Ôn thi Online

Bài tập về toán 10

216 kết quả phù hợp trong mục toán 10
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải và biện luận phương trình

Cho f(x) = mx^{2}+2(m-2)x+1
a) Giải và biện luận phương trình f(x)=0
b) Định m để pt có 2 nghiệm trái dấu
c) ĐỊnh m để phương trình 2 nghiệm :x_{1}< 1< x_{2}
d) Định m để bất phương trình f(x) <10 đúng với mọi x
e) Định m để phương trình x1, x2 thoả mãn: x_{1}+x_{2}> 3x_{1}x_{2}

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chưng minh ba điểm thẳng hàng

Cho 3 điểm A(1;2), B(3;-4), C(0,6).
a. Chứng minh rằng 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.
b. Viết phương trình đường thẳng BC và đường cao BH.
c. Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính giá trị của biểu thức

a.Cho sinx + cosx =5/4 . Tính giá trị của các biểu thức
A= sinxcosx. B = sinx - cosx.
b. Chứng minh rằng:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Rút gọn biểu thức

Cho biểu thức:

Resized Image
1) Rút gọn biểu thứcP.
2) Tìm giá trị của x để P=0.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

Cho 3 điểm : A(0; -1),B(3; 0), C(x; 2)
1. Tìm x để tam giác ABC vuông tại B.
2. Khi x = -3
a) Tìm độ dài đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC.
b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Cho hàm số y=x^{2}-2x-1
a)Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số
b)Tìm giao điểm của (P) với đường thẳng y = – x + 1
c)Tìm giao điểm của (P) với đường thẳng y = 2x – 5
Vẽ các đường thẳng này trên cùng hệ trục tọa độ với (P)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình các parabol

Lập phương trình các parabol sau:
a)đi qua 3 điểm A(1;4) ,B(– 1;8) ,C(2;5)
b) có đỉnh S(2;3) và đi qua điểm A(1;2)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Vẽ đồ thị các hàm số

.Vẽ đồ thị các hàm số sau:
a) y = 2x – 7 b) y = – 3x + 5 c) y = 2x

Resized Image
.Tìm tọa dộ giao điểm của hai đường thẳng sau:
a) y = 3x – 2 và x = 2 b) y = – 3x + 2 và y = 4(x – 3)
.Tìm a để 3 đường thẳng sau đồng qui:
y = 2x ; y = – x – 3 ; y = ax + 5
.Lập phương trình đường thẳng sau:
a) đi qua hai điểm M(– 1;– 20) và N(3;8)
b) đi qua điểm M(4;– 3) và song song với đường thẳng y = – 2/3 x + 1
c) đi qua điểm M(– 1;2) và vuông góc với đường thẳng y = – 2x + 1

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm toạ độ trực tâm của tam giác

Trong hệ trục toạ độ oxy , cho A(4 ;-1) , B(-2 ;- 4) và C( -2;2)
a) Tính chu vi tam giác ABC
b) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác và toạ độ điểm I sao cho
Resized Image
c) Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

a, Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y=x^{2}-4x (C) .
b, Tìm m để đường thẳng d: y = x – m cắt (C) tại hai điểm phân biệt.
c, Dựa vào đồ thi hàm số của câu a) biện luận số nghiệm của phương trình:
| x2 – 4x | = m

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm các nghiệm nguyên dương của pt

Giải hệ phương trình sau:

Resized Image
Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm tham số m

a) Tìm tham số m để phương trình sau vô nghiệm:
(m – 1)x2 + 2(m + 1)x + 2m – 3 = 0

b) Chứng minh rằng với mọi số thực

Resized Image


0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải bất phương trình 1

Giải bất phương trình sau
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh tứ giác là hình vuông

Trên mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A(8; 4), B(1; 5), C(0;–2) và D(7;–3)
1/ Tính độ dài các cạnh tứ giác ABCD.
2/ Chứng minh tứ giác ABCD là hình vuông.
3/ Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt

Cho phương trình:

Resized Image
1/ Chứng minh rằng với mọi m khác 0, phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
2/ Tìm giá trị m để 1 là nghiệm của phương trình. Sau đó tìm nghiệm còn lại.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

Cho tam giác ABC (góc A nhọn) nội tiếp đường tròn (0;R)Kẻ các đường cao BE; CF;(E thuộc AC ,F thuộc AB)
a. Chứng minh : AE.AC=ÀF.AB
b. Khi A di động trên cung lớn BC của đường tròn (0;R);B và C cố định
Chứng minh bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF không đổi

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Rút gọn biểu thức

Cho biểu thức :
Resized Image
a. Tìm x để P có nghĩa. Rút gọn P
b. Tìm x để P=8

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định hệ số của phương trình

Cho hàm số:
Resized Image
a. Xác định các hệ số a, b, c biết rằng đồ thị của hàm số đi qua các điểm A(0; –1); B(1; –1); C(–1;1).
b. Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = mx – 1 tiếp xúc với đồ thị của hàm số vửa xác định.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính tỉ số diện tích 2 tam giác

Cho đường tròn tâm O bán kính R và một đường thẳng d cố định không cắt (O;R). Hạ OH vuông góc d. M là 1 điểm thay đổi trên d (M không trùng với H). Từ M kẻ 2 tiếp tuyến MP và MQ (P, Q là tiếp điểm) với đường tròn (O;R). Dây cung PQ cắt OH ở I và cắt OM ở K.
a. C/m 5 điểm O, Q, H, M, P cùng ở trên một đường tròn
b. C/m: IH.IO = IQ.IP
c. C/m rằng khi M thay đổi trên d thì tích IP.IQ không đổi.
d. Giả sử góc PMQ = 60^{\circ}. Tính tỷ số diện tích 2 tam giác MPQ và OPQ.



< Lùi ... 1 3 4 5 6 7 8 9 10 11 ... Tiếp >