Ôn thi Online

Bài tập về toán 10

216 kết quả phù hợp trong mục toán 10
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Rút gọn các biểu thức

Bài 1. (2 điểm): Rút gọn các biểu thức sau:

Resized Image

Bài 2. (1,5 điểm)
a) Giải phương trình:

Resized Image
b) Giải hệ phương trình:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Cho các số thực m, n, p thỏa mãn:

Resized Image
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:B = m + n + p.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường thẳng

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol (P): Resized Imagevào diểm B(0;1).
4. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm B(0;1) và có hệ số góc k.
5. Chứng minh rằng đường thẳng (d)luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt
E và F với mọi k.
6. Gọi hoành độ của hai điểm E và F lần lượt là x1 và x2. Chứng minh rằng:
x1.x2 = -1, từ đó suy ra tam giác EOF là tam giác vuông.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải phương trình chứa tham số

Cho phương trình:

Resized Image
với n là tham số.
3. Giải phương trình (1) khi n = 3
4. Tím n để phương trình (1) có nghiệm.
Bài 2 (1,5đ):
Giải hệ phương trình sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính giá trị biểu thức

Bài 1 : Cho hình thoi ABCD ( góc A tù ) cócạnh dài 5,47 cm Khoảng cách giữa hai cạnh là 3,52cm. Hãy tính:
a, Độ lớn góc A , góc B ( độ , phút , giây )
b, độ dài các đường chéo AC , BD
Bài 2 : Tính giá trị biểu thức :
Resized Image
Với x = 2,315 ; y = 3,428
Bài 3 : Biểu diễn 127/52 và số 1,23 dưới dạng liên phân số

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải các hệ phương trình

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau: (3 đ)
Resized Image
Bài 2: Gà và thỏ có tất cả 40 con và đếm được 90 chân. Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu thỏ? (3 đ)
Bài 3: Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B. Từ A vẽ dây AM của đường tròn (O) tiếp xúc với đường tròn (O’). Từ A vẽ dây AN của đường tròn (O’) tiếp xúc với đường tròn (O).
Chứng minh rằng: AB2 = BM.BN

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm nghiệm cho hệ phương trình

1.Cho biết số nghiệm của hệ phương trình sau:
Resized Image
A.Có một nghiệm duy nhất B. Có hai nghiệm
C. Có vô số nghiệm D. Vô nghiệm
2. Chọn câu trả lời đúng
Trong một đường tròn:
A. Hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau
B. Hai cung có số đo bằnng nhau thì bằnng nhau
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải phương trình bậc hai

a) Giải phương trình:
Resized Image
b) Tìm giá trị của m để phương trình (ẩn số x):
Resized Image
có 2 nghiệm với x1 , x2 và Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Rút gọn biểu thức

a) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

Resized Image

b) Tính:

Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh các số thực dương

Bài 1
Cho tam giác ABC đều cạnh a. Hai điểm M,N biến thiên trên AB,AC sao cho
Resized Image
Chứng minh rằng chu vi tam giác AMN không đổi
bài 2
Cho a,b,c là 3 số thực dương
Chứng minh rằng
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm giá trị lớn nhất

Bài 1
Tìm m để pt sau có nghiệm:
Resized Image
Bài 2
Trong hệ trục tọa độ Oxy cho A(3;4) và 2 điểm B,C lần lượt trên 2 tia Ox,Oy sao cho A,B,C thẳng hàng. Xác định tọa độ B,C sao cho diện tích tam giác OBC đạt giá trị lớn nhất

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải bất phương trình

Bài 1:
Giải bất phương trình sau:
Resized Image
Bài 2:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải phương trình

CÂU I :Chọn kết quả đúng
1.cho phương trình : = 1 có nghiệm là:
A) x =1 ;B) x =2 ; C) x =2 và x =1 ; D) vô nghiệm
2.cho phương trình:

Resized Image
có nghiệm là:
A) x=1 và x=-2 ; B) x=-2 ; C) x=1; x=-2 và x=-1 ; D ) vô nghiệm
CÂU II:
Giải các phương trình sau:

Resized Image

CÂU III: Giải và biện luận các phương trình sau : (m là tham số)
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải phương trình

Bài 1 (2 đ): Giải các phương trình, bất phương trình sau :

Resized Image

Bài 2: ( 3 đ)

Resized Image
Tính P + Q .

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm tọa độ trực tâm tam giác

1, Giải bất phương trình sau:
Resized Image

2, Cho tam giác ABC có A(2;0), B(0;1), C(-1;2).
a, Tìm phương trình đường thẳng AC, Tính diện tích tam giác ABC
b, Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC
3.
1, Cho hệ:
Resized Image

a, Giải hệ với m = 2.
b, Tìm m để hệ có nghiệm
2, Tính góc A của tam giác ABC biết:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường phân giác

Câu 1: Cho a, b, c>0 .thỏa mãn
Resized Image
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Resized Image

Câu 2:Cho tam giác ABC có A(1,1), B(-2,0), C(-3,3)
a. Lập phương trình các đường cao của tam giác ABC, tìm tọa độ trực tâm.
b. Lập phương trình đường phân giác trong của góc A.
c. Tìm tọa độ điểm M thuộc d: 3x+4y +10=0 sao cho
Resized Image
nhỏ nhất.

Câu 2:Lập phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng d: 2x+3y-3=0 đồng thời tiếp xúc 2 trục tọa độ.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải hệ phương trình

Câu1:Giải phương trình, bất phương trình sau

Resized Image
Câu 2:Giải hệ
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm điều kiện xác định

Câu 1
Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P:

Resized Image
Câu 2
a) Hãy cho hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm A trên trục hoành. Vẽ hai đường thẳng đó.
b) Giả sử giao điểm thứ hai của hai đường thẳng đó với trục tung là B,
c). Tính các khoảng cách AB, BC, CA và diện tích tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh tứ giác nội tiếp

Câu 1
Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là 720m2 , nếu tăng chiều dài thêm 6m và giảm chiều rộng đi 4m thì diện tích mảnh vườn không đổi. Tính kích thước ( chiều dài và chiều rộng ) của mảnh vườn.
Câu 2
Cho điểm A nằm ngoài đường tròn tâm O bán kính R . Từ A kể đường thẳng (d) không đi qua tâm O, cắt đường tròn (O) tại B và C( B nằm giữa A và C). Các tiếp tuyến với đường tròn (O) tại B và C cắt nhau tại D. Từ D kẻ DH vuông góc với AO ( H nằm trên AO), DH cắt cung nhỏ BC tại M. Gọi I là Giao điểm của DO và BC.
1.Chứng minh OHDC là tứ giác nội tiếp được.
2.Chứng minh OH.OA=OI.OD
3. Chứng minh AM là tiếp tuyến với đường tròn (O).
4. Cho OA =2R. Tính theo R diện tích của hình tam giác OAM nằm ngoài đường tròn (O)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm tọa độ giao điểm

Câu1
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hàm số y = -2x + 4 có đồ thị là đường thẳng (d)
a)Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) với hai trục toạ độ .
b)Tìm trên (d) điểm có hoành độ bằng trung độ .
Câu 2
Cho phương trình bậc hai ( ẩn số x) :
Resized Image
a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m.
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu .



< Lùi ... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 ... Tiếp >