Ôn thi Online

Bài tập về phản ứng hóa học

439 kết quả phù hợp trong mục phản ứng hóa học
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bài tập thi HSG lớp 9 môn hóa

Có hai cốc, cốc A đựng 200 ml dung dịch Na2CO3 1M và NaHCO3 1.5M, cốc B đựng 173 ml dung dịch HCl 7.7% (d=1,37 g/ml). Tiến hành hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: đổ rất từ từ cốc B vào cốc A.
Thí nghiệm 2: đổ rất từ từ cốc A vào cốc B.
Tính thể tích khí thu được ( đo ở đktc) sau mỗi thí nghiệm.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cho x mol Fe vào dung dịch chứa y mol AgNO3

Cho x mol Fe vào dung dịch chứa y mol AgNO3 và z mol Cu(NO3)2. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai cation (không tính ion H+) và hỗn hợp 2 kim loại. Quan hệ giữa x, y và z là
A. y < 2x < y + 2z. B. y < 3x < y + 2z. C. z < 2x < z + 2y. D. 2z < 3x < y + 2z.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm công thức các chất trong phản ứng

Câu 4: Hỗn hợp X gồm BaO, FeO và Al2O3. Hoà tan X trong lượng dư nước thu được dung dịch Z và phần không tan Y. Sục khí CO2 dư vào Z thấy có kết tủa. Cho khí CO dư qua Y nung nóng được chất rắn T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy tan một phần, còn lại chất rắn G. Các chất Y, Z, T, G lần lượt là
A. FeO, Ba(AlO2)2, Al, Fe.
B. (FeO + Al2O3), Ba(AlO2)2, (Fe + Al2O3), Fe.
C. (FeO + Al2O3), NaAlO2, (Fe + Al2O3), Fe.
D. (FeO + Al2O3), Ba(AlO2)2, (Fe + Al), Fe.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

phương trình phản ứng hóa học

Dẫn các khí CH4, CH3 - CH = CH2 qua dung dịch nước brom. Phương trình hoá học của phản ứng là
A. CH4 + Br2 \rightarrow CH3Br + HBr. B . CH3 - CH = CH2 + Br2 \rightarrow CH2Br - CH2Br.
C. CH3 - CH = CH2 + Br2 \rightarrow CH3 - CHBr - CH2Br. D. CH4 + Br2 \rightarrow CH4Br2.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Ăn mòn hóa học

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá trong các thí nghiệm sau đây là bao nhiêu?
(1) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 . (2) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 (4) Cho Zn vào dung dịch HCl.
(5) Cho hợp kim Cu-Ag vào dung dịch MgCl2.
(6) Đồ vật bằng thép phủ sơn rất kín ngoài không khí ẩm.
(7) Cho một miếng gang vào nước vôi trong.
(8) Vỏ tàu biển bằng thép được gắn miếng Zn ở phần ngập trong nước biển.

A. 6 B. 4 C. 3 D. 5

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Thêm từ từ 100g dung dịch H2SO4

Thêm từ từ 100g dung dịch H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dung dịch X. Phải thêm vào 1 lít dung dịch X bao nhiêu lít dung dịch NaOH 1,5M để thu được dung dịch có pH = 13?
A. 1,50 lít B. 1,24 lít C. 3,00M. D. 1,14 lít

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Phản ứng hòa tan

Cho 10,92 gam Fe vào 600 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là:


A. 6,4 B. 1,29. C. 1,28 D. 1,92

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

để biến thành cation natri,

Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation natri, nguyên tử natri đã
A. nhận thêm 1 proton B. nhận thêm 1 electron
C. nhường đi 1 electron D. nhường đi 1 proton

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

phản ứng các chất với Magie

Cho phản ứng hóa học sau: aMgO + bP_{2}O_{5} (X). Biết rằng trong (X) Mg chiếm 21,62% về khối lượng và công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử của X là

A. Mg_{3}(PO_{4})_{2}. B. Mg_{3}(PO_{3})_{2}. C. Mg_{2}P_{4}O_{7} . D.Mg_{2}P_{2}O_{7}.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

A. NaOH. B. Na2CO3. C. BaCl2. D. NaCl.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm sản phẩm tạo thành

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

A. HNO3. B. HCl. C. Na2CO3. D. KNO3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Số kim loại tác dụng được với nước

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra.

C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hiện tượng cho dung dịch Ca(OH)2 vào Ca(HCO3)2

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra.

C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A. Na2O và H2O. B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. D. dung dịch NaOH và Al2O3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

A. NaOH. B. Mg(OH)2. C. Fe(OH)3. D. Al(OH)3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A. Gây ngộ độc nước uống.

B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Nước có chứa nhiều các ion

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A. Cu2+, Fe3+. B. Al3+, Fe3+. C. Na+, K+. D. Ca2+, Mg2+.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Phương pháp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

A. nhiệt phân CaCl2. B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

C. điện phân dung dịch CaCl2. D. điện phân CaCl2 nóng chảy.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại không phản ứng với nước

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

A. Na. B. Ba. C. Be. D. Ca.



< Lùi ... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 22 ... Tiếp >