Ôn thi Online

Bài tập về hoán vị gen

27 kết quả phù hợp trong mục hoán vị gen
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Phương pháp xác định tần số hoán vị gen

Phương pháp chủ yếu xác định tần số hoán vị gen:
A. Phân tích giống lai B. Lai thuận, lai nghịch
C. Lai phân tích D. Lai ngược

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính đa dạng ở các loài giao phối

Hiện tượng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì
A. đời lai luôn luôn xuất hiện số loại kiểu hình nhiều và khác so với bố mẹ.
B. giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình.
C. trong cơ thể có thể đạt tần số hoán vị gen tới 50%.
D. trong kỳ đầu I giảm phân tạo giao tử tất cả các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng đồng đã xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn tương ứng

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

nhận biết về hoán vị gen

Điều không đúng khi nhận biết về hoán vị gen là căn cứ vào
A. kết quả lai phân tích.
B. kết quả tạp giao giữa các cá thể thế hệ F1.
C. tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai khác các quy luật di truyền khác-di truyền độc lập, liên kết gen hoàn toàn.
D. số các tổ hợp ở đời lai luôn ít.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Điều kiện xảy ra hoán vị gen

Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen ?
A. Hoán vị gen chỉ xảy ra ở cơ thể có kiểu gen dị hợp tử.
B.Có sự tiếp hợp và trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng ở kỳ đầu I giảm phân
C. Tuỳ loài sinh vật, tuỳ giới tính.
D. Tuỳ khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí của gen gần hay xa tâm động.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Hoán vị gen nhỏ hơn 50%

Hoán vị gen thường nhỏ hơn 50% vì
A. các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn.
B. các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết, nếu có hoán vị gen xảy ra chỉ xảy ra giữa 2 trong 4 crômatit khác nguồn của cặp NST kép tương đồng.
C. chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen.
D. hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài, cá thể.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Hiện tượng hoán vị gen

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự
A. trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân.
B. trao đổi chéo giữa 2 crômatit “ không chị em” trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu I giảm phân.
C. tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu I giảm phân.
D. tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Quá trình giảm phân tạo giao tử

Cơ thể có kiểu gen Mm. Ab//aB, trong quá trình giảm phân tạo giao tử, có xảy ra hoán vị gen. Số giao tử được tạo thành
A. 8 B. 6 C. 4 D. 16

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

hoán vị gen

Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen \frac{AD}{ad} đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d với tần số 18%. Tính theo lí thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào không xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d là
A. 180. B. 820. C. 360. D. 640.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

hoán vị gen giữa các alen

Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen đ đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d với tần số 20%. Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử được tạo ra từ cơ thể này là :
A. 2,5% B. 5,0% C.10,0% D. 7,5%

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

phép lai một cặp tính trạng

Trong phép lai một cặp tính trạng người ta thu được tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 135 cây hoa tím : 45 cây hoa vàng : 45 cây hoa đỏ và 15 cây hoa trắng. Qui luật di truyền nào sau đây đã chi phối tính trạng màu hoa nói trên?
A. Định luật phân li độc lập. B. Qui luật hoán vị gen
C. Tương tác gen kiểu bổ sung. D. Tác động gen kiểu át chế.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

phép lai hai cá thể dị hợp

Lai hai cá thể đều dị hợp về 2 cặp gen (Aa và Bb). Ở thế hệ sau thu được 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình lặn về cả 2 tính trạng chiếm 16%. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Kiểu gen của bố mẹ là Ab/aB x AB/ab, hoán vị gen xảy ra ở cả bố và mẹ với f=40%.
B. Kiểu gen của bố mẹ là AB/ab x AB/ab, hoán vị gen xảy ra ở bố hoặc mẹ với f=20%.
C. Kiểu gen của bố mẹ là Ab/aB x AB/ab, hoán vị gen xảy ra ở bố hoặc mẹ với f=36%.
D. Kiểu gen của bố mẹ là AB/ab x AB/ab, hoán vị gen xảy ra ở cả bố và mẹ với f=32%.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Quy luật hoán vị gen

Phép lai nào sau đây không thu được kết quả phân li kiểu hình là 9:3:3:1?
A. Quy luật hoán vị gen ở cả 2 bên bố và mẹ với f=50,0%.
B. Quy luật hoán vị gen 1 bên bố hoặc mẹ với f=25,0%.
C. Quy luật phân ly độc lập của các gen.
D. Quy luật hoán vị gen 1 bên bố hoặc mẹ với f=12,5%.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

quá trình giảm phân không xảy ra đột biến gen

Ở một loài thực vật, nếu trong kiểu gen có mặt cả hai alen trội A và B thì cho kiểu hình thân cao, nếu thiếu một hoặc cả hai alen trội nói trên thì cho kiểu hình thân thấp. Alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho giao phấn giữa các cây dị hợp về 3 cặp gen trên thu được đời con phân li theo tỉ lệ 9 cây thân cao, hoa đỏ : 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 4 cây thân thấp, hoa trắng. Biết các gen quy định các tính trạng này nằm trên nhiễm sắc thể thường, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen. Phép lai nào sau đây là phù hợp với kết quả trên?
A. \frac{ABD}{abd}\times \frac{AbD}{aBd} B. \frac{AD}{ad}Bd \times \frac{AD}{ad}Bd

C.Aa\frac{Bd}{bD} \times Aa\frac{Bd}{bD} D. \frac{Abd}{aBD}\times \frac{Abd}{aBd}

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

quá trình giảm phân tạo giao tử

Xét trong một cơ thể có kiểu gen AabbDd\frac{EG}{eg} . Khi 150 tế bào của cơ thể này tham gia giảm phân tạo giao tử, trong các giao tử tạo ra, giao tử abDEg chiếm tỉ lệ 2%. Số tế bào đã xảy ra hoán vị gen là
A. 48 tế bào. B. 24 tế bào C. 36 tế bào. D. 30 tế bào

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về gen quy định tính trạng

Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây không làm xuất hiện tỷ lệ kiểu hình 1:2:1 ở đời F1?
A. P: \frac{Ab}{ab}X\frac{Ab}{ab}, các gen liên kết hoàn toàn B. P: \frac{AB}{ab}X\frac{AB}{ab}, các gen liên kết hoàn toàn
C. P:\frac{Ab}{aB}X\frac{Ab}{aB} , có hoán vị gen xảy ra một giới với tần số 40% D. P:\frac{Ab}{aB}X\frac{Ab}{aB} , các gen liên kết hoàn toàn

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về tần số hoán vị gen

Một cá thể có kiểu gen Ab/aB với tần số hoán vị 20% sẽ tạo ra các loại giao tử với tỉ lệ:
A. AB = ab = 30%; Ab = aB= 20% B. AB = ab = 40%, Ab = aB = 10%
C. AB = ab = 10%, Ab = aB = 40% D. AB = ab = 20%, AB = aB = 30%

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Nguyên nhân gây nên hiện tượng hoán vị gen

Nguyên nhân gây nên hiện tượng hoán vị gen là:
A. Sự đổi chỗ lẫn nhau giữa hai tính trạng tương ứng
B. Trao đổi chéo giữa hai NST trong cặp tương đồng
C. Sự không phân li của các NST trong giảm phân
D. Chuyển đoạn kết hợp với đảo đoạn giữa các NST

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

đặc điểm của tần số hoán vị gen

Đặc điểm nào KHÔNG đúng khi nói về tần số hoán vị gen:
A. Biểu thị khoảng cách giữa các gen B.Tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen
C. Dao động trong khoảng 0% - 50% D. Được sử dụng để lập bản đồ di truyền

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

nguyên tắc lập bản đồ gen

Việc lập bản đồ gen được hình thành trên nguyên tắc:
A. Căn cứ vào kết quả lai phân tích cá thể trội
B. Tự thụ hoặc tạp giao
C. Dựa vào hiện tượng phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân
D. Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể (NST)

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

đặc điểm chung hện tượng hoán vị gen và phân li độc lập

Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là:
A. Các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng
B. Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
C. Làm xuất hiện biến dị tổ hợp
D. Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do



< Lùi 1 2 ... Tiếp >