Ôn thi Online

Bài tập về toán 10

216 kết quả phù hợp trong mục toán 10
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khảo sát sự biến thiên của hàm số

Cho hàm số y = \frac{1}{3}x^{3}-mx^{2}+\left ( 2m+3 \right )x-m+2 (Cm)
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số khi m = 2
b. Tìm m để (Cm ) có 2 cực trị

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tứ giác nội tiếp

Cho đường tròn (O), đường kính BC = 2R; A là điểm bên ngoài đường tròn (O), sao cho AB; AC cắt (O) tại D, E. (B,D,E,C cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ BC)
a) Chứng minh AD.AB = AE.AC.
b) Đường tròn ngoại tiếp ABC cắt đường thẳng OA tại I. (I khác A). DE cắt AI tại F. Chứng minh tứ giác IFEC nội tiếp.
c) Trong trường hợp ABC đều. Tính theo R diện tích phần chung hai hình tròn (O) và hình tròn ngoại tiếp ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải và biện luận phương trình

Giải và biện luận phương trình: m^{2}(x – 3) = 4x – 2m

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập bảng biến thiên

Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau: y = - x2 + 2x + 3 b) Cho hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị là (P). Xác định (P) biết (P) qua A(-1; 1) và có đỉnh I(1; 4)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm toạ độ M

Cho tam giác ABC có AB = 5 cm, AC = 8 cm, A = 600. Tính độ dài cạnh BC, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC 2. Trong hệ toạ độ đề các Oxy cho A(1;2), B(3;4), a, Tính độ dài AB, . b, Tìm toạ độ M thuộc Ox sao cho tứ giác OABM là hình

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải bất phương trình

Giải các bất phương trình sau:
a, x^{2}-x+2>0 b, \frac{x^{2}-5}{x+1}\leq 1
c, \left | x-1 \right |> x^{2}-3x+2

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình của đường thẳng

Trong mặt phẳng tọa độ O xy, cho parabol (P): y = -x^{2} và đường thẳng (d) đi qua I(0; -1) có hệ số góc k.
1. Viết phương trình của đường thẳng (d). Chứng minh rằng: Với mọi giá trị của k, đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A và B.
2. Gọi hoành độ của A và B là x1 và x2, chứng minh \left | x_{1}-x_{2} \right | ≥ 2.
3. Chứng minh: Tam giác AOB vuông.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc lập hệ phương trình.
Hai ô tô cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 200 km, đi ngược chiều nhau. Sau 2 giờ chúng gặp nhau tại địa điểm C. Biết rằng 2 lần vận tốc của xe đi từ A bằng 3 lần vận tốc của xe đi từ B. Tính vận tốc của mỗi xe.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính độ dài các cạnh của tam giác

Trên mặt phẳng tọa độ xOy lấy điểm P(0; 1), vẽ đường tròn (K) có đường kính OP. Trên trục hoành lấy ba điểm M(a; 0); N(b; 0), Q(c; 0). Nối PM; PN; PQ lần lượt cắt đường tròn (K) tại A; B ; C. Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC theo a; b; c.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình tổng quát

(5,0 điểm)Cho ABC có A(1;2); B(3;1); C(5;4) a) Viết phương trình tổng quát các đường thẳng AB, AC. b) Viết phương trình đường cao BH và trung tuyến BM. c) Tính các góc của ABC

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tìm tọa độ các tiêu điểm của Elip

Tìm tọa độ các tiêu điểm, các đỉnh ; độ dài trục lớn, trục bé của elip (E):

Resized Image

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Giải bất phương trình sau

Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau

Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

ai giúp em bài toán về mặt phẳng toạ độ lớp 10

trong hệ trục toạn độ oxy.cho tam giác ABC,đường phân giác góc A và đường cao đi qua đỉnh C của tam giác ABC có phương trình lần lượt là :x-y=0 và 2x+y+3=0.điểm M(0:-1) thuộc đường thẳng ACvaf biết AB=2AM.viết phương trình đường thẳng của các cạnh tam gaics ABC

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giúp bài tập về phương trình đường thẳng

Tìm phương trình đường thẳng (d') đối xứng với đường thẳng (d) qua đường thẳng (^):

(d):2x-y+1=0 và (^0: 3x-4y+2=0

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

BT VECTƠ KHÓ

BÀI 1: Cho tam giác ABC Dựng phía ngàoi tam giác cáchình bình hành ABMN, BCPQ , CAEF. Chứng minh \Large\rightarrow_{\text{EN}} \Large\rightarrow_{\text{+MQ}} \Large\rightarrow_{\text{+PF}}{=} \Large\rightarrow_{\text{0}}

BÀI 2: Cho tứ giác ABCD. E,F,G,H là trung điểm của AB,BC,CD,DA . O là trung điểm EG. Chứng minh

a) \Large\rightarrow_{\text{OE}} \Large\rightarrow_{\text{+OF}} \Large\rightarrow_{\text{+OG}} \Large\rightarrow_{\text{+OH}} {=} \Large\rightarrow_{\text{0}}

b) \Large\rightarrow_{\text{AF}} \Large\rightarrow_{\text{+BG}} \Large\rightarrow_{\text{+CH}} \Large\rightarrow_{\text{+DE}} {=} \Large\rightarrow_{\text{0}}

c) \Large\rightarrow_{\text{MA}} \Large\rightarrow_{\text{+MB}} \Large\rightarrow_{\text{+MC}} \Large\rightarrow_{\text{+MD}} {=} \Large\rightarrow_{\text{ME}} \Large\rightarrow_{\text{+MF}} \Large\rightarrow_{\text{+MG}} \Large\rightarrow_{\text{+MH}}

BÀI 3: Cho hai hình bình hành ABCD và A'B'C'D'. Chứng minh \Large\rightarrow_{\text{BB'}} \Large\rightarrow_{\text{+CC'}} \Large\rightarrow_{\text{+DD'}} {=} \Large\rightarrow_{\text{0}} . BC'D và B'CD' có cùng trọng tâm



< Lùi ... 1 6 7 8 9 10 11 Tiếp >