Ôn thi Online

Bài tập về trung tuyến

37 kết quả phù hợp trong mục trung tuyến
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Câu 4: Cho đường trịn (O), đường kính AB cố định. Một đường kính EF bất kỳ (E A,B). Tiếp tuyến tại B với đường trịn cắt cc tia AE,AF lần lượt ở H v K. Từ A kẻ đường thẳng vuơng gĩc với EF cắt HK tại M.
a) Chứng minh tứ gic EFKH nội tiếp
b) Chứng minh AM l đường trung tuyến của tam gic AHK
c) Gọi P,Q l cc trung điểm tương ứng của HB v BK. Xc định vị trí của đường kính EF để tứ gic EFQP cĩ chu vi nhỏ nhất
Câu 5: Tìm gi trị nhỏ nhất của biểu thức Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Câu1: Cho đường trịn (O), đường kính AB cố định. Một đường kính EF bất kỳ (E A,B). Tiếp tuyến tại B với đường trịn cắt cc tia AE,AF lần lượt ở H v K. Từ A kẻ đường thẳng vuơng gĩc với EF cắt HK tại M.
a) Chứng minh tứ gic EFKH nội tiếp
b) Chứng minh AM l đường trung tuyến của tam gic AHK
c) Gọi P,Q l cc trung điểm tương ứng của HB v BK. Xc định vị trí của đường kính EF để tứ gic EFQP cĩ chu vi nhỏ nhất
Câu2: Tìm gi trị nhỏ nhất của biểu thức
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm 3 điểm thẳng hàng

Bài 1: Cho tam giác ABC không cân tại đỉnh A, trung tuyến BD, CE, có các cạnh a, b, c. Chứng minh rằng:

Resized Image
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD. Gọi I, F, K là các điểm xác định bởi với
Resized Image
Chứng min rằng I ,F, K thẳng hàng
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh 3 điểm thẳng hàng

Bài 1: Cho tam giác ABC không cân tại đỉnh A, trung tuyến BD, CE, có các cạnh a, b, c. Chứng minh rằng:
Resized Image
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD. Gọi I, F, K là các điểm xác định bởi
Resized Image
Chứng minh rằng I ,F, K thẳng hàng
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính độ dài đường trung tuyến

Chotam giác ABC\Delta ABC có góc A=60^{\circ}, AC = 5cm, AB = 8cm. Tính?
a. Độ dài cạnh BC
b. Diện tích của tam giác ABC \Delta ABC
c. Độ dài đường trung tuyến m_{b}
d. Khoảng cách từ điểm A đến BC

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

Cho 3 điểm : A(0; -1),B(3; 0), C(x; 2)
1. Tìm x để tam giác ABC vuông tại B.
2. Khi x = -3
a) Tìm độ dài đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC.
b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh 3 điểm thẳng hàng

Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM. Vẽ MH vuông góc với AB tại H, MK vuông góc với AC tại K.
a/ Chứng minh: BH = CK
b/ Chứng minh : AM là đường trung trực của HK
c/ Từ B và C vẽ các đường thẳng lần lượt vuông góc với AB và AC, chúng cắt nhau tại D. Chứng minh : A, M , D thẳng hàng.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

Cho 3 điểm : A(0; -1),B(3; 0), C(x; 2)
1. Tìm x để tam giác ABC vuông tại B.
2. Khi x = -3
a) Tìm độ dài đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC.
b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

Cho 3 điểm : A(0; -1),B(3; 0), C(x; 2)
1. Tìm x để tam giác ABC vuông tại B.
2. Khi x = -3
a) Tìm độ dài đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC.
b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập về đường cao và trung tuyến

Cho tam giác vuông ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm. Kẻ đường cao AH và trung tuyến AM.
1/ Tính BC, AH, HM ?
2/ Tính số đo HAM ?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm phương trình chính tắc của elip

Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 điểm: A(–4; 3), B(–1; –3), C(5; –1)
a) Tìm phương trình đường cao qua C và trung tuyến qua A của tam giác ABC.
b) Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó.
c) Tìm phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua A và điểm A nhìn 2 tiêu điểm dưới 1 góc vuông.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm toạ độ trọng tâm của tam giác

Trong hệ trục toạ độ Oxy cho A(1, 3), B(-1, -3), C(7, 0).
a) Tìm toạ độ trung điểm I của AC.
b) Tìm toạ độ trọng tâm G của \DeltaABC
c) Tìm độ dài trung tuyến BI.
d) Tìm toạ độ D sao cho tứ giác OABC là hình bình hành.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình đường thẳng

Cho tam giác ABC biết A(-1;-2), B(4;-3), C(2;3) và đường thẳng d: .
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A và B.
b) Tính khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng d.
c) Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M(3;7) và vuông góc với đường trung tuyến kẻ từ A của tam giác ABC.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính độ dài đường trung tuyến

Cho tam giác ABC có a = 10cm, b = 13cm, c = 17cm.
a) Tính diện tích tam giác ABC.
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác.
c) Tính độ dài đường trung tuyến mb

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình của đường cao

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(2;4); B(1;1); C(3;1).
Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến AM của tam giác.
Viết phương trình của đường cao BH của tam giác.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh đường cao và phân giác đồng quy

Tam giác ABC có đường trung tuyến AA1, đường cao BB1 và phân giác trong CC1 đồng quy. Đặt a = BC, b = AC, c = AB.
Chứng minh rằng:

Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình tổng quát

(5,0 điểm)Cho ABC có A(1;2); B(3;1); C(5;4) a) Viết phương trình tổng quát các đường thẳng AB, AC. b) Viết phương trình đường cao BH và trung tuyến BM. c) Tính các góc của ABC

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1; 4), B(4; 3), C(2; 7).
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB và đường trung tuyến AM của \DeltaABC.
b) Viết phương trình đường tròn có tâm là trọng tâm G của \DeltaABC và đi qua điểm A.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Định lý Cô sin trong tam giác

Cho có các cạnh là và các đường trung tuyến xuất phát từ thỏa a) Chứng minh rằng: b) Suy ra rằng: .
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập về trung tuyến trong tam giác

Tam giác có trung tuyến . Chứng minh:a) b)


< Lùi 1 2 ... Tiếp >