Ôn thi Online

Bài tập về kim loại

526 kết quả phù hợp trong mục kim loại
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

A. nhiệt phân CaCl2. B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

C. điện phân dung dịch CaCl2. D. điện phân CaCl2 nóng chảy.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

A. KNO3. B. FeCl3. C. BaCl2. D. K2SO4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu

Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch

A. Ca(NO3)2. B. NaCl. C. HCl. D. Na2CO3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. Al2O3. B. MgO. C. KOH. D. CuO.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại có tính khử mạnh nhất

Cho các kim loại Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

A. Fe. B. Fe2O3. C. FeCl. D. FeO.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất tác dụng được với agNO3

Chất tác dụng được với agNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là

A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. CH3COOCH3. D. CH3OH.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giá trị của V

Trung hoà 6 gam CH3COOH cần V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

A. 400. B. 100. C. 300. D. 200.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2

Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch

A. NaOH. B. NaNO3. C. KNO3. D. K2SO4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

A. HCl. B. HNO3. C. KNO3. D. Na2CO3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất không tham gia phản ứng tráng gương là

Chất không tham gia phản ứng tráng gương là

A. glucozơ. B. axeton. C. andehyt axetic. D. andehit fomic.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để tinh chế Ag

Để tinh chế Ag từ hỗn hợp bột gồm Zn và Ag, người ta ngâm hỗn hợp trên vào một lượng dư dung dịch

A. AgNO3. B. NaNO3. C. Zn(NO3)3. D. Mg(NO3)2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Suất điện động của pin điện hoá Zn –Cu là

Cho E0 (Zn2+/Zn)= -0,76V; E0(Cu2+/Cu)= 0,34V. Suất điện động của pin điện hoá Zn –Cu là

A. -1,1V. B. -0,42V. C. 1,1V. D. 0,42V.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng

Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A. Au. B. Ag. C. Al. D. Cu

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại nào

Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

A. Zn. B. Ag. C. Mg. D. Fe.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giá trị của V là

Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là

A. 2,24. B. 3,36. C. 6,72. D. 4,48.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giá trị của m là bao nhiêu?

Để phản ứng hoàn toàn với 100ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe. Giá trị của m là

A. 11,2. B. 2,8. C. 5,6. D. 8,4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giá trị của V là bao nhiêu?

Cho 3,2 gam ancol metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư), thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

A. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D. 1,12.



< Lùi ... 1 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 27 ... Tiếp >