Ôn thi Online

Bài tập về số dao động

19 kết quả phù hợp trong mục số dao động
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

tần số dao động

một vật dao động 2hz. hoi bao nhiêu lau vật dao đông được 200 dao động

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Dao động cưỡng bức

Nhận định nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng:

A. Dao động cưỡng bức luôn có tần số khác với tần số dao động riêng của hệ;

B. Dao động cưỡng bức được bù thêm năng lượng do một lực được điều khiển bởi chính dao động riêng của hệ do một cơ cấu nào đó;

C. Dao động cưỡng bức khi cộng hưởng có điểm giống với dao động duy trì ở chỗ cả hai đều có tần số góc gần đúng bằng tần số góc riêng của hệ dao động;

D. Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực cưỡng bức và không phụ thuộc vào tần số góc của ngoại lực;

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Số dao động trong một giây

Số dao động trong một giây gọi là:
A Biên độ dao động
B Tần số dao động
C Vật dao động
D Nguồn âm dao động.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Vật phát ra âm càng cao khi

Vật phát ra âm càng cao khi:
A Tần số dao động càng lớn.
B Biên độ dao động càng lớn.
C Tần số dao động càng nhỏ
D Biên độ dao động càng nhỏ

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tần số dao động của con lắc

Một con lắc thực hiện được 20 dao động trong thời gian 10 giây.Tần số dao động của con lắc là :
A 2Hz
B 2s
C 0,5Hz
D 0,5s

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Số dao động trong 1 giây

Số dao động trong 1 giây gọi là:
A/ Vận tốc của âm B/ Tần số của âm C/ Biên độ âm D/ Độ cao của âm.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Âm phát ra càng cao khi

Âm phát ra càng cao khi:
A. Độ to của âm càng lớn B. Thời gian để thực hiện một dao động càng lớn
C. Tần số dao động càng tăng D. Vận tốc truyền âm càng lớn

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Số dao động trong một giây

Số dao động trong một giây gọi là:
A. Vận tốc của âm B. Tần số của âm
C. Biên độ của âm D. Độ cao của âm

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính tần số dao động

Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L=2mH và tụ điện có điện dung C =2pF, (lấy \pi^{2}=10). Tần số dao động của mạch là
A. f = 2,5Hz. B. f = 2,5MHz.
C. f = 1Hz. D. f = 1MHz.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính tần số của con lắc lò xo

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính gia tốc trọng trường

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tần số dao động điều hòa

Một vật có khối lượng m = 81g treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hòa là 10Hz. Treo thêm vào lò xo vật khối lượng m’ = 19g thì tần số dao động của hệ bằng:
A. 11,1Hz. B. 8,1Hz. C. 9Hz. D. 12,4Hz.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính biên độ dao động

Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần thì
A. tần số dao động của con lắc không thay đổi. B. năng lượng dao động của con lắc không đổi.
C. chu kì dao động bé của con lắc tăng 2 lần. D. biên độ dao động tăng hai lần.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính tần số dao động

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz. Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là
A. 12,5 MHz. B. 2,5 MHz. C. 17,5 MHz. D. 6,0 MHz.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

biên độ dao động của lò xo

Hai lò xo nhẹ k1, k2 cùng độ dài được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có treo các vật m1 và m2 (m1 = 4m2). Cho m1 và m2 dao động với biên độ nhỏ theo phương thẳng đứng, khi đó chu kì dao động của chúng lần lượt là T1 = 0,6s và T2 = 0,4s. Mắc hai lò xo k1 và k2 thành một lò xo dài gấp đôi, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m2. Tần số dao động của m2 khi đó bằng
A. 2,4Hz. B. 2Hz. C. 1Hz. D. 0,5Hz.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính dao động điện từ

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động?
A. Năng lượng trong mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
C. Tần số dao động f=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}} chỉ phụ thuộc vào đặc tính của mạch dao động.
D. A, B và C đều đúng.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính tần số dao động

Khi mắc tụ C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6 kHz; khi mắc tụ có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8 kHz. Khi mắc song song C1 và C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là
A. 7 kHz B. 14 kHz C. 10 kHz D. 4,8 kHz

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bài tập về tần số dao động

Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn là
A: 64Hz. B: 48Hz. C: 54Hz. D: 56Hz.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bài tập về khối lượng

Một vật khối lượng 1kg treo trên một lò xo nhẹ thì có tần số dao động riêng là 2Hz. Treo thêm một vật thì tần số dao động là 1Hz. Khối lượng vật treo thêm là:
A. 3kg; B. 4kg; C. 0,25kg; D. 0,5kg;



< Lùi 1 Tiếp >