Ôn thi Online

Bài tập về toán lớp 6

12 kết quả phù hợp trong mục toán lớp 6
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Thực hiện các phép tính

Thực hiện các phép tính ( hợp lý nếu có thể)
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm ước chung lớn nhất

Thực hiện các bước tìm ƯCLN, BCNN của các số sau:
a. 24 và 60 b. 144 và 32

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tìm số tự nhiên x

Tìm số tự nhiên x, biết: a) 3(x - 7) = 33 b) 5 + 2x = 15

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh ba điểm thẳng hàng

Cho ba đường thẳng a, b, c và ba điểm M, N, P (hình 8). Gọi Q là điểm sao cho M, N, Q thẳng hàng. R là điểm sao cho N, P, R thẳng hàng. Tìm điểm I sao cho M, I, P thẳng hàng sao cho và Q, I, R cùng thẳng hàng.
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Đường thẳng đi qua ba điểm

Có 9 điểm được cho như ở hình 7. Số đường thẳng đi qua ba điểm thẳng hàng là:
A. 3
B. 4Resized Image
C. 6
D. 8
E. 10.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm số nguyên

Tìm số nguyên x biết:
( 2x - 7 ) - 135 = 0 b) |2 x - 3| = 5

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm tập hợp con

Cho tập hợp M = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 } trong các tập hợp sau đây tập nào là tập con của tập M
A : N = { 1 ; 2 ; 3 ; 7 } B : P = { 2 ; 3; 5 ; 6 }
C : Q = { 0 ; 1 ; 2; 4 } D : K = { 1 ; 3 ; 4 ; 7 }

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bội chung nhỏ nhất của (12, 16, 48)

BCNN của (12, 16, 48) là
A 12 B. 16 C. 48 D. 192

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tìm số đối

Số đối của – (-7) là
A. 7 ; B. - 7 C.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tìm số liền trước

Số liền trước của - 8 là
A. – 9 ; B. - 7 C. 7

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm ước chung lớn nhất

a. Tìm ƯCLN của 60 và 72
b. Tìm BCNN của 72; 30; 60

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Điền từ thích hợp vào chổ trống

Điền từ thích hợp vào chổ trống:

a) Góc ABC là có đỉnh là ………, có hai cạnh là……………..

b) Góc lớn hơn góc ……………. Nhưng nhỏ hơn góc bẹt là góc…………….

c) Nếu tia………. Nằm giữa hai tia Ox và Oy thì xOz + zOy = xOy

d) Hai góc phụ nhau là hai góc có ……………………….bằng 900.

e) Hai góc vừa ………., vừa ………….là hai góc kề bù.



< Lùi 1 Tiếp >