Ôn thi Online

Bài tập về nguồn điện

17 kết quả phù hợp trong mục nguồn điện
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

bài tập về nguồn điện

cho mạch điện.Nguồn:E1=6v,e2=12v,r1=r2=1.Các điện trở:R1=5,R2=2,R3=6.

Xác định CƯỜNG ĐỘ dòng điện qua các điện trở và

(((E1,r1) nt R1))//((E2,r2) nt R2))//R3)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Đặc trưng suất điện động của nguồn điện

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng thực hiện công của nguồn điện.
D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện

Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
A. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
B. nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
C. không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.
D. dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập vật lý 9

Hãy nêu cụ thể các bước để:
Resized Image
a) Xác định các cực từ của ống dây.
b) A, B được nối với cực nào của nguồn điện
c) Khi K mở thì kim nam châm sẽ như thế nào?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Khả năng của nguồn điện

Nguồn điện có khả năng gì? Hãy nêu ba thiết bị điện dùng pin có trong gia đình em.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Công dụng của nguồn điện

Em hãy cho biết công dụng của nguồn điện? Trên pin có ghi 1,5V số đó cho biết gì?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Quy ước chiều dòng điện

Dòng điện là gì? Chiều dòng điện được quy ước như thế nào ?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

công dụng của nguồn điện

Em hãy cho biết công dụng của nguồn điện? Trên pin có ghi 1,5V số đó cho biết gì?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Đặc điểm chung của nguồn điện

Đặc điểm chung của nguồn điện là gì?
a.Có cùng hình dạng.
b.Có 2 cực dương và âm
c.Có cùng kích thước
d.Có các electron tự do

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Nguồn điện tạo ra giữa hai cực

Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một :
A. Hiệu điện thế B. Ampekế
C. Cường độ dòng điện D. Vônkế

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính các electron tự do

Khi nối hai đầu một sợi dây kim loại với cực âm và cực dương của một nguồn điện,các electron tự do trong dây kim loại đó sẽ bị:
A.Cực dương đẩy,cực âm hút C.Cực dương và cực âm cùng hút
B.Cực dương và cực âm cùng đẩy D.Cực dương hút,cực âm đẩy

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

khái niệm hiệu điện thế

Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 3V B.Giữa hai cực của nguồn điện có một hiệu điện thế
C. Hiệu điện thế ở cực dương của pin là 1,5 V. D. Hiệu điện thế giữa hai cực của pin tròn là 1,5 V

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

chiều của dòng điện

Chiều dòng điện là chiều…………..
A. từ cực dương qua vật dẫn đến cực âm của nguồn điện B. dịch chuyển của các êlectrôn
C. từ cực âm qua vật dẫn đến cực dương của nguồn điện D. chuyển dời có hướng của các điện tích

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về ăc quy

Khi xem xét một nguồn điện như pin hoặc là ắc quy, điều mà ta cần quan tâm nhất là:
A. Kích thước lớn hay nhỏ, hình thức có đẹp hay không B. Giá tiền là bao nhiêu
C. Mới hay cũ D. Khả năng cung cấp dòng điện cho các thiết bị mạnh hay yếu và trong thời gian bao lâu.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

nguồn điện lực lạ có tác dụng

Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.
B. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.
C. làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.
D. làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Công suất của nguồn điện

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. P = Eit. B. P = UIt. C. P = Ei. D. P = UI.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bài tập về nguồn điện xoay chiều

Giữa hai điểm A và B của một nguồn xoay chiều có ghép nối tiếp một điện trở thuần R, một tụ điện có điện dung C. Ta có U_{AB}=100cos\left ( 100\pi t-\frac{\pi}{4} \right ) (V). Độ lệch pha giữa u và i là \frac{\pi}{6} . Cường độ hiệu dụng I = 2(A). Biểu thức của cường độ tức thời là:
A. i=2\sqrt{2}cos\left ( 100\pi t+\frac{5\pi}{12} \right ) (A) B. i=2\sqrt{2}cos\left ( 100\pi t-\frac{5\pi}{12} \right )(A)
C. i=2}cos\left ( 100\pi t-\frac{\pi}{12} \right ) (A) D. i=\sqrt{2}cos\left ( 100\pi t-\frac{\pi}{12} \right ) (A)



< Lùi 1 Tiếp >