Ôn thi Online

Bài tập về tron

1152 kết quả phù hợp trong mục tron
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Cấu tạo trong và chức năng của thân non

Em hãy nêu cấu tạo trong và chức năng các bộ phận của thân non? Bó mạch của thân non và rễ có gì khác nhau?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

Cho tứ diện ABCD. M, N, I theo thứ tự là trung điểm AC, AD, CD.
1. Tìm giao tuyến của mặt phẳng (ABI) và mặt phẳng (BMN).
2. Gọi A’ là trọng tâm tam giác BCD. Tìm giao điểm của AA’ và mp(BMN).

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm tọa độ trọng tâm tam giác

Câu I : Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A( ) , B() , C()
1. Chứng minh ba điểm A, B , C không thẳng hàng.
2. tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.
3. Tính chu vi của tam giác ABC.

Câu II : Cho tam giác đều OMN có cạnh bằng 1. Điểm O trùng với gốc toạ độ , MN song song với trục Ox , M là điểm có toạ độ dương. Tính toạ độ hai đỉnh M , N.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn

Cho đường tròn (C):
Resized Image
1).Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn(C).
2).Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) vuông góc với đường thẳng(∆):3x-4y+1=0.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Chứng minh ba điểm thẳng hàng

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC < BC) nội tiếp trong đường tròn (O). Gọi H là giao điểm của hai đường cao BD và CE của tam giác ABC
a. Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp trong một đường tròn
b. Gọi I là điểm đối xứng với A qua O và J là trung điểm của BC. Chứng minh rằng ba điểm H, J, I thẳng hàng
c. Gọi K, M lần lượt là giao điểm của AI với ED và BD. Chứng minh rằng
Resized Image

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Nêu vai trò của ngành thân mềm

Câu 1 Nêu vai trò của ngành thân mềm?
Câu 2 Trình bày đặc điểm cấu tạo trong của châu chấu?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm tọa độ tâm bán kính đường tròn

Trong mặt phẳng toạ độ 0xy cho đường tròn(C) có phương trình:

Resized Image
; Và đường thẳng (d) có PT: 4x +3y +23 = 0
1) Tìm toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C)
2) Lập PT đường tròn (T) có bán kính nhỏ nhất , tâm thuộc đường thẳng (d) và tiếp xúc ngoài với đường tròn (C)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm phương trình đường tròn

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(4; – 1), đường thẳng (d) : 3x – 2y + 1 = 0 và đường tròn (C) : x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0
a. Tìm tọa độ A’ và phương trình (d’) lần lượt là ảnh của A và (d) qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (– 2; 3)
b. Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng trục là đường thẳng (D) : x – y = 0

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình tiếp tuyến

1* Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết
Resized Image
2.Viết phương trình tiếp tuyến củaa
Resized Image
3.** Viết phương trình tiếp tuyến của
Resized Image
biết tiếp tuyến đi qua điểm Resized Image
4.* Viết phương trình tiếp tuyến của Resized Image
biết tiếp tuyến song song với Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm tâm và bán kính đường tròn

1. Tìm tâm và bán kính của đường tròn sau

Resized Image
2. Viết phương trình đường tròn biết tâm I(3;-5) và bán kính R=5
3. Viết phương trình đường tròn biết tâm I(2;-3) và đường tròn đi qua điểm A(2;-1)
4. Viết phương trình đường tròn biết đường tròn có đường kính AB, với Resized Image
5. Viết phương trình đường tròn biết tâm I(2;-3) và đường tròn có một tiếp tuyến
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn

Bài 4: ( 3 đ)

Resized Image

Tính A – B
Bài 5.(2 đ)
a/ Viết phương trình đường tròn (C), đường kính AB biết A(3; 4) và B(1; 2)
b/ Cho đường tròn (T):
Resized Image
.Viết phương trình tiếp tuyến của (T) biết rằng tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng Resized Image : 12x + 5y – 50 = 0.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường thẳng

Bài 1) Tam giác ABC có trọng tâm G(2,-1) , cạnh AB nằm trên đường thẳng ,Resized Image cạnh AC nằm trên đường thẳng
Resized Image

a) Tìm tọa độ đỉnh A và trung điểm M của đoạn thẳng BC
b) Tìm tọa độ điểm B và viết phương trình đường thẳng BC
c)Lập phương trình đường trình ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 2 Tính giá trị biểu thức sau:
Resized Image


0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh bất đẳng thức

Câu 1. Các số a, b,c dương thoả mãn điều kiện a+b+c=3. Chứng minh bất đẳng thức:
Resized Image
Câu 2. Cho tam giác ABC và M là một điểm thuộc miền trong tam giác ABC. Chứng minh rằng
Resized Image
(với S1, S2, S3 là diện tích của tam giác BMC, CMA, AMB)
Trong truờng hợp đặc biệt M trùng với trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn nội tiếp, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ta được hệ thức như thê nào ?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập về đường tròn


Bài 1
Cho đường tron tâm 0 và dây AB không đi qua 0. Gọi M là điểm chính giữa của cung AB nhỏ. D là một điểm thay đổi trên cung AB lớn ( D khác A và B). DM cắt AB tại C. CMR .
a) MB.BD = MD.BC
b) MB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD.
c) Tổng bán kính các đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và ACD không đổi.

Bài 2
Cho hình chữ nhật ABCD. Lấy E và F thuộc cạnh AB ; G, H thuộc cạnh BC ; I,J thuộc cạnh CD ; K,M thuộc cạnh DA sao cho hình 8 – giác EFGHIJKM có các góc bằng nhao. CMR nếu đọ dài các cạnh của hình 8 - giác EFGHIJKM là các số hữu tỉ EF = IJ.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hai tam giác đồng dạng

Bài I( 4 điểm )
Tìm a và b để hệ phương trình
Resized Image
có nghiệm duy nhất.
Bài II ( 4 điểm )
Cho ΔABC cân tại A. Đường tròn nội tiếp ΔABC tiếp xúc với cạnh AC và BC lần lượt tại M và P. BM cắt đường tròn nội tiếp tam giác tại điểm thứ hai là N. Biết rằng N là trung điểm của BM và BM = .Resized Image
a)Chứng minh rằng ΔBNP đồng dạng ΔBPM.
b) Tính độ dài các cạnh của ΔABC.
Bài III( 4 điểm )
Chứng minh rằng với x, y, z là các số thực dương thì
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường tròn

CâuI
Trong mặt phẳng toạ độ 0xy cho đường tròn(C) có phương trình:
Resized Image
; Và đường thẳng (d) có PT: 4x +3y +23 = 0
1) Tìm toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C)
2) Lập PT đường tròn (T) có bán kính nhỏ nhất , tâm thuộc đường thẳng (d) và tiếp xúc ngoài với đường tròn (C)
CâuII: Cho tanx = 2 Tính giá trị biểu thức:
Resized Image
Câu III: Cho a,b,c là ba số dương thoã mãn: a +b + c = 1 chứng minh rằng

Resized Image

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Nguồn gốc của cây trồng

Câu 1 : (2 điểm ) Cây trồng có nguồn gốc từ đâu ? Cây trồng khác cây dại ở điểm nào ?

Câu 2 : ( 2 điểm ) Tại sao nói không có cây xanh thì không có sự sống trên trái đất ?

Câu 3 : ( 2 điểm ) Vi khuẩn có những hình dạng nào? Cấu tạo ra sao?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cân bằng phản ứng oxi hóa khử

Điền chất thích hợp vào chỗ trống và cân bằng các phản ứng oxh khử sau theo phương pháp thăng bằng electron:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường phân giác

Câu 1: Cho a, b, c>0 .thỏa mãn
Resized Image
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Resized Image

Câu 2:Cho tam giác ABC có A(1,1), B(-2,0), C(-3,3)
a. Lập phương trình các đường cao của tam giác ABC, tìm tọa độ trực tâm.
b. Lập phương trình đường phân giác trong của góc A.
c. Tìm tọa độ điểm M thuộc d: 3x+4y +10=0 sao cho
Resized Image
nhỏ nhất.

Câu 2:Lập phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng d: 2x+3y-3=0 đồng thời tiếp xúc 2 trục tọa độ.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường thẳng

Câu I
Trong mặt phẳng toạ độ 0xy cho điểm A(-1;2) ; B(m;O)
1) lập phương trình đường thẳng (d) đi qua A và cắt trục 0x tại M, cắt trục 0y tại N sao cho tam giác OMN là tam giác cân
2) Tìm toạ độ điểm H trên đường thẳng x - 2y + 2 = 0 sao cho độ dài đoạn AH ngắn nhất
3) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABO xác định m để tam giác AOG là tam giác vuông tại G
Câu II
1) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số :
Resized Image

2) Cho sinx + cosx = a Tính giá trị biểu thức A = sin4x + cos4x
Resized Imagetheo a



< Lùi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 58 ... Tiếp >