Ôn thi Online

Bài tập về liên kết

83 kết quả phù hợp trong mục liên kết
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Đặc điểm chính về địa lý Hoa Kì

Cõu 1 (2 điểm)
Trình bày những đặc điểm chính về vị trí địa lý của Hoa Kì, vị trớ địa lý của Hoa Kì có thuận lợi gì cho phỏt triển kinh tế ?
Cõu 2: (3 điểm)
Khái niệm liên kết vựng châu Âu. Làm rừ những lợi ích của việc liên kết vựng Ma-xơ Rai-nơ, qua đó cho biết ý nghĩa của việc phỏt triển các liên kết vựng trong Liên minh châu Âu

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định các loại giao tử

câu1
F1 có kiểu gen \frac{AB}{ab} \frac{DE}{de}

1. Các gen liên kết hoàn toàn, khả năng cho bao nhiêu loại giao tử? Viết thành phần gen của các loại giao tử đó?
2. Cho F1 lai phân tích được kết quả có tỉ lệ kểu gen như thế nào?
Câu 2
ở đậu Hà lan, tính trạng thân cao ,hạt vàng, vỏ trưn là trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp, hạt xanh, vỏ nhăn. Cho cây đậu Hà lan dị hợp về 3 cặp gen tự thụ phấn thu được thế hệ F1 (Biết rằng 3 cặp gen nằm trên 3 cặp NST khác nhau, không có đột biến)
1. Xác định các loại gio tử có thể có của cây đậu Hà lan ở thế hệ P?
2Không viết sơ đồ lai, hãy xác định ở F1 tỷ lệ kiểu gen AABbdd và tỷ lệ kiểu hình A-bbD- là bao nhiêu?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính số nuclêôtit từng loại của gen

Một gen có khối lượng 900 000 đvC, số nuclêôtit loại ađênin(A) chiếm 30% số nuclêôtit của gen.
a. Tính số nuclêôtit từng loại của gen.
b. Khi gen đó tự sao 3 lần, tính số nuclêôtit từng loại môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình tự sao nói trên.
c. Giả sử gen bị đột biến mất một cặp nuclêôtit, số nuclêôtit từng loại của gen và số liên kết hiđro trong gen sẽ thay đổi như thế nào?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Xác định số nuclêôtit

Một gen có chiều dài 0,306 micrômet, số liên kết hiđrô là 1980.
Hãy xác định số nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến. Biết rằng đột biến điểm xảy ra làm cho số liên kết hiđrô thay đổi.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính số chu kì xoắn của gen

Gen A dài 2346A^{\circ} và có hiệu giữa G với loại nucleotit khác là 30% số nucleotit của gen.Mạch gốc của gen có 200G, 100 A. Trong quá trình sao mã của gen , môi trường cung cấp 2070 ribonu tự do.
a/ Tính số chu kì xoắn và số liên kết hidro của gen
b/ Số ribonucleotit mỗi loại môi trường cung cấp, số liên kết hydro bị phá vỡ trong quá trình sao mã

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính số liên kết hydro của gen

Hai phân tử ADN đều có chiều dài 4080Ao. Phân tử thứ nhất có tỉ lệ giữa A và một loại nucleotide khác là 1,5. Phân tử thứ 2 có tổng số guanine và một loại nucleotide khác bằng 60%.
a.Tính số lượng từng loại nucleotide của gene ?
b.Tính số liên kết hydro của gene ?
c.Dựa vào các kết quả trên hãy dự đoán phân tử ADN nào sẽ biến tính nhanh hơn ở nhiệt độ cao ? Giải thích ?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Xác định tỉ lệ ,số lượng nuclêotit

Một gen có chiều dài 0,51micrômet. Hiệu số nuclêotit giữa loại G với loại không bổ sung với nó là 20%.
a. Xác định tỉ lệ ,số lượng nuclêotit từng loại của gen đó.
b. Gen trên có tổng số liên kết hiđrô là bao nhiêu?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính chất của liên kết enzim- cơ chất

a. Vùng cấu trúc nào của enzim liên kết với cơ chất?T Liên kết enzim - cơ chất có tính chất gì?
b. Dựa vào cấu trúc của enzim, giải thích tại sao enzim amilaza chỉ tiêu hóa được tinh bột mà không tiêu hóa được xenlulôzơ?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Cấu trúc hóa học của ATP

a. Cấu trúc hóa học của ATP?
b. Vì sao liên kết cao năng giữa hai nhóm photphat dễ bị phá hũy để giải phóng năng lượng?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính số nucleotit trên từng đoạn mạch

Một gen có số liên kết hiđrô là 1725 và có Guanin chiếm15% tổng số nuclêôtit của gen
a, tính chiều dài và số nuclêôtit từng loại của gen
b. trên mạch thứ hai của gen có tích số % giữa Ađênin và Timin là 12% (biết A<T) và hiệu số giữa Guanin với Xitôzin là 10%. Hãy tìm số nuclêôtit từng loại ở mỗi mạch của gen

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính số lượng từng loại nucleotit của gen

Một gen có chiều dài là 0,204 micrômet và có tỉ số giữa A/G=2/3
a, tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen trên
b, tính khối lượng, số liên kết hiđrô và số liên kết hoá trị của gen

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Nhóm đường đơn

1. Đường nào sau đây thuộc nhóm đường đơn:
a. Glucôzơ
b. Lactôzơ
c. Mantôzơ
d. Kitin
2. Trong cấu tạo 1 mạch của phân tử ADN, các nuclêôtit liên kết với nhau bằng:
a. Liên kết cộng hóa trị
b. Liên kết ion
c. Liên kết Hiđrô
d. Liên kết peptit

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Nguyên tắc bổ sung

1. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo thành chuỗi:
a. Polinuclêôtit
b. Polipeptit
c. Lipit
d. ADN
2. Trong phân tử ARN, các nuclêôtit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung:
a. A liên kết với U bằng 2 liên kết H, G liên kết với X bằng 3 liên kết H.
b. A liên kết với T bằng 2 liên kết H, G liên kết với X bằng 3 liên kết H.
c. A liên kết với U bằng 3 liên kết H, G liên kết với X bằng 2 liên kết H.
d. A liên kết với T bằng 3 liên kết H, G liên kết với X bằng 2 liên kết H.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Đặc điểm cấu tạo của ankylbezen

Đặc điểm cấu tạo của phân tử ankylbezen là:
A. Có liên kết đôi C=C B. Chỉ chứa liên kết đơn C – C
C. Có một liên kết ba C≡C D. Có một vòng benzen

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khái niệm liên kết đơn

Liên kết đơn là liên kết
A. Bằng 2 electron dùng chung B. Bằng lai hóa sp2
C. Bằng 2 electron độc thân D. Bằng 1 electron dùng chung

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính số liên kết hdro

một gen có chiều dài là 0,204 micrômet và có tỉ số giữa A/G=2/3
a, tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen trên
b, tính khối lượng, số liên kết hiđrô và số liên kết hoá trị của gen

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn

Đặc điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn?
A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
B. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp, rất đa dạng và phong phú.
C. Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.
D. Làm hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Ý nghĩa thực tiễn của liên kết gen

. Ý nghĩa thực tiễn của liên kết gen là gì?
A. Để xác định số nhóm gen liên kết
B. Đảm bảo sự DT bền vững của các tính trạng
C. Đảm bảo sự DT ổn định của các nhóm gen quí, nhờ đó người ta chọn lọc đồng thời được cả nhóm tính trạng có giá trị
D. Để xác định số nhóm gen liên kết của loài

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính đa dạng của Prôtêin

Tính đa dạng của Prôtêin được quy định bởi:
A: Nhóm amin của các axit amin
B: Nhóm R- của các axit amin
C: Liên kết peptit
D: Số lượng, thánh phần và trìng tự sắp xếp các axit amin

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cấu tạo của mô liên kết

Mô liên kết gồm:
a. Mô sợi, mô sụn b. Mô biểu bì, mô mỡ
c. Mô xương, mô mỡ d. Cả a và c



< Lùi 1 2 3 4 5 ... Tiếp >