Ôn thi Online

Bài tập về thể tích khí

20 kết quả phù hợp trong mục thể tích khí
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí oxi

Câu 1. (1.5 điểm)
1. Tính khối lượng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2.
2. Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2.
3. Tính số mol chứa trong 3.1023 phân tử nước.
Câu 2. (4,5 điểm)
Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy (đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là

Resized Image
1. Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
2. Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học.
3. Tính tỷ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học.
4. Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí hiđro

Cho 5,4 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric. Phản ứng hóa học xảy ra theo sơ đồ sau:
Resized Image
1. Lập phương trình hóa học của phản ứng trên.
2. Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc.
3. Tinh khối lượng muối AlCl3 tạo thành sau phản ứng.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí clo

Câu 1. Cho 15,8g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc. Tính thể tích khí clo thu được (đktc)?
Câu 2. Cần bao nhiêu gam KMnO4 và dung dịch HCl 2M để điều chế đủ lượng khí Cl2 tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M ở nhiệt độ thường
Câu 3. Khi điện phân dung dịch muối ăn thu được 560 lít khí Cl2 (đktc). Tính khối lượng muối ăn chứa 98% NaCl đã dùng để điện phân. Biết hiệu suất quá trình điện phân là 100% ( tính lại nếu hiệu suất điện phân là 90%)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình hóa học.

Hòa tan hoàn toàn 6,5g kẽm bằng dung dịch axit clohiđric(HCl), phản ứng kết thúc thu được muối Kẽm clorua ( ZnCl2) và khí hiđro.
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính khối lượng axit clohiđric(HCl) đã tham gia phản ứng.
c. Tính thể tích khí hiđro sinh ra ( ở đktc)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí

2. Cho 7,2g Mg tác dụng với 2,24l khí O2 sau phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp chất rắn A. Hoà tan A bằng 100g dung dịch HCl 29,2% thì thu được dung dịch B và khí C.
a. Viết các phương trình hoá học xảy ra
b. Tính thể tích khí C
c. Tính C% của các chất có trong dung dịch B.
Các khí đều được đo ở điều kiện tiêu chuẩn

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính hiệu suất của phản ứng

1. Cho 4,48l khí SO2 tác dụng với 2,24l khí O2 theo phương trình hoá học

Resized Image
Sau khi phản ứng kết thúc ta thu được 5,6l hỗn hợp khí gồm SO2,O2,SO3.
a. Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp sau phản ứng
b. Tính hiệu suất của phản ứng

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm côn thức phân tử

Một hỗn hợp gồm: hidro, một ankan và một ankin. Hai hidrocacbon này có cùng số nguyên tử C. đốt 100 cm3 hỗn hợp trên thu được 210 cm3 khí CO2 . nếu đun nóng 100 cm3 hỗn hợp với bột Ni thì chỉ còn 70 cm3 một hidrocacbon duy nhất. các thẻ tích khí được đo ở cùng điềi kiện.
a. tìm côn thức phân tử của hai hidrocacbon trên và thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp ban đầu.
b. tính thể tích oxi cần để đốt cháy 100 cm3 hỗn hợp

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng sắt điều chế


Khử hoàn toàn 48 gam sắt (III)oxits Fe2O3 theo sơ đồ:

Resized Image
Hãy tính :
a/ Khối lượng sắt điều chế được.
b/ Thể tích khí H2 (đktc) cần dùng.
c/ Tính khối lượng H2O tạo thành theo hai cách

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí hidro

Sắt tác dụng với axit clohidric được biểu diển bởi sơ đồ phản ứng sau:
Fe + HCl --→ FeCl2 + H2↑
a, Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.
b, Biết rằng có 11,2 gam sắt tham gia phản ứng trên, hãy tính:
+ Thể tích khí hidro (đktc) thu được sau phản ứng.
+ Khối lượng axit chohidric cần dùng.
( Cho biết: Cu = 64; Br = 80; Fe = 56; O = 16; H = 1; Cl = 35,5)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính nồng độ mol của dung dịch axit

Cho 50 ml dung dịch axit axetic tác dụng hoàn toàn với Mg cô cạn dung dịch ta thu được 1,42 g muối. a. Tính nồng độ mol của dung dịch axit. b. Thể tích khí H2 ở đktc sinh ra là bao nhiêu. Biết Mg = 24 ; C = 12 ; H = 1 ; O = 16

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí thoát ra trong phản ứng

Cho 2,02 g hỗn hợp Mg và Zn vào cốc (1) đựng 200ml dung dịch HCl. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được 4,86 g chất rắn. Cho 2,02 g hỗn hợp trên vào cốc (2) đựng 400ml ung dịch HCl như trên, sau phản ứng cô cạn dung dịch được 5,57 g chất rắn.
a. Tính thể tích khí thoát ra ở cốc (1) (đkc)
b. Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thế tích khi oxi

Đốt cháy hoàn toàn 2,4g magie (Mg) trong khí oxi thu được magie oxit (MgO)
a/ Tính thể tích khí oxi cần dùng (thể tích khí đo ở đktc)
b/ Tính số gam KClO3 cần dùng để điều chế lượng oxi trên
( Cl= 35.5 , Mg = 24 , K = 39, O = 16 )

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng rượu thu được

Cho 18 gam C_{6}H_{12}O_{6} (glucozơ) lên men rượu.
a/ Tính thể tích khí CO2 sinh ra biết hiệu suất phản ứng lên men rượu đạt 75%.
b/ Tính khối lượng rượu thu được.
c/ Pha rượu trên thành rượu 40^{\circ}. Tính thể tích rượu 40^{\circ} thu được. Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí oxi

Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí Metan
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra?
b. Tính thể tích khí oxi cần dùng?
c. Tính khối lượng dioxit cacbon tạo thành
Biết hiệu suất phản ứng là 80% và các khí đo ở điều kiện chuẩn.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích dung dịch- hóa học 10

Cho V lít SO2 (đkc) vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M, thì thu được 21,7 gam kết tủa và dung dịch chứa Y. Đun nóng Y thấy có kết tủa xuất hiện nữa. Tính V ?
II/ Phần II : ( Chương trình nâng cao )
Câu 4b: (1đ)
Từ quặng pyrit sắt , NaCl và H2O . Viết các phương trình phản ứng điều chế Na2SO4.
Câu 5b: (2đ)
Dẫn từ từ 3,36 lit H2S (đkc) vào vào 250ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch A. Để phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch A nói trên, cần dùng V ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M.
Viết phương trình hóa học của các phản ứng theo đúng thứ tự phản ứng và tính V.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí A(đkc).

Cho 25,7 gam hỗn hợp X gồm : Al, Fe và Cu. Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: tác dụng với dung dịch H¬2SO4 loãng, dư thu được 7,28 lít khí (đkc) và 3,2 gam chất rắn
- Phần 2: tác dụng với dung dịch H¬2SO4 đặc, nóng, dư thu được khí A duy nhất (đkc)
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.
b. Tính thể tích khí A(đkc).
c. Dẫn lượng khí A ở trên vào dung dịch KOH 2M. Tính thể tích dung dịch KOH cần dùng để thu được 2 muối, trong đó số mol muối axit gấp 4 lần số mol muối trung hòa.
(Cho H = 1, O = 16, Al = 27, S = 32, K = 39, Fe = 56, Cu = 64, Ba = 137, Na = 23)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính tỉ lệ khối lượng các chất

Đốt cháy Magie(Mg) trong khí oxi thu được magie oxit(MgO).
a.Lập phương trình hóa học của phản ứng.
b.Biết khối lượng của magie oxit thu được là 40 gam và khối lượng magie phản ứng là 24 gam.Tính khối lượng và thể tích khí oxi(đktc) cần dùng.
c.Tính tỉ lệ về khối lượng giữa các chất tham gia phản ứng hóc học.
Biết Mg =24;O=16.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí thoát ra

Hòa tan 5,6 gam sắt vào 200 ml dung dịch H2SO4:
Ptpu: Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2
a. Tính thể tích khí thoát ra đktc.
b. Tính nồng độ mol dung dịch H2SO4 đã dùng.
c. Tính khối lượng muối thu được?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bài tập thi HSG lớp 9 môn hóa

Có hai cốc, cốc A đựng 200 ml dung dịch Na2CO3 1M và NaHCO3 1.5M, cốc B đựng 173 ml dung dịch HCl 7.7% (d=1,37 g/ml). Tiến hành hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: đổ rất từ từ cốc B vào cốc A.
Thí nghiệm 2: đổ rất từ từ cốc A vào cốc B.
Tính thể tích khí thu được ( đo ở đktc) sau mỗi thí nghiệm.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính thể tích khí clo

Cho dung dịch axit có chứa 7,3 gam HCl tác dụng với MnO2 dư. Thể tích khí clo sinh ra (đktc) là (
A. 1,12 lít.
B. 2,24 lít.
C. 11,2 lít.
D. 22,4 lít.



< Lùi 1 Tiếp >