Ôn thi Online

Bài tập về quần thể

81 kết quả phù hợp trong mục quần thể
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về kiểu gen trội

Locut A trên NST thường số I có 5 alen, locut B trên NST thường số II có 2 alen, locut D trên NST X có 3 alen. Xác định số loại kiểu gen tối đa có thể có trong quần thể?
A. 135 loại kiểu gen. B. 270 loại kiểu gen. C. 405 loại kiểu gen. D. 180 loại kiểu gen.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

gen trên nhiễm sắc thể giới tính

Ở người gen a: bạch tạng, A: bình thường nằm trên NST thường. m: mù màu, M: bình thường trên NST X, gen qui định nhóm máu có 3 alen IA, IB, IO. Tổng số loại kiểu gen có thể có trong quần thể về các gen trên là:
A. 90 B. 60 C. 120 D. 30

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

thời gian sống của cá thể

Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc sinh ra cho đến khi chết do già được gọi là:
A. Tuổi thọ sinh thái. B. Tuổi thọ sinh lí. C. Tuổi thọ trung bình. D. Tuổi quần thể.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

quần thể giao phối ngẫu nhiên

Cho 1 quần thể giao phối ngẫu nhiên. ở thế hệ xuất phát P có 0,4 AA : 0,6 Aa. Nếu đến F3 số cá thể trong quần thể là 1000 thì số cá thể của từng kiểu gen là:
A. 160 AA : 360 Aa : 480 aa. B. 490 AA : 420 Aa : 90 aa.
C. 90 AA : 490 Aa : 420 aa. D. 480 AA : 360 Aa : 160 aa.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Thuyết Kimura

Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hoá ở cấp độ:
A. Quần thể và loài B. Nguyên tử C. Phân tử D. Cơ thể

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

hình thành loài bằng con đường địa lí

Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, phát biểu nào dưới đây là không đúng
A. Khi loài mở rộng khu phân bố, điều kiện khí hậu địa chất khác nhau ở những vùng lãnh thổ mới hoặc khu phân bố bị chia cắt do các vật cản địa lí sẽ làm cho các quần thể trong loài bị cách li nhau
B. Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật
C. Trong những điều kiện sống khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau dần dần tạo thành những nòi địa lí rồi thành loài mới
D. Hình thành loài bằng con đường địa lí là phương thức có cả ở động vật và thực vật

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

phát biểu về nòi sinh học

Nhóm quần thể kí sinh trên loài vật chủ xác định hoặc trên những phần khác nhau của cơ thể vật chủ gọi là
A. Nòi địa lí B. Nòi sinh học C. Nòi sinh thái D. Quần thể giao phối

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

sự phân bố của quần thể

Các quần thể hay nhóm quần thể của loài có thể phân bố gián đoạn hay liên tục tạo thành
A. Các chi B. Các quần thể giao phối C. Các nòi D. Các quần thể tự phối

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

khái niệm quá trình hình thành loài

Quá trình hình thành loài là một quá trình lịch sử cải biến thành phần ..... (H: kiểu hình, G: kiểu gen) của quần thể ban đầu theo hướng ..... (F: phức tạp và đa dạng, N: thích nghi) tạo ra ..... (Hm: kiểu hình mới, Gm: kiểu gen mới), cách li ..... (L: địa lí, S: sinh sản) với quần thể gốc
A. G, N, Gm, L B. G, N, Gm, S C. G, F, Hm, S D. H, F, Hm, L

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

cấu trúc di truyền của quần thể

Cấu trúc di truyền của một quần thể như sau: 168 BB : 72 bb. Cho giao phối ngẫu nhiên sau 10 thế hệ. Cấu trúc di truyền của quần thể đó là:
A. 70% BB : 30% bb B. 49%BB : 42%Bb : 9%bb C. 30%BB : 70%bb D.30%BB : 40%Bb : 30% bb

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về quần thể ngẫu phối

Thế hệ xuất phát trong quần thể ngẫu phối là: 0,16 DD: 0,32 Dd: 0,52dd. Biết khả năng sinh sản của kiểu gen DD là 75%, dd là 50%. Đến thế hệ I1 tỷ lệ kiểu gen của quần thể này là:
A. 0,36dd: 0,48Dd: 0,16DD B. 0,16DD: 0,48Dd: 0,36dd
C. 10,24%DD: 43,52%Dd :46,24%dd D. 49%DD: 42%Dd: 9%dd

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

hiện tượng quần tụ

Trên đầm lầy hoặc con sông cạn và những cánh đồng sau mùa gặt, những con cò dàn hàng ngang để bắt mồi. Hiện tượng này được gọi là:
A. Quần thể B. Quần tụ C. Tập hợp cá thể D. Xu hướng bầy đàn

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về nhóm máu

Một quần thể người có tỉ lệ các nhóm máu là: máu A :45%, máu B :21%, máu AB :30%, máu O : 4%. Tần số tương đối các alen qui định nhóm máu là:
A. I^{A}:0,45; I^{B}:0,51; I^{O}:0,04 B.I^{A}:0,5; I^{B}:0,3; I^{O}:0,2
C.I^{A}:0,51; I^{B}:0,45; I^{O}:0,04 D.I^{A}:0,3; I^{B}:0,5; I^{O}:0,2

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính tần số tương đối của alen

QT giao phối có tp KG 0.35AA :0.50Aa :0.15aa. Nếu xảy ra ĐB thuận với tần số 5% thì tần số tương đối của các alen A và a lần lượt là:
A. 0.57 : 0.43 B. 0.58 : 0.42 C. 0.62 : 0.38 D. 0.63 : 0.37

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

các loại đột biến gen

Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể?
A. Đột biến tự đa bội. B. Đột biến lệch bội. C. Đột biến điểm. D. Đột biến dị đa bội.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

phép lai quy định tính trạng màu sắc

Ở 1 loài: AA-lông đen, Aa-lông đốm, aa-lông trắng. Xét 1 QT đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 500 cá thể trong đó có 20 con lông trắng. Tỉ lệ những con lông đốm trong QT này là:
A. 8% B. 32% C. 64% D. 16%

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về cá thể đồng hợp lặn

Quần thể có 16% số cá thể đồng hợp lặn. Nếu quần thể đó đang ở trạng thái cân bằng di truyền thì tỉ lệ đồng hợp trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu:
A. 42% B. 36% C. 48% D. 64%

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

đặc điểm của quần thể ngẫu phối

Điều nào sau đây nói về Quần thể ngẫu phối là không đúng?
A. Đặc trưng về tần số tương đối của các alen
B. Điểm đặc trưng của Quần thể giao phối là sự giao phối ngẫu nhiên và tự do giữa các cá thể trong quần thể
C. Các cá thể trong quần thể khác nhau trong cùng một loài không giao phối với nhau
D. Có sự đa dạng về kiểu gen tạo nên sự đa hình về kiểu hình

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

định luật Hacđi - vanbec

Ý nghĩa nào dưới đây không phải là của định luật Hacđi - vanbec:
A. Từ tỉ lệ cá thể có biểu hiện tính trạng lặn đột biến có thể suy ra được tần số của alen lăn đột biến trong Quần thể
B. Phản ánh trạng thái động của quần thể, giải thích cơ sở của sự tiến hóa
C. Giải thích trong thiên nhiên có những quần thể đã được duy trì ổn định qua thời gian dài
D. Có thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen từ tỉ lệ các loại kiểu hình

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Cơ chế tạo ra các giao tử

Cặp NST số II ở 1 quần thể động vật có cấu trúc: AB.CDEF và ab.cdef. Kết quả giảm phân của một tế bào sinh dục đực (của một cá thể đột biến trong quần thể) thu được 4 loại giao tử, trong đó có 2 loại giao tử bình thường (AB.CDEF ; ab.cdef) và 2 giao tử không có sức sống (AB.CDfe ; ab.cdEF). Cơ chế tạo ra các giao tử trên là do
A trao đổi chéo kép giữa 2 cromatit trong đó có 1 cromatit có mang lặp đoạn.
B trao đổi chéo giữa 2 cromatit trong chị em mang đảo đoạn.
C trao đổi chéo giữa 2 cromatit trong đó có cả 2 cromatit có mang chuyển đoạn tương hỗ.
D trao đổi chéo giữa 2 cromatit trong đó có 1 cromatit có mang đảo đoạn.



< Lùi ... 1 2 3 4 5 ... Tiếp >