Ôn thi Online

Bài tập về phản ứng hóa học

439 kết quả phù hợp trong mục phản ứng hóa học
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chuyển màu của dung dịch

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng.

C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Các số oxi hoá đặc trưng của crom

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
A. +2; +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O

Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 \xrightarrow{{}}c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng

A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm 2 chất X và Y

Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe\large\inline\dpi\xrightarrow{X}FeCl3\large\inline\dpi\xrightarrow{Y}Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
A.
HCl, NaOH. B. HCl, Al(OH)3. C. NaCl, Cu(OH)2. D. Cl2, NaOH.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tổng các hệ số a, b, c, d

Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là

A. 25. B. 24. C. 27. D. 26.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tổng (a + b) bằng

Cho phản ứng: aAl + bHNO3 " alt="" align="absmiddle" />cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

sơ đồ phản ứng:

Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X \xrightarrow{{}} Na2CO3 + H2O. X là hợp chất

A. KOH B. NaOH C. K2CO3 D. HCl

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Phản ứng nhiệt phân

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A. 2KNO3 \xrightarrow{{{t^0}}} 2KNO2 + O2. B. NaHCO3 \xrightarrow{{{t^0}}}NaOH + CO2.

C. NH4Cl \xrightarrow{{{t^0}}}NH3 + HCl. D. NH4NO2 \xrightarrow{{{t^0}}}N2 + 2H2O.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tinhs nồng độ mol của dung dịch CuSO4

Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là

A. 1M. B.0,5M. C. 2M. D. 1,125M.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng hỗn hợp Fe3O4 và CuO

Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 3,22 gam. B. 3,12 gam. C. 4,0 gam. D. 4,2 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng

Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích CO2 cho phản

Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. 1,120. B. 0,896. C. 0,448. D. 0,224.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích hỗn hợp khí

Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là

A. 0,448. B. 0,112. C. 0,224. D. 0,560.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khối lượng lá kẽm tăng thêm bao nhiêu

Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M. Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng thêm

A. 0,65 gam. B. 1,51 gam. C. 0,755 gam. D. 1,3 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng chất rắn thu được

Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là

A. 108 gam. B. 162 gam. C. 216 gam. D. 154 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm như thế nào

Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm:

A. tăng 0,1 gam. B. tăng 0,01 gam.

C. giảm 0,1 gam. D. không thay đổi.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính nồng độ mol/l của CuSO4

Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:

A. 0,27M B. 1,36M C. 1,8M D. 2,3M

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính lượng mạt sắt đã dùn

Hoà tan 58 gam CuSO4. 5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4. Cho dần dần mạt sắt vào 50 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là:

A. 0,65g. B. 1,2992g. C. 1,36g. D. 12,99g.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại (M) là kim loai nào

Cho 19,2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại (M) là:

A. Cu. B. Zn. C. Fe. D. Mg.



< Lùi ... 1 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 22 ... Tiếp >