Ôn thi Online

Bài tập về kết tủa

28 kết quả phù hợp trong mục kết tủa
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình hóa học của các phản ứng

Hỗn hợp bột A chứa Mg và Fe. Cho 3,16 gam hỗn hợp A tác dụng với 250ml dung dịch CuCl2 nồng độ z (mol/lít). Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết tủa, thu được dung dịch B và 3,84 gam chất rắn D. Thêm vào dung dịch B một lượng dư dung dịch NaOH loãng, lọc kết tủa tạo thành, rồi nung kết tủa trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 1,4 gam chất rắn E gồm hai oxit kim loại. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
b. Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp A và giá trị z.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng mỗi kim loại

Cho 3,46 gam hỗn hợp bột của ba kim loại Zn, Mg, Fe vào 200 ml dung dịch HCl 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, ta thu được dung dịch A và 1,568 lít khí (đktc).
Thêm vào dung dịch A 200 ml dung dịch KOH 1,25M thu được một kết tủa trắng xanh và dung dịch B. Lọc lấy kết tủa và để ngoài không khí thấy kết tủa chuyển qua màu nâu và không tan trong dung dịch kiềm. Sau đó, nung kết tủa ta được 3,2 gam chất rắn.
1. Viết các phương trình phản ứng biểu diễn quá trình thí nghiệm.
2. Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp.
3. Thêm nước vào dung dịch B để được 500 ml dung dịch. Tính nồng độ các chất tan có trong dung dịch này.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định công thức phân tử

Đốt cháy hoàn toàn 1,38 gam một ancol no, đơn chuwacs, mạch hở A cần vừa đủ 2,016 lít O2 ở đktc.
a. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên ancol A.
b. Dẫn hỗn hợp sản phẩm cháy qua dung dich Ca(OH)2 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?



(Cho : C =12; H = 1; O = 16; Ca = 40; Br = 80)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính phần trăm khối lượng các chất

Hỗn hợp X gồm phenol và ancol etylic. Cho 5,60 g hỗn hợp tác dụng với natri dư thấy có 0,896 lit khí thoát ra (đktc).
a) Tính phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn hợp X.
b) Nếu cho 14,00 g X tác dụng với dung dịch HNO3 (có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) thì có bao nhiêu gam kết tủa của 2,4,6-trinitrophenol ? Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Cho biết: C = 12; H = 1; O = 16; Br = 80; N = 14; Cu = 64; Na = 23.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng kết tủa

Một hợp chất được cấu tạo từ 3 nguyên tố hóa học, có tỉ lệ khối lượng giữa các nguyên tử là mNa : mS : mO = 23 : 16 : 32.
a) Xác định CTHH của hợp chất, cho phân tử khối là 142đvC.
b) Cho 7,1g hợp chất trên vào dung dịch BaCl2 dư, thấy tạo thành chất kết tủa trắng.
Hãy tính khối lượng kết tủa này, biết hiệu suất phản ứng là 97%.
Cho Na : 23; S : 32; O : 16; Mg : 24; Ba : 137; Al : 27.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng kết tủa tạo thành.

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam rượu etylic.
a. Tính thể tích không khí (đkc) cần dùng để đốt cháy lượng rượu trên, biết khí oxy chiếm 20% thể tích không khí.
b. Tính thể tích khí CO2 (đkc) sinh ra sau phản ứng.
c. Dẫn toàn bộ lượng CO2 thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Tính khối lượng kết tủa tạo thành.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính nồng độ phần trăm các chất

Cho 27,4 g Ba vào 400 g dung dịch CuSO4 3,2 % thu được kết tủa A và dung dịch B.Nung kết tủa A ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thỡ thu được m gam chất rắn.
a, Tính m?
c, Tính nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch B.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Xác định công thức phận tử 2 hiđrocacbon.

Cho 1,568 lit hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở vào bình nước brôm dư.Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy có 0,448 lit khí thoát ra và có 8 gam brôm phản ứng. Mặt khác,nếu đốt cháy hoàn toàn lượng X trên rồi dẵn toàn bộ sản phẳm cháy vào bình nước vôi trong thì được15gam kết tủa,lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng nước lọc thu thêm tối đa 2gam kết tủa nữa(khí đo ở đkc).Xác định công thức phận tử 2 hiđrocacbon.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính nồng độ mol của HNO3

Cho 21,9 gam hỗn hợp gồm Al và Cu vào 500ml dung dịch HNO3. Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A và 6,72 lít (đkc) khí không màu hóa nâu trong không khí (sp khử duy nhất)

a) Xác định thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b) Tính nồng độ mol của HNO3 đã dùng

c) Cho 200 gam dung dịch NaOH 19% vào dung dịch A. Tính khối lượng kết tủa thu được

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng chất kết tủa

Hòa tan 8g muối Fe2(SO4)3 vào nước được 200ml dung dịch A.
Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch A
Cho 600ml dung dịch NaOH 0,3M vào dung dịch A thu được m(g) kết tủa. tính m?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định công thức của oxit sắt.

Nung nóng 18,56 gam hỗn hợp A gồm FeCO3 và một oxit sắt trong không khí tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí CO2 và 16 gam chất rắn là một oxit sắt duy nhất. Cho khí CO2 hấp thụ hết vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M thu được 7,88 gam kết tủa.
1/ Xác định công thức của oxit sắt.
2/ Cho hỗn hợp B gồm 0,04 mol Cu và 0,1 mol oxit sắt ở trên vào 400 ml dung dịch HCl 2M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch D. Cho dung dịch D phản ứng với lượng dư AgNO3. Tính khối lượng kết tủa thu được.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thành phần phần trăm khối lượng

Cho 5.5 gam hỗn hợp gồm Zn và CuO tác dung vừa đủ thu được 1,344 lít khí màu nâu
(ở 0^{\circ}C,2 atm) và dung dịch A.
a)Tính thành phần % khối lượng của CuO trong hỗn hợp
b)Tính nồng độ mol củadung dịch HNO3 đã dùng .
c)Cho dd NaOH tác dụng với dung dịch A ,Tính khối lượng NaOH când dùng trong các trường hợp để thu được lượng kết tủa lớn nhất và bé nhất.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích không khí (đkc)

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam rượu etylic.
a. Tính thể tích không khí (đkc) cần dùng để đốt cháy lượng rượu trên, biết khí oxy chiếm 20% thể tích không khí.
b. Tính thể tích khí CO2 (đkc) sinh ra sau phản ứng.
c. Dẫn toàn bộ lượng CO2 thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Tính khối lượng kết tủa tạo thành.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

hiện tượng hóa học

Hiện tượng hóa học khi nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4 là
A. có sủi bọt khí B. tạo kết tủa trắng
C. tạo kết tủa xanh lơ D. tạo kết tủa nâu đỏ

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

kết tủa màu vàng

Chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng tạo kết tủa màu vàng là
A. C6H6. B. C2H4. C. C2H2. D. CH4.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

để tạo thành chất kết tủa

Cặp chất nào sau đây khi tác dụng tạo thành chất kết tủa :
A. NaOH và HCl B. H2SO4 và Na2CO3 C. AgNO3 và HCl D. CuO và HCl


0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tìm số đồng phân cấu tạo

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8. Cho X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được kết tủa Y. phân tử khối của Y lớn hơn X là 214. Số đồng phân cấu tạo của X là
A.2 B.3 C.4 D.5

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về phản ứng cho kết tủa

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính tổng khối lượng muối

Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO_{3}^{2-}SO_{4}^{2-}-. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí. Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 43 gam kết tủa. Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 8,96 lít khí NH3. Các phản ứng hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc. Tính tổng khối lượng muối có trong 300 ml dung dịch X ?
A. 71,4 gam. B. 23,8 gam. C. 47,6 gam. D.119 gam.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về brom kết tủa

X có công thức phân tử là C_{9}H_{12}O. X tác dụng với NaOH, X tác dụng với dd brom cho kết tủa Y có công thức phân tử là C_{9}H_{9}OBr_{2}. Số CTCT của X là

A. 3 B. 2 C. 4 D. 5



< Lùi 1 2 ... Tiếp >