Ôn thi Online

Bài tập về tụy

283 kết quả phù hợp trong mục tụy
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định số hạng đầu và công sai

Câu1(2đ): Xác định số hạng đầu và công sai của cấp số cộng có

Resized Image
Câu2(3đ): Cho hàm số
Resized Image
a) Tính f’(x)
b) Chứng minh phương trình f(x) = 0 có nghiệm
c) Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) tại điểm có hoành độ x = 2

Câu3(3đ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Resized Image
và SA vuông góc với đáy.
a)Chứng minh BD vuông góc với (SAC).
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SC và BD.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình tiếp tuyến

Câu2(3đ): Cho hàm số
Resized Image
a) Tìm y’ từ đó tính y’(1/2)
b) Giải bất phương trình y’(x) < 0
c) Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) tại điểm có hoành độ x = 1/2

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Ý nghĩa lịch sử bản Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

Hãy nêu nội dung cơ bản và ý nghĩa lịch sử bản Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải bất phương trình(toán 11)

Câu 1.Cho hàm số
Resized Image
a. Giải bất phương trình f’(x) > 0
b. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.
Câu2) Cho hàm số
Resized Image. Chứng minh:Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

Câu 1: (1.5 đ)

Resized Image
Câu 2: (1.5 đ) Cho hàm số
Resized Image
a. Giải bất phương trình f’(x) < 0
b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết rằng tiếp tuyến đó hợp với trục Ox một góc 45 độ tính từ chiều dương.
Câu 3: (2.5 đ) Cho hình chóp S.ABC, tam giác ABC vuông tại C, tam giác SAC đều. Hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) vuông góc nhau.
a. Chứng minh BC vuông góc (SAC).
b. Gọi I là trung điểm SC. Chứng minh: (ABI) vuông góc (SBC)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định số hạng đầu và công sai

Câu1(2đ): Xác định số hạng đầu và công sai của cấp số cộng có
Resized Image

Câu2(3đ): Cho hàm số

Resized Image
a) Tính f’(x)
b) Chứng minh phương trình f(x) = 0 có nghiệm
c) Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) tại điểm có hoành độ x = 2

Câu3(3đ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Resized Image và SA vuông góc với đáy.
a)Chứng minh BD vuông góc với (SAC).
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SC và BD.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình tiếp tuyến

Cho đường tròn (C):
Resized Image
1).Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn(C).
2).Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) vuông góc với đường thẳng(∆):3x-4y+1=0.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình tiếp tuyến

1* Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết
Resized Image
2.Viết phương trình tiếp tuyến củaa
Resized Image
3.** Viết phương trình tiếp tuyến của
Resized Image
biết tiếp tuyến đi qua điểm Resized Image
4.* Viết phương trình tiếp tuyến của Resized Image
biết tiếp tuyến song song với Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm tâm và bán kính đường tròn

1. Tìm tâm và bán kính của đường tròn sau

Resized Image
2. Viết phương trình đường tròn biết tâm I(3;-5) và bán kính R=5
3. Viết phương trình đường tròn biết tâm I(2;-3) và đường tròn đi qua điểm A(2;-1)
4. Viết phương trình đường tròn biết đường tròn có đường kính AB, với Resized Image
5. Viết phương trình đường tròn biết tâm I(2;-3) và đường tròn có một tiếp tuyến
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng

Câu 1): Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.Có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau và không chia hết cho 10.
Câu 2): Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d):
2x – 3y + 5 = 0. Tìm ảnh của đường thẳng (d) qua phép tịnh tiến theo
Resized Image
Câu 3): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi. Gọi E là một điểm thuộc miền trong của tam giác SCD.
1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBE), suy ra giao điểm của BE và (SAC).
2) Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (ABE).

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình tiếp tuyến

Câu 1: CM pt:
Resized Image
Câu 2: gọi (C) là đồ thị hàm số
Resized Image
Lập pttt với (C) biết TT song song với 9x-y+2=0
Câu 3: cho hình chop SABCD đày ABCD là h thang vuông tại A và B, AB=BC=a,
AD=2a. Sa vuông với đáy. Resized Image I à trug điểm SC
a/ CM AI vuông (SCD)
b/ Tính góc giữa ơ(SAB)^,(SCD)]
c/ tính d(AD,SC)
d/ M thuộc AB/AM=x(0<x<a) (P) là mp qua M và vuông góc AB. Xác định thiết diện của (P) với HC SABCD. TÍnh Sthiết diện

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính đạo hàm của các hàm

Câu 1 (4điểm)Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Resized Image
Câu 2: (2điểm) Cho
Resized Image
Khi m = 0, giải b Câu 1:(3điểm) Cho hàm số .
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng .
Câu 2: (4điểm)Tính đạo hàm của các hàm số sau:t phương trình .Resized Image
Tìm m để .Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

Câu 1:(3điểm) Cho hàm số .

Resized Image
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ .
b) Câu 1:(3điểm) Cho hàm số .
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng .
Câu 2: (4điểm)Tính đạo hàm của các hàm số sau:
số đã cho, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng .

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Câu 4: Cho đường trịn (O), đường kính AB cố định. Một đường kính EF bất kỳ (E A,B). Tiếp tuyến tại B với đường trịn cắt cc tia AE,AF lần lượt ở H v K. Từ A kẻ đường thẳng vuơng gĩc với EF cắt HK tại M.
a) Chứng minh tứ gic EFKH nội tiếp
b) Chứng minh AM l đường trung tuyến của tam gic AHK
c) Gọi P,Q l cc trung điểm tương ứng của HB v BK. Xc định vị trí của đường kính EF để tứ gic EFQP cĩ chu vi nhỏ nhất
Câu 5: Tìm gi trị nhỏ nhất của biểu thức Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Câu1: Cho đường trịn (O), đường kính AB cố định. Một đường kính EF bất kỳ (E A,B). Tiếp tuyến tại B với đường trịn cắt cc tia AE,AF lần lượt ở H v K. Từ A kẻ đường thẳng vuơng gĩc với EF cắt HK tại M.
a) Chứng minh tứ gic EFKH nội tiếp
b) Chứng minh AM l đường trung tuyến của tam gic AHK
c) Gọi P,Q l cc trung điểm tương ứng của HB v BK. Xc định vị trí của đường kính EF để tứ gic EFQP cĩ chu vi nhỏ nhất
Câu2: Tìm gi trị nhỏ nhất của biểu thức
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh tứ giác nội tiếp

Câu 1
a) Chứng minh rằng phương trình
Resized Image
luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi m. Với giá trị nào của m thì hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn
Resized Image
b) Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa: . Chứng minh rằng:
Resized Image Chứng minh rằng:

Resized Image

Đẳng thức xảy ra khi nào?

Câu 2). Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Từ A, B vẽ các tiếp tuyến Ax, By về phía có chứa nửa đường tròn (O). Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng OA; điểm N thuộc nửa đường tròn (O). Đường tròn (O’) ngoại tiếp tam giác AMN cắt Ax tại C; đường thẳng CN cắt By tại D.
a) Chứng minh tứ giác BMND nội tiếp.
b) Chứng minh DM là tiếp tuyến của đường tròn (O’).
3/ Gọi I là giao điểm của AN và CM; K là giao điểm của BN và DM. Chứng minh IK song song AB.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tròn

Bài 4: ( 3 đ)

Resized Image

Tính A – B
Bài 5.(2 đ)
a/ Viết phương trình đường tròn (C), đường kính AB biết A(3; 4) và B(1; 2)
b/ Cho đường tròn (T):
Resized Image
.Viết phương trình tiếp tuyến của (T) biết rằng tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng Resized Image : 12x + 5y – 50 = 0.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm 3 điểm thẳng hàng

Bài 1: Cho tam giác ABC không cân tại đỉnh A, trung tuyến BD, CE, có các cạnh a, b, c. Chứng minh rằng:

Resized Image
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD. Gọi I, F, K là các điểm xác định bởi với
Resized Image
Chứng min rằng I ,F, K thẳng hàng
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập về đường tròn


Bài 1
Cho đường tron tâm 0 và dây AB không đi qua 0. Gọi M là điểm chính giữa của cung AB nhỏ. D là một điểm thay đổi trên cung AB lớn ( D khác A và B). DM cắt AB tại C. CMR .
a) MB.BD = MD.BC
b) MB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD.
c) Tổng bán kính các đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và ACD không đổi.

Bài 2
Cho hình chữ nhật ABCD. Lấy E và F thuộc cạnh AB ; G, H thuộc cạnh BC ; I,J thuộc cạnh CD ; K,M thuộc cạnh DA sao cho hình 8 – giác EFGHIJKM có các góc bằng nhao. CMR nếu đọ dài các cạnh của hình 8 - giác EFGHIJKM là các số hữu tỉ EF = IJ.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập hình học 10

Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R. Trên tia đối của tia BA lấy điểm G (Khác với điểm B). Từ các điểm G, A và B kẻ các tiếp tuyến với nửa đường tròn (O).Tiếp tuyến kẻ từ G cắt các tiếp tuyến kẻ từ điểm A và B lần lượt tại C và D.
4. Gọi N là tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ G tới nửa đường tròn (O). Chứng minh tứ giác BDNO nội tiếp được trong một đường tròn.
5. Chứng minh tam giác BGD đồng dạng với tam giác AGC, từ đó suy ra:

6. Đặt Resized Image. Tính độ dài các đoạn thẳng AC và BD theo R và Resized Image . Chứng tỏ rằng tích AC.BD chỉ phụ thuộc và R, không phụ thuộc và Resized Image .



< Lùi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 15 ... Tiếp >