Ôn thi Online

Bài tập về kim loại

526 kết quả phù hợp trong mục kim loại
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tạo ra kim loại Ag từ?

Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A. CH3NH2. B. CH3CH2OH. C. CH3CHO. D. CH3COOH.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Công thức của X là

Cho 4,4 gam một andehyt no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 21,6 gam kim loại Ag. Công thức của X là

A. CH3CHO. B. C3H7CHO. C. HCHO. D. C2H5CHO.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cấu hình electron của nguyên tử Na

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)

A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p63s23p1.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Axit axetic không phản ứng với

Axit axetic không phản ứng với

A. CaO. B. Na2SO4. C. NaOH. D. Na2CO3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tổng (a+b) bằng

Cho phản ứng a Al + bHNO3 c Al(NO3)3 + dNO + eH2O

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a+b) bằng

A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hai kim loại phản ứng với Cu(NO3)2

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giá trị của V là bao nhiêu?

Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

A. 400. B. 200. C. 100. D. 300.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

A. Fe. B. Fe2O3. C. FeCl. D. FeO.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Điều chế kim loại Ca từ CaCl2

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

A. nhiệt phân CaCl2. B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

C. điện phân dung dịch CaCl2. D. điện phân CaCl2 nóng chảy.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giá trị của V là

Cho 4,6gam ancol etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

A. 3,36. B. 4,48. C. 2,24. D. 1,12.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A. H2SO4 đặc, nguội. B. Cu(NO3)2. C. HCl. D. NaOH.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giá trị của m là bao nhiêu?

Trung hoà m gam axit CH3COOH bằng 100ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

A. 9,0. B. 3,0. C. 12,0. D. 6,0.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại có tính khử mạnh nhất

Cho các kim loại Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

A. CuSO4. B. Al2(SO4)3. C. MgSO4. D. ZnSO4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4. D. NaNO3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. Al2O3. B. MgO. C. KOH. D. CuO.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

A. KNO3. B. FeCl3. C. BaCl2. D. K2SO4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm I

Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm I là

A. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Số electron lớp ngoài cùng

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để nhận biết ion NO3-

Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:

A. tạo ra khí có màu nâu. B. tạo ra dung dịch có màu vàng.

C. tạo ra kết tủa có màu vàng. D. tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.



< Lùi ... 1 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 27 ... Tiếp >