Ôn thi Online

Bài tập về Toán 11

228 kết quả phù hợp trong mục Toán 11
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Chứng minh ba điểm thẳng hàng

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC < BC) nội tiếp trong đường tròn (O). Gọi H là giao điểm của hai đường cao BD và CE của tam giác ABC
a. Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp trong một đường tròn
b. Gọi I là điểm đối xứng với A qua O và J là trung điểm của BC. Chứng minh rằng ba điểm H, J, I thẳng hàng
c. Gọi K, M lần lượt là giao điểm của AI với ED và BD. Chứng minh rằng
Resized Image

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Giải hệ phương trình

Cho hệ phương trình
Resized Image
a. Giải hệ đã cho khi m = –3
b. Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm duy nhất. Tìm nghiệm duy nhất đó.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính giới hạn:


Bài 2)
a) Cho khai triển .

Resized Image
Hãy xác định a5.
b) Tính giới hạn:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập công thức tổng quát của dãy số

1- Cho dãy số (un) được xác định:
Resized Image
a-Xác định u5, u7
b- Dãy số (vn) xác định như sau :
Resized Image
. Chứng minh dãy số (vn) là một cấp số nhân.
c- Lập công thức tổng quát của dãy số (un)
2- Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn
Resized Image
Hãy tính tổng của 348 số hạng đầu tiên của cấp số cộng.
3- Giả sử các số 5x-y , 2x+3y , x+2y lập thành một cấp số cộng, các số
Resized Image
lập thành một cấp số nhân . Tìm x, y.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường thẳng

Câu 1
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình:
3x + 4y – 12 = 0.
a) Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng d. Suy ra phương trình đường tròn (C) tâm O và tiếp xúc với d.
b) Viết phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng trục Ox.
Câu 2
Giải phương trình:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải phương trình 1

Cho phương trình:
Resized Image
a) Giải phương trình (1) khi m = 1.
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt.
c) Giả sử phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 . Chứng minh rằng biểu thức
Resized Image
không phụ thuộc vào giá trị của m.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải phương trình lượng giác

Câu 1) Giải phương trình
Resized Image

Câu 2) Giải phương trình

Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm tập xác định của hàm số

a) Tìm tập xác định của hàm số
Resized Image
b) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số và xác định những giá trị của x mà tại đó hàm số đạt giá trị lớn nhất
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính đạo hàm của các hàm số

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

Cho hàm số
Resized Image
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ Resized Image
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=5x+3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải các phương trình lượng giác

Câu 1. (3 điểm) Cho hàm số
Resized Image
a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên k và mọi số thực x ta luôn có .
Resized Image
b) Tìm tất cả các giá trị của x mà tại đó hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất.
Câu 2. (4 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:

Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm các gới hạn sau

Tìm các gới hạn sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Bài 1.Cho tam giác ABC có : tanA+tanC=2tanB.CMR :
Resized Image

Bài 2. Cho tứ giác lồi ABCD nôih tiếp trong đường tròn O.
Gọi E là giao điểm của AC và BD.
CMR : nếu trung điểm của AD;BC;OE thẳng hàng thì AB=CD hoặc góc .Resized Image
Bài 3. Cho x,y,z là các số thực dương thoả mãn: x+y+z=3.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm các số tự nhiên bé nhất

Bài 1.Tìm các giá trị của a để phương trình sau (ẩn x)chỉ có 1 nghiệm:
Resized Image

Bài 2.Tìm số tự nhiên a bé nhất để phương trình sau có nghiệm :
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định số hạng đầu và công sai

Câu1(2đ): Xác định số hạng đầu và công sai của cấp số cộng có

Resized Image
Câu2(3đ): Cho hàm số
Resized Image
a) Tính f’(x)
b) Chứng minh phương trình f(x) = 0 có nghiệm
c) Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) tại điểm có hoành độ x = 2

Câu3(3đ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Resized Image
và SA vuông góc với đáy.
a)Chứng minh BD vuông góc với (SAC).
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SC và BD.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài toán tìm xác suất

Câu 1: Có một hộp trong đó có đựng 6 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh. Lấy từ trong hộp ra 3 quả cầu. Tìm xác suất để:
a) Lấy được 2 quả cầu đỏ.
b) Lấy được ít nhất 1 quả cầu đỏ.
c) Lấy được nhiều nhất 2 quả cầu đỏ.

Câu 2: Cho khai triển
Resized Image
a) Tìm số hạng thứ 7 của khai triển trên.
b) Tìm hệ số của số hạng thứ 8 của khai triển trên.
c) Tìm số hạng của khai triển chứa x10


Câu 3: Giải phương trình:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải phương trình lượng giác

Câu I ( 1 điểm) Giải phương trình:
Resized Image
Câu II ( 2 điểm)
1) Có 2 hộp mỗi hộp đựng 3 thẻ lần lượt ghi số 1, 2 và 3. Rút ngẫu nhiên cùng lúc mỗi hộp một thẻ. Gọi X là tổng các số ghi trên 2 thẻ rút được.X có là một biến ngẫu nhiên rời rạc không? Tại sao?Hãy lập bảng phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên X.Tính kì vọng, phương sai của X.
2) Mỗi khẩu pháo có xác suất bắn trúng mục tiêu là 0,4. Biết rằng mục tiêu sẽ bị tiêu diệt nếu bị ít nhất một khẩu pháo bắn trúng. Cần phải bố trí ít nhất bao nhiêu khẩu pháo bắn đồng thời, độc lập vào một mục tiêu để xác suất mục tiêu đó bị tiêu diệt không nhỏ hơn 0,85?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khai triển biểu thức

1)Một bao diêm còn một số que diêm. Bạn Văn thích chọn diêm xếp 1 mô hình hình tứ diện đều . Bạn Lý lại thích chọn diêm xếp 1 mô hình hình chóp tứ giác. ( mỗi que diêm là một cạnh của tứ diện, hình chóp). Hai bạn nhận thấy số cách chọn diêm của họ là bằng nhau. Hỏi bao diêm đó còn bao nhiêu que diêm? Mỗi bạn có bao nhiêu cách chọn diêm để xếp thành mô hình mà mình ưa thích?
2)Khai triển
Resized Image

3) Lớp 11B có tất cả 48 học sinh. Cô giáo chủ nhiệm có bao nhiêu cách chia các bạn này vào 4 tổ mà mỗi tổ có đúng 12 người?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm phương trình đường tròn

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(4; – 1), đường thẳng (d) : 3x – 2y + 1 = 0 và đường tròn (C) : x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0
a. Tìm tọa độ A’ và phương trình (d’) lần lượt là ảnh của A và (d) qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (– 2; 3)
b. Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng trục là đường thẳng (D) : x – y = 0



< Lùi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12 ... Tiếp >