Ôn thi Online

Bài tập về tiêu cự

19 kết quả phù hợp trong mục tiêu cự
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính tiêu cự của kính lúp

Một người dùng kính để quan sát một vật nhỏ cao h = 0,6 cm , đặt cách kính lúp một khoảng d = 10 cm thì thấy ảnh của nó cao h/ = 3 cm .
a) Hãy dựng ảnh của vật đó qua kính lúp (không cần đúng tỷ lệ) và cho biết tính chất của ảnh ?
b) Tính tiêu cự f của kính lúp ?
c) Dịch chuyển kính lúp về phía vật một khoảng d = 2,5 cm , hãy xác định vị trí , tính chất , độ lớn của ảnh ?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính khoảng ảnh từ vật đến thấu kính

Câu 1 Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống6V. Cuộn sơ cấp có có 4400 vòng dây thì cuộn thứ cấp có bao nhiêu vòng ?
Câu 2 Một vật sáng AB cao 1cm đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f =12cm. Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính 1 khoảng d = 8cm.
a/ Hãy dựng ảnh A'B' của AB.
b/ Dựa vào kiến thức hình học, tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính ( OA' )và chiều cao của ảnh (A'B' ).

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Đặc điểm của kính lúp

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây khi nói về kính lúp là:
A. Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát các con vi khuẩn.
B. Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát các vật nhỏ.
C. Sử dụng kính lúp giúp ta quan sát rõ hơn ảnh thật của những vật nhỏ.
D. Kính lúp thực chất là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính tiêu cự của thấu kính

Hai vật sáng phẳng nhỏ A1B1 và A2B2 giống nhau đặt cách nhau 36cm
cùng vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ (Hình 2). Hai ảnh của
hai vật ở cùng một vị trí, ảnh của A1B1 là ảnh thật, ảnh của A2B2 là ảnh ảo. Biết
độ cao ảnh của A2B2 bằng hai lần độ cao ảnh của A1B1.
1) Vẽ hai ảnh của hai vật đó trên cùng một hình vẽ.
2) Tính khoảng cách từ A1B1 và A2B2 đến quang tâm của thấu kính.
3) Tính tiêu cự của thấu kính.
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Đặc điểm của các tia sáng

Nêu đặc điểm các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kỳ.
Vật AB cao 10 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính có tiêu cự 20cm, cách thấu kính 30 cm. Hãy dựng ảnh và nêu đặc điểm của ảnh khi thấu kính đó là:
a. Thấu kính hội tụ.
b. Thấu kính phân kỳ.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cách khắc phục tật của mắt

Bác Sơn nhìn rõ các vật trong khoảng từ 50cm trở ra.
a. Mắt bác bị tật gì ? Cách khắc phục.
b. Nếu bác Sơn đeo thấu kính có tiêu cự f = 30cm.
Hãy vẽ ảnh của vật đặt cách thấu kính 25cm qua thấu kính.
Khi đó bác có quan sát thấy vật không?
Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính để chứng minh điều đó.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khái niệm kính lúp

a. Kính lúp là gì? Công thức tính số bội giác của kính lúp?
b.Một kính lúp có tiêu cự là f1=2,5cm. Tính số bội giác G1 của kính. Dùng kính đó quan sát vật thì qua kính kích thước của vật được tăng lên bao nhiêu lần?
Để kích thước của ảnh gấp 30 lần kích thước của vật thì cần dùng kính lúp có tiêu cự f2 bằng bao nhiêu?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định tọa độ các tiêu điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Elip (E) có phương trình: x2 + 4y2 = 4.
1) Xác định tọa độ các tiêu điểm và tính độ dài các trục và tiêu cự của (E).
2) Tìm các điểm M thuộc (E) sao cho :
a) Khoảng cách từ M đến tiêu điểm này gấp 7 lần khoảng cách từ M đến tiêu điểm kia.
b) Điểm M nhìn hai tiểu điểm dưới một góc vuông.
c) Điểm M nhìn hai tiểu điểm dưới một góc 60o.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính tiêu cự của thấu kính

Cho PQ là trục chính của thấu kính, S là
nguồn sáng điểm, S’ là ảnh của S tạo bởi thấu
kính (hình 1)
Resized Image
a) Xác định loại thấu kính, quang tâm O
và các tiêu điểm của thấu kính.
b) Biết S, S’ cách trục chính PQ những khoảng tương ứng SH = 1cm, S’H’ = 3cm ; HH’ = 32cm. Tính tiêu cự của thấu kính và khoảng cách từ S tới thấu kính.
c) Đặt một tấm bìa phía trước, vuông góc với trục chính và che kín nửa trên của thấu kính. Hỏi tấm bìa này phải đặt cách thấu kính một khoảng nhỏ nhất là bao nhiêu để không quan sát thấy ánh sáng S’ ? Biết đường kính đường rìa của thấu kính là D=3cm.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm toạ độ các tiêu điểm

Cho elíp (E) có phương trình
Resized ImageTìm toạ độ các tiêu điểm, độ dài trục lớn, độ dài trục bé, tâm sai và tiêu cự của elíp trên.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính

Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = 8 cm, điểm A nằm trên trục chính và cách quang tâm O một khoảng OA = 16 cm.
a) Hãy dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính (có giải thích cách dựng)
b) Bằng kiến thức hình học, hãy tính khoảng cách từ ảnh A’B’ đến thấu kính.
c) Biết AB = 9 cm hãy tính độ cao của ảnh A’B’.
d) Cho thấu kính cố định, để độ cao của ảnh A’B’ lớn gấp đôi thì phải di chuyển vật AB đi bao nhiêu cm ?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Nêu đặc điểm của ảnh.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của TK Hội tụ có tiêu cự f, điểm A nằm trên trục chính cách quang tâm O một khoảng d=2f.
a) Dựng ảnh của vật.
b) Nêu đặc điểm của ảnh.
c) Tính độ lớn của ảnh và khoảng cánh từ ảnh tới quang tâm, biết vật cao 4cm, f= 10cm

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình chính tắc của elip

Viết phương trình chính tắc của elip trong các trường hợp sau:
1/ Độ dài trục lớn 10 và tiêu cự 8
2/ Tiêu cự 6 và tâm sai e=3/5
3/ Khoảng cách giữ các đường chuẩn là 16 và độ dài trục lớn 8
4/ Khoảng cách giữ các đường chuẩn là 32, tâm sai là ½

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính tiêu cự của thấu kính

Người ta bố trí một hệ quang học như hình vẽ Resized Image

để xác định tiêu cự của thấu kính. Khi dịch chuyển vật và màn ảnh ra xa dần thấu kính những khoảng bằng nhau cho đến khi thu được ảnh rõ nét trên màn, ta thấy
OA = OA' = 24 cm và AB = A'B'. Tiêu cự của thấu kính là
A. 4 cm B. 8 cm
C. 12 cm D. 3 cm

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cách sử dụng thấu kính

Theo hình vẽ bên, ∆ là trục
chính của một thấu kính.
AB là vật sáng. A’B’ là ảnh của AB
qua thấu kính.Resized Image
a. A’B’ là ảnh thật hay ảnh ảo?
b. Thấu kính sử dụng là thấu kính gì?
Vì sao?
c. Bằng phép vẽ, hãy xác định quang tâm O và các tiêu điểm
F, F’ của thấu kính (không cần giải thích cách vẽ)
d. Cho biết OA = 10cm; tiêu cự của kính f = 6cm; AB = 4cm. Tính OA’ và A’B’

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập về thấu kính

Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20cm, A nằm trên trục chính. Thấu kính có tiêu cự 10cm.
a) Hãy vẽ ảnh A’B’ của vật AB theo đúng tỉ lệ.
b) Vận dụng kiến thức hình học, tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và xác định đặc điểm của ảnh A’B’.
c) Cho vật sáng AB di chuyển về phía thấu kính. Hãy xác định các đặc điểm ảnh (thật hay ảo, cùng chiều hay ngược chiều, nhỏ hay lớn hơn vật, so sánh khoảng cách từ ảnh và vật đến thấu kính) A’B’ của vật AB.
d) Với bài tập này, thầy (cô) cần lưu ý điều gì khi giảng dạy?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình chính tắc của elip

Viết phương trình chính tắc của elip trong các trường hợp sau:
1/ Độ dài trục lớn 10 và tiêu cự 8
2/ Tiêu cự 6 và tâm sai e=3/5
3/ Khoảng cách giữ các đường chuẩn là 16 và độ dài trục lớn 8
4/ Khoảng cách giữ các đường chuẩn là 32, tâm sai là ½

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập về thấu kính

Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 15cm, A nằm trên trục chính. Thấu kính có tiêu cự 10cm.
a/ Hãy vẽ ảnh của vật sáng AB qua thấu kính theo đúng tỉ lệ và nói rõ cách làm.
b/ Biết vật cao 2cm. Dựa vào hình vẽ tính xem ảnh cao bao nhiêu cm ?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm độ tụ của thấu kính

một vật cao 4cm đặt trước thấu kính hội tụ một đoạn 75cm. Biết thấu kính có tiêu cự là 50cm.
a) Tìm độ tụ của thấu kính?
b) Xác định vị trí, tính chất và chiều cao của vật ? Vẽ hình theo đúng tỉ lệ?
c) Giữ nguyên vị trí thấu kính. Di chuyển vật theo chiều nào so với thấu kính và với một đoạn bằng bao nhiêu để có ảnh cùng chiều cao gấp 4 lần vật?



< Lùi 1 Tiếp >