Hãy xác định hai hai kim loại A và B.
( Biết: Na(Z=11), Mg(Z=12), Al(Z=13), K(Z=19), Ca(Z=20), Fe(Z=26), Cu(Z=29), Zn(Z=30). Z là tổng số proton có trong nguyên của nguyên tố. )

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết pt biểu diễn dãy biến hóa

1. Viết các phương trình biểu diễn các biến hoá hóa học sau:
Resized Image

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Cấu trúc hóa học của ATP

a. Cấu trúc hóa học của ATP?
b. Vì sao liên kết cao năng giữa hai nhóm photphat dễ bị phá hũy để giải phóng năng lượng?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình điện li

Bài 1. Viết phương trình điện li của các chất sau

Resized Image
Bài 2. Hoàn thành phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau
Resized Image



< Lùi ... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 94 ... Tiếp >