Ôn thi Online

Bài tập về kim loại

526 kết quả phù hợp trong mục kim loại
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Muối sunfat đã điện phân là

Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là

A. CuSO4. B. NiSO4. C. MgSO4. D. ZnSO4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu

Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam?

A. 1,6 gam. B. 6,4 gam. C. 8,0 gam. D. 18,8 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khối lượng đồng thoát ra ở catod là

Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là

A. 40 gam. B. 0,4 gam. C. 0,2 gam. D. 4 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng

Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

A. 39g B. 38g C. 24g D. 42g

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khối lượng sắt thu được là

Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là

A. 5,6 gam. B. 6,72 gam. C. 16,0 gam. D. 8,0 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khối lượng chất rắn sau phản ứng là bao nhiêu

Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

A. 28 gam. B. 26 gam. C. 22 gam. D. 24 gam.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bài tập về hiệu điện thế

Hiệu điện thế hãm trong tế bào quang điện không phụ thuộc vào
A: Bản chất của kim loại làm catốt.
B: Bước sóng của chùm sáng kích thích.
C: Tần số của phôtôn tới.
D: Cường độ của chùm sáng kích thích.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại không phản ứng với nước

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

A. Fe. B. Na. C. Ba. D. K.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất phản ứng được với CaCO3

Chất phản ứng được với CaCO3

A. CH3CH2OH. B. C6H5OH. C. CH2=CH-COOH. D. C6H5NH2 (anilin)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tổng (a+b) bằng

Cho phản ứng a Al + bHNO3 c Al(NO3)3 + dNO + eH2O

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a+b) bằng

A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)

A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p63s23p1.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch

Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch

A. NaNO3. B. NaCl. C. NaOH. D. Na2SO4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất phản ứng được với Cu(OH)2

Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là

A. phenol. B. etyl axetat. C. ancol etylic. D. glixerol.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải phóng kim loại Cu

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tạo ra kim loại Ag từ?

Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A. CH3NH2. B. CH3CH2OH. C. CH3CHO. D. CH3COOH.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4. D. NaNO3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

A. NaOH. B. Na2CO3. C. BaCl2. D. NaCl.



< Lùi ... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 27 ... Tiếp >