Ôn thi Online

Bài tập về nguyên tử khối

10 kết quả phù hợp trong mục nguyên tử khối
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Trình bày cấu tạo nguyên tử

Câu 1: Trình bày cấu tạo nguyên tử?
Câu2: Thế nào là đơn chất? Hợp chất? Cho ví dụ cho mỗi loại.
Câu3: Thế nào là nguyên tử, phân tử? Cho ví dụ mỗi loại.
Câu4: Nguyên tử khối, phân tử khối là gì? Nêu cách tính phân tử khối, cho ví dụ cụ thể.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính phân tử khối

) Phân tử chất A gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử hi®ro 40 lần
a. A là đơn chất hay hợp chất?
b. Tính phân tử khối của A .
c. Tính nguyờn tử khối của X. Cho biết tờn , kớ hiệu hoỏ học của nguyờn tố X

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Vẽ sơ đồ nguyên tử

, Nguyên tử X có tổng các hạt là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt.
a)Hãy xác định số p, số n và số e trong nguyên tử X.
b) Vẽ sơ đồ nguyên tử X.
c) Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tửư khối của nguyên tố X.
2, Nguyên tử M có số n nhiều hơn số p là 1 và số hạt mang điện nhiêu hơn số hạt không mang điện là 10.Hãy xác định M là nguyên tố nào?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định nguyên tử khối của chất

1.Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng RO3. Hợp chất khí với H của nguyên tố này chứa 5,88% về khối lượng. Xác định nguyên tử khối của R?

2/Hợp chất khí với H của một nguyên tố có dạng RH3. Oxit cao nhất của nguyên tố này có chứa 25,92% R về khối lượng.
a) Tìm nguyên tố R.
b) So sánh tính phi kim của R với O, F, Cl, P.

3/ Hòa tan 1,38g kim laọi kiềm vào nước. Để trung hòa dung dịch thu được cần dùng 60ml dd HCl 1M. Xác định tên kim loại đã dùng.
4/ A là hợp chất có công thức MX2, trong đó M chiếm 50% về khối lượng. Biết hạt nhân nguyên tử M và X có số p = số n và tổng số p trong MX2 là 32. Xác định công thức của MX2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết cấu hình electron

Một hợp chất B vô cơ được tạo nên từ ion M3+ và ion X- . Tổng số hạt trong hợp chất là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Nguyên tử khối của X lớn hơn nguyên tử khối của M là 8. Tổng số hạt trong X- nhiều hơn tổng số hạt trong M3+ là 16.
a) Viết cấu hình electron của M, M3+, X, X-
b) Xác định CTPT hợp chất B. Viết phương trình hóa học khi cho B lần lượt tác dụng với các dung dịch sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định số khối mỗi đồng vị

: Nguyên tố X có 3 đồng vị X1, X2, X3. Biết:
- Tổng số khối của 3 đồng vị bằng 75.
- Đồng vị thứ 2 có số khối bằng trung bình cộng của hai đồng vị còn lại.
- Đồng vị thứ nhất kém đồng vị thứ ba 2 nơtron
- Trong hạt nhân nguyên tử đồng vị thứ nhất, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện
a) Xác định số khối mỗi đồng vị, X là nguyên tố nào?
b) Biết tỉ lệ số nguyên tử các đồng vị như sau: X1 : X2 = 316 : 39 và X3 : X1 = 120 : 869
Tính NTK TB của X?
c) Tính % khối lượng X1 trong [X(OH)]2CO3

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định phần trăm các chất

Hoà tan hoàn toàn 11,0 gam hỗn hợp G gồm: Al, Fe vào 250 ml H2SO4 2,0M thu được dung dịch X và 8,96 lít H2 ở đktc.
1/ Xác định %m của các chất trong G.
2/ Cho 530ml Ba(OH)2 1,0 M vào X thu được chất rắn Y. Nung Y đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Z. Xác định a.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tỉ lệ về số nguyên tử của hai đồng vị

Tỉ lệ về số nguyên tử của hai đồng vị A và B trong tự nhiên của nguyên tố X là 27 : 23. Đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron, đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là
A. 79,92. B. 79,35. C. 81,86. D. 80,01.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Số hạt nơtron của đồng vị thứ hai

Trong tự nhiên, argon có hai đồng vị trong đó đồng vị _{18}^{36}\textrm{Ar} chiếm tỉ lệ 1,25%. Nguyên tử khối trung bình của argon là 39,95 . Số hạt nơtron của đồng vị thứ hai là

A. 40. B. 20. C. 22. D. 38.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính nguyên tử khối trung bình

Trong tự nhiên, đồng vị _{47}^{107}\textrm{Ag} chiếm 55% số nguyên tử bạc. Nguyên tử khối trung bình của bạc là 107,9. Khối lượng của _{47}^{107}\textrm{Ag} có trong 84,95 gam AgNO3 (lấy \bar{A_{N}}=14 , \bar{A_{O}}=16 ) là

A. 29,975 gam. B. 29,407 gam. C. 24,075 gam. D. 29,425 gam.



< Lùi 1 Tiếp >