Ôn thi Online

Bài tập về kim loại

526 kết quả phù hợp trong mục kim loại
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

A. sự khử ion Na+. B. Sự oxi hoá ion Na+. C. Sự khử phân tử nước. D. Sự oxi hoá phân tử nước

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Ion Na+ bị khử thành Na

Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. B. Điện phân NaCl nóng chảy.

C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Ion Na+ không bị khử thành Na

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

A. Điện phân NaCl nóng chảy. B. Điện phân dung dịch NaCl trong nước

C. Điện phân NaOH nóng chảy. D. Điện phân Na2O nóng chảy

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp nào

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

C. điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

D. điện phân NaCl nóng chảy

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để làm khô các chất khí làm thế nào

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A. NH3, O2, N2, CH4, H2 B. N2, Cl2, O2, CO2, H2

C. NH3, SO2, CO, Cl2 D. N2, NO2, CO2, CH4, H2

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm muối tạo thành trong môi trường kiềm

Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

A. Na2CO3. B. MgCl2. C. KHSO4. D. NaCl.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để bảo quản natri làm thế nào

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A. nước. B. rượu etylic. C. dầu hỏa. D. phenol lỏng.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A. NaOH, CO2, H2. B. Na2O, CO2, H2O. C. Na2CO3, CO2, H2O. D. NaOH, CO2, H2O.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A. KCl. B. KOH. C. NaNO3. D. CaCl2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A. NaCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. NaNO3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Phản ứng được NaOH tạo kết tủa

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

A. KNO3. B. FeCl3. C. BaCl2. D. K2SO4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cấu hình electron của nguyên tử Na

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A. 1s22s2 2p6 3s2. B. 1s22s2 2p6. C. 1s22s2 2p6 3s1. D. 1s22s2 2p6 3s23p1.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

A. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Số electron lớp ngoài cùng thuộc nhóm IA

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Nồng độ mol của CuCl2 ban đầu

Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 thu được 1,12 lít khí X (ở đktc). Ngâm đinh sắt vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam. Nồng độ mol của CuCl2 ban đầu là

A. 1M. B. 1,5M. C. 1,2M. D. 2M.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Nồng độ mol/l các chất sau điện phân

Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 4 giờ, cường độ dòng điện là 0,402A. Nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch sau điện phân là

A. AgNO3 0,15M và HNO3 0,3M. B. AgNO3 0,1M và HNO3 0,3M.

C. AgNO3 0,1M D. HNO3 0,3M

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu

Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở catot. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108)

A. 0,429 A và 2,38 gam. B. 0,492 A và 3,28 gam.

C. 0,429 A và 3,82 gam. D. 0,249 A và 2,38 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu

Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là

A. 1M. B.0,5M. C. 2M. D. 1,125M.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lượng Ag bám ở catod

Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là:

A. 0,54 gam. B. 0,108 gam. C. 1,08 gam. D. 0,216 gam.



< Lùi ... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 27 ... Tiếp >