Ôn thi Online

Bài tập về Phương trình đường tròn

68 kết quả phù hợp trong mục Phương trình đường tròn
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm phương trình đường tròn

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(4; – 1), đường thẳng (d) : 3x – 2y + 1 = 0 và đường tròn (C) : x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0
a. Tìm tọa độ A’ và phương trình (d’) lần lượt là ảnh của A và (d) qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (– 2; 3)
b. Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng trục là đường thẳng (D) : x – y = 0

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình tiếp tuyến

1* Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết
Resized Image
2.Viết phương trình tiếp tuyến củaa
Resized Image
3.** Viết phương trình tiếp tuyến của
Resized Image
biết tiếp tuyến đi qua điểm Resized Image
4.* Viết phương trình tiếp tuyến của Resized Image
biết tiếp tuyến song song với Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm tâm và bán kính đường tròn

1. Tìm tâm và bán kính của đường tròn sau

Resized Image
2. Viết phương trình đường tròn biết tâm I(3;-5) và bán kính R=5
3. Viết phương trình đường tròn biết tâm I(2;-3) và đường tròn đi qua điểm A(2;-1)
4. Viết phương trình đường tròn biết đường tròn có đường kính AB, với Resized Image
5. Viết phương trình đường tròn biết tâm I(2;-3) và đường tròn có một tiếp tuyến
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn

Bài 4: ( 3 đ)

Resized Image

Tính A – B
Bài 5.(2 đ)
a/ Viết phương trình đường tròn (C), đường kính AB biết A(3; 4) và B(1; 2)
b/ Cho đường tròn (T):
Resized Image
.Viết phương trình tiếp tuyến của (T) biết rằng tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng Resized Image : 12x + 5y – 50 = 0.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường tròn

CâuI
Trong mặt phẳng toạ độ 0xy cho đường tròn(C) có phương trình:
Resized Image
; Và đường thẳng (d) có PT: 4x +3y +23 = 0
1) Tìm toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C)
2) Lập PT đường tròn (T) có bán kính nhỏ nhất , tâm thuộc đường thẳng (d) và tiếp xúc ngoài với đường tròn (C)
CâuII: Cho tanx = 2 Tính giá trị biểu thức:
Resized Image
Câu III: Cho a,b,c là ba số dương thoã mãn: a +b + c = 1 chứng minh rằng

Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường phân giác

Câu 1: Cho a, b, c>0 .thỏa mãn
Resized Image
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Resized Image

Câu 2:Cho tam giác ABC có A(1,1), B(-2,0), C(-3,3)
a. Lập phương trình các đường cao của tam giác ABC, tìm tọa độ trực tâm.
b. Lập phương trình đường phân giác trong của góc A.
c. Tìm tọa độ điểm M thuộc d: 3x+4y +10=0 sao cho
Resized Image
nhỏ nhất.

Câu 2:Lập phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng d: 2x+3y-3=0 đồng thời tiếp xúc 2 trục tọa độ.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường cao

Bài 1) Cho tam giác ABC cân tại A có BC = 6 cm , .Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các đỉnh là A(5;1), B(1 ; 1), C(3 ; 3).
a) Viết phương trình đường cao của tam giác ABC vẽ từ A.
b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC.
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường tròn (C) sao cho khoảng cách từ M đến trục Ox bằng 2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường cao tam giác

Bài 1) Cho tam giác ABC cân tại A có BC = 6 cm , .Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các đỉnh là A(5;1), B(1 ; 1), C(3 ; 3).
a) Viết phương trình đường cao của tam giác ABC vẽ từ A.
b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC.
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường tròn (C) sao cho khoảng cách từ M đến trục Ox bằng 2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn

Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;1), B(2;-1), C(4;0).
a) Tính AB, BC, tìm tọa độ A’ đối xứng A qua C.
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC và tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC
c) Viết phương trình đường cao AH
d) Viết phương trình đường tròn tâm A, tiếp xúc với cạnh BC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình tổng quát của đường cao

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(-4; 1)
a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A.
b) Viết phương trình đường tròn (T) đi qua ba điểm A, B, C
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (T) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường cao

Cho tam giác ABC có tọa độ A(2;1) ,B(1;-3),C(3;0).
a.(0.75đ).Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC
b.(0.75đ).Viết phương trình đường cao BH
c.(0.5đ).Tìm tọa độ chân đường cao H.
d.(1đ)Viết phương trình đường tròn tâm B biết đường tròn đó tiếp xúc với cạnh AC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định tọa độ tâm đường tròn

Câu I:. Giải các phương trình sau:

Resized Image
Câu II:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:

Resized Image
Xác định tọa độ tâm I và độ dài bán kính của đường tròn (C). Viết phương trình đường tròn ( C’ ) đối xứng với ( C ) qua gốc tọa độ.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(4; – 1), đường thẳng (d) : 3x – 2y + 1 = 0 và đường tròn (C) :

Resized Image
a. Tìm tọa độ A’ và phương trình (d’) lần lượt là ảnh của A và (d) qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (– 2; 3)
b. Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng trục là đường thẳng (D) : x – y = 0

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình tham số

Cho 3 điểm A(–1,2),B(2,1),C(2,5)
a) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát các đường thẳng AB,AC.Tính độ dài AB,AC
b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm

Cho 3 điểm A(1;2), B(3;-4), C(0,6).
a. Chứng minh rằng 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.
b. Viết phương trình đường thẳng BC và đường cao BH.
c. Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chưng minh ba điểm thẳng hàng

Cho 3 điểm A(1;2), B(3;-4), C(0,6).
a. Chứng minh rằng 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.
b. Viết phương trình đường thẳng BC và đường cao BH.
c. Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(4; – 1), đường thẳng (d) : 3x – 2y + 1 = 0 và đường tròn (C) :

Resized Image
a. Tìm tọa độ A’ và phương trình (d’) lần lượt là ảnh của A và (d) qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (– 2; 3)
b. Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng trục là đường thẳng (D) : x – y = 0

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình chính tắc của elip

Bài 1. Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm M(1 ; 2), N(5 ; 2) và P(1 ; -3) và viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng MN.
Bài 2. Cho ba điểm .
Resized Image
Viết phương trình chính tắc của elip có tiêu điểm là F1, F2 và đi qua điểm I.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn

Bài 1 Trong hệ Oxy cho điểm A(1;2), điểm B(1;6)
và đường tròn (C): .
Viết phương trình đường tròn (C’) đi qua B và tiếp xúc với đường tròn (C) tại điểm A.
Bài 2: Trong hệ Oxy cho điểm M(3;-1), điểm N(1;0) và đường thẳng (\Delta) sao cho diện tích tam giác MNP = 6.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn

Cho 2 điểm A(1; 3), B(-3; 1)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
b) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(-3; 1) tiếp xúc với đường trung trực của đoạn thẳng AB.



< Lùi 1 2 3 4 ... Tiếp >