Ôn thi Online

Bài tập về liên kết hidro

15 kết quả phù hợp trong mục liên kết hidro
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính số nuclêôtit từng loại của gen

Một gen có khối lượng 900 000 đvC, số nuclêôtit loại ađênin(A) chiếm 30% số nuclêôtit của gen.
a. Tính số nuclêôtit từng loại của gen.
b. Khi gen đó tự sao 3 lần, tính số nuclêôtit từng loại môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình tự sao nói trên.
c. Giả sử gen bị đột biến mất một cặp nuclêôtit, số nuclêôtit từng loại của gen và số liên kết hiđro trong gen sẽ thay đổi như thế nào?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính số chu kì xoắn của gen

Gen A dài 2346A^{\circ} và có hiệu giữa G với loại nucleotit khác là 30% số nucleotit của gen.Mạch gốc của gen có 200G, 100 A. Trong quá trình sao mã của gen , môi trường cung cấp 2070 ribonu tự do.
a/ Tính số chu kì xoắn và số liên kết hidro của gen
b/ Số ribonucleotit mỗi loại môi trường cung cấp, số liên kết hydro bị phá vỡ trong quá trình sao mã

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính số liên kết hydro của gen

Hai phân tử ADN đều có chiều dài 4080Ao. Phân tử thứ nhất có tỉ lệ giữa A và một loại nucleotide khác là 1,5. Phân tử thứ 2 có tổng số guanine và một loại nucleotide khác bằng 60%.
a.Tính số lượng từng loại nucleotide của gene ?
b.Tính số liên kết hydro của gene ?
c.Dựa vào các kết quả trên hãy dự đoán phân tử ADN nào sẽ biến tính nhanh hơn ở nhiệt độ cao ? Giải thích ?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Xác định tỉ lệ ,số lượng nuclêotit

Một gen có chiều dài 0,51micrômet. Hiệu số nuclêotit giữa loại G với loại không bổ sung với nó là 20%.
a. Xác định tỉ lệ ,số lượng nuclêotit từng loại của gen đó.
b. Gen trên có tổng số liên kết hiđrô là bao nhiêu?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính số nucleotit trên từng đoạn mạch

Một gen có số liên kết hiđrô là 1725 và có Guanin chiếm15% tổng số nuclêôtit của gen
a, tính chiều dài và số nuclêôtit từng loại của gen
b. trên mạch thứ hai của gen có tích số % giữa Ađênin và Timin là 12% (biết A<T) và hiệu số giữa Guanin với Xitôzin là 10%. Hãy tìm số nuclêôtit từng loại ở mỗi mạch của gen

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính số lượng từng loại nucleotit của gen

Một gen có chiều dài là 0,204 micrômet và có tỉ số giữa A/G=2/3
a, tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen trên
b, tính khối lượng, số liên kết hiđrô và số liên kết hoá trị của gen

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Nhóm đường đơn

1. Đường nào sau đây thuộc nhóm đường đơn:
a. Glucôzơ
b. Lactôzơ
c. Mantôzơ
d. Kitin
2. Trong cấu tạo 1 mạch của phân tử ADN, các nuclêôtit liên kết với nhau bằng:
a. Liên kết cộng hóa trị
b. Liên kết ion
c. Liên kết Hiđrô
d. Liên kết peptit

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Nguyên tắc bổ sung

1. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo thành chuỗi:
a. Polinuclêôtit
b. Polipeptit
c. Lipit
d. ADN
2. Trong phân tử ARN, các nuclêôtit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung:
a. A liên kết với U bằng 2 liên kết H, G liên kết với X bằng 3 liên kết H.
b. A liên kết với T bằng 2 liên kết H, G liên kết với X bằng 3 liên kết H.
c. A liên kết với U bằng 3 liên kết H, G liên kết với X bằng 2 liên kết H.
d. A liên kết với T bằng 3 liên kết H, G liên kết với X bằng 2 liên kết H.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính số liên kết hdro

một gen có chiều dài là 0,204 micrômet và có tỉ số giữa A/G=2/3
a, tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen trên
b, tính khối lượng, số liên kết hiđrô và số liên kết hoá trị của gen

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Liên kết hidro của phân tử AND

Trên mạch 1 của AND có thành phần như sau: A1 = 400, T1 = 200, X1 = 300, G1= 500. Hãy tính:
a. Số Nucleotit từng loại của phân tử AND trên.
b. Số Nucleotit của phân tử AND trên.
c. Chiều dài của phân tử AND trên.
d. Liên kết hidro của phân tử AND trên.
e. Liên kết photphodieste của phân tử AND trên.
f. Liên kết photphoeste của phân tử AND trên.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính chất hóa học của phenol

Cho các phát biểu sau:

(1) phenol có tính axit nhưng yếu hơn axit cacbonic

(2) dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím sang đỏ

(3) phenol có tính axit mạnh hơn etanol

(4) phenol tan tốt trong nước lạnh do tạo được liên kết hiđro với nước

(5) axit picric (2, 4, 6 – trinitrophenol) có tính axít mạnh hơn phenol

(6) phenol tan tốt trong dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là

A. 1, 2, 3, 6. B. 1, 2, 4, 6. C. 1, 3, 5, 6. D. 1, 2, 5, 6.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về sinh vật nhân thực

Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại guanin. Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
A. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 B.A = 750; T = 150; G = 150 X = 150
C. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150 D.A = 450; T = 150; G = 150 X = 750

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

liên kết hidro

Một gen có 3598 liên kết photphodieste và có 2120 liên kết hidro. Số lượng từng loại nu của gen bằng::A.. A = T = 320, G = X = 580; B... A = T = 360, G = X = 540; C.. A = T = 540, G = X = 360 ; D... A = T = 580, G = X = 320;

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

đặc điểm liên kết hidro

Một gen có A/X = 70% và số liên kết Hidro là 4400, mang thông tin mã hóa cho phân tử Protein sinh học có khối lượng 49800 đvC. Gen này có đặc điểm:
A. có thể có mặt ở tất cả các sinh vật B. Chỉ có ở sinh vật nhân nguyên thủy
C. Chỉ có mặt ở sinh vật chưa có cấu tạo tế bào D. Chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập đảo vị trí cặp nucleotit

Một gen có chiều dài 2992 A^{\circ} , có hiệu số giữa 2 loại nuclêôtit X – T = 564. Sau đột biến số liên kết hiđrô của gen là 2485. Dạng đột biến nào sau đây không thể xảy ra:
A. Thêm cặp nu B. Thay thế cặp nu C. Đảo vị trí các cặp nu D. Cả A và C



< Lùi 1 Tiếp >