Ôn thi Online

Bài tập về nhân đôi

21 kết quả phù hợp trong mục nhân đôi
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng của gen

Gen B có 5198 liên kết hóa trị giữa đường và axit và có 40%A. Mạch 1 của gen có 540T
a/ Tính khối lượng của gen. Biết khối lượng của nucleotit T=X= 300 đvC; G=A= 400 đvC
b/ Gen nhân đôi 1 lần. Thời gian để các nucleotit của môi trường vào bổ sung đầy đủ với A trên mạch 1 là 2 giây. Tính thời gian cần thiết để gen nhân đôi 1 lần.
c/ Nếu 1 chạc sao chép chữ Y có 30 đoạn Okazaki thì 1 đơn vị tái bản của ADN có bao nhiêu đoạn ARN mồi?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Quá trình nhân đôi ADN

Kết quả của quá trình nhân đôi ADNlà : a.Mỗi ADN mẹ tạo ra một ADN con khác với nó b.Mỗi ADN mẹ tạo ra 2 ADN con giống hệt nhau c.Mỗi ADN mẹ tạo ra 2 ADN con khác nhau d.Mỗi ADN mẹ tạo ra nhiều ADN con khác nhau

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN

Trình bày quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi

Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?
a. Pha G1 c. Pha G2
b. Pha S d. Pha G1 và pha G2

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Hoạt động pha Gl của kỳ trung gian

Hoạt động xảy ra trong pha Gl của kỳ trung gian là :
a. Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan
b. Trung thể tự nhân đôi
c. ADN tự nhân đôi
d. Nhiễm sắc thể tự nhân đôi

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Số lần gen tự nhân đôi

1 gen có 3.000 Nu, khi tự nhân đôi môi trường nội bào phải cung cấp 21.000.000 Nu tự do. Số lần gen tự nhân đôi là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Vai trò cùa AND polimeraza

Vai trò cùa AND polimeraza trong quá trình nhân đôi của AND là:
A. Tháo xoắn phân tử AND B. Bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 mạch AND
C. Nối các đoạn Okazaki D. Lắp ráp các Nu tự do theo NTBS vào 2 mạch khuôn của ADN

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

quá trình nhân đôi ADN

Trong nhân đôi ADN 1 mạch mới được tổng hợp liên tục, 1 mạch kia chỉ tổng hợp từng đoạn ngắn OKAZAKI vì enzim ADN pôlime raza chỉ tổng hợp:

A. mạch mới theo chiều 3'->5' B. mạch mới theo chiều 5'->3' và 5'->3' .

C. mạch mới theo chiều 5'->3' và 3'->5' D. mạch mới theo chiều 5'->3'.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

quá trình nhân đôi ADN

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong quá trình nhân đôi ADN số đoạn Okazaki tạo ra luôn nhỏ hơn số đoạn mồi.
B. Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại.
C. Trên mạch khuôn có chiều 3’->5’, mạch bổ sung được tổng hợp theo kiểu liên tục.
D. Chỉ có 1 đơn vị tái bản, trong quá trình tái bản ADN cần 2 đoạn mồi cho mỗi đơn vị tái bản.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

quá trình nhân đôi ADN

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong quá trình nhân đôi ADN số đoạn Okazaki tạo ra luôn nhỏ hơn số đoạn mồi.
B. Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại.
C. Trên mạch khuôn có chiều 3’->5’, mạch bổ sung được tổng hợp theo kiểu liên tục.
D. Chỉ có 1 đơn vị tái bản, trong quá trình tái bản ADN cần 2 đoạn mồi cho mỗi đơn vị tái bản.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính số chu kì xoắn của mỗi gen

Tổng số liên kết hóa trị có trong các gen con sau hai lần nhân đôi từ một gen mẹ ban đầu là 23992. Số chu kỳ xoắn của mỗi gen con là:
A. 120 chu kỳ B. 150 chu kỳ C. 100 chu kỳ D. 90 chu kỳ

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về đoạn mạch của phân tử ADN

Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nucleotit các loại như sau: A=60, G=120, X=80, T=30. Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp số nucleotit mỗi loại là bao nhiêu ?
A. A=T=180, G=X=110 B. A=T=150, G=X=140
C. A=T=90, G=X=200 D. A=T=200, G=X=90

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

quá trình nhân đôi của ADN

Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim ADN polymeraza di chuyển
A. theo chiều 3’ → 5’ và ngược chiều với chiều của mạch khuôn.
B. theo chiều 5’→ 3’ và ngược chiều với chiều của mạch khuôn.
C. theo chiều 5’ → 3’và cùng chiều với chiều của mạch khuôn.
D. ngẫu nhiên tùy từng đoạn gen.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Công thức nhân đôi

a) Tính của b) Cho . Tính giá trị các hàm số lượng giác của
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Rút gọn biểu thức P

Rút gọn biểu thức với
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Không dùng máy tính, tính giá trị của biểu thức

Không dùng máy tính, tính giá trị của biểu thức
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài


< Lùi 1 2 ... Tiếp >