Ôn thi Online

Bài tập về toán

1331 kết quả phù hợp trong mục toán
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Đơn giản biểu thức

Câu 1: Giải bất phương trình sau:
Resized Image
Câu 2: 1).Đơn giản và tính giá trị biểu thức:

Resized Image
2).Chứng minh đẳng thức sau:

Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm tâm và bán kính đường tròn

1. Tìm tâm và bán kính của đường tròn sau

Resized Image
2. Viết phương trình đường tròn biết tâm I(3;-5) và bán kính R=5
3. Viết phương trình đường tròn biết tâm I(2;-3) và đường tròn đi qua điểm A(2;-1)
4. Viết phương trình đường tròn biết đường tròn có đường kính AB, với Resized Image
5. Viết phương trình đường tròn biết tâm I(2;-3) và đường tròn có một tiếp tuyến
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính các giá trị lượng giác

1.Tính các giá trị lượng giác sau
Resized Image

2.Tìm Resized Image biết

Resized Image
3.Tính các giác trị lượng giác của cung Resized Image biết
Resized Image
4***Tính các biểu thức sau
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm 2 nghiệm trái dấu

1.Tìm m để phương trình sau có nghiệm
Resized Image
2.Tìm m để phương trình sau vô nghiệm
Resized Image
3.Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm trái dấu
Resized Image
4.Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm thỏa mãn
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xét dấu các biểu thức

1. Xét dấu các biểu thức sau

Resized Image
2. Giải các bất phương trình sau.
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập hình học 9

Câu 1:( 2đ) Trong mặt phẳng cho 4 điểm A, B, C, D. Chứng minh rằng:
Resized Image
Câu 2: ( 1đ) Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Chứng minh rằng: .
Resized Image
Câu 3: ( 3đ) Cho hình chữ nhật ABCD. Có AB= 3cm, AD= 4cm.

Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải các phương trình

Bài 1: Giải các phương trình và bất phương trình sau:

Resized Image
Bài 2:
1. Cho phương trình:
Resized Image
Với a = ? thì :
- Phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt, vô nghiệm
- Phương trình trên có 2 nghiệm đều dương, đều âm
- Phương trình trên có 2 nghiệm trái dấu.

2. Cho phương trình:
Resized Image
Tùy theo giá trị của m hãy khảo sát sự tồn tại và dấu các nghiệm của phương trình trên.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình chính tắc cuả Elip

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình: x – 2 y + 3 = 0 và hai điểm
A (4;1) và B (0; –2).
1/ Tìm độ dài các cạnh của tam giác OAB.
2/ Tìm tọa độ điểm C là hình chiếu vuông góc của A trên đường thẳng (d)
3/ Lập phương trình chính tắc cuả Elip ( E) qua A và B

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Rút gọn biểu thức

Bài 1: (1,5 điểm)
1/ Giải bất phương trình

Resized Image
2/ Từ nghiệm của (*) suy ra nghiệm của bất phương trình :
Resized Image
Bài 2: (2,0 điểm)
1/ Cho
Resized Image
. Tính
Resized Image

2/ Rút gọn biểu thức
Resized Image
sau đó tính P khi Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xét tính đơn điệu của các dãy số

Bài 1: Tìm số hạng tổng quát của dãy số sau:
Resized Image
Bài 2: Tìm số hạng tổng quát của dãy số sau:

Resized Image
Bài 3: Xét tính đơn điệu của các dãy số sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết số hạng tổng quát của một dãy số

Bài 1: Viết số hạng tổng quát của một dãy số tăng gồm tất cả các số nguyên dương mà mỗi số hạng của nó:
a) Đều chia hết cho 3
b) Chia cho 5 dư 2.
Bài 2: Cho dãy số
Resized Image
a) Chứng minh rằng
Resized Image
với mọi n ≥ 1
b) Hãy cho dãy số Resized Image bởi hệ thức truy hồi.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết số hạng đầu của dãy số

Viết 5 số hạng đầu của các dãy số sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải toán bằng phương pháp quy nạp

Giải các bài toán sau bằng phương nạp.
Resized Image

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Xác định số hạng tổng quát

Câu 1) Cho tam giác ABC thoả mãn
Resized Image
Chứng minh rằng SinA, SinB, SinC lập thành cấp số cộng.
Câu 2)Resized Image
1. Cho dãy số Resized Imagexác định như sau
Resized Image
a/ Xác định số hạng tổng quát Resized Image
b/ Tìm Resized Image

2. Tìm giới hạn sau:
Resized Image

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Giải phương trình- đại số 9

1) Giải phương trình:

Resized Image
2) Tìm m để phương trình: Resized Image .
Resized Image

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tam giác đồng dạng

Bài 1)
Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút. Vận tốc lúc đi là 40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ. Tính quãng đường AB.
Bài 2) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Kẻ đường cao AH.
a) Chứng minh: tam giác ABC và tam giác HBA đồng dạng với nhau
b) Chứng minh: AH2 = HB.HC
c) Tính độ dài các cạnh BC, AH
Bài 3 Giải phương trinh
Resized Image

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Thực hiện phép tính

Bài 1(1,5đ): Thực hiện phép tính

Resized Image

Bài 2 (1đ) : Vẽ đồ thị hàm số y = 0,5.x

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính các giới hạn sau

Câu 1: (2.0 điểm). Tính các giới hạn sau:
Resized Image

Câu 2: (1.0 điểm). Xét tính liên tục của hàm số:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng

Câu 1): Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.Có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau và không chia hết cho 10.
Câu 2): Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d):
2x – 3y + 5 = 0. Tìm ảnh của đường thẳng (d) qua phép tịnh tiến theo
Resized Image
Câu 3): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi. Gọi E là một điểm thuộc miền trong của tam giác SCD.
1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBE), suy ra giao điểm của BE và (SAC).
2) Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (ABE).



< Lùi ... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 67 ... Tiếp >