Ôn thi Online

Bài tập về vât lý 11

104 kết quả phù hợp trong mục vât lý 11
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm điện trở tương đương mạch ngoài

Cho mạch điện như hỡnh vẽ
Resized Image Resized Image
a) Tìm điện trở tương đương mạch ngoài
b) Tìm cường độ mạch chính và U_{AB}
c) Tìm cường độ mỗi nhánh rẽ và U_{CD}

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng

Câu 1) Cho hai đường thẳng y=-x+1 (d1) và đường thẳng
Resized Image
Tìm giá trị của m để hai đường thẳng trên song song. Sau đó tính khoảng cách giữa hai đường thẳng đó (với m vừa tìm)
Câu 2)
1. Tìm các giá trị nguyên của n để phân số sau tối giản:
Resized Image
2. Chứng minh rằng tích của một số chính phương với số đứng trước nó luôn chia hết cho 12

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính từ thông

Một ống dây hình trụ chiều dài \l = 62,8 cm được quấn 1000 vòng, mỗi vòng dây có tiết diện là S = 50 cm2.
a) Tính độ tự cảm của ống dây.
b) Dòng điện tự cảm qua đó tăng từ 0A lên 4A trong khoảng thời gian 0,5s. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây.
c) Khi I = 4A thì năng lượng tích luỹ trong ống dây là bao nhiêu ?
d) Tính từ thông gởi qua ống dây.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Công thức và đơn vị của từ thông

a) Từ thông là gì ? Viết công thức và cho biết đơn vị của từ thông.
b) Phát biểu định luật Faraday về suất điện động cảm ứng trong mạch kín. Viết công thức tính suất điện động cảm ứng đó.
c) Hãy xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong 2 hình dưới đây. Giải thích.
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính chất của đường sức từ

a) Đường sức từ là gì ? Nêu các tính chất của đường sức từ.
b) Từ trường đều là gì ? Phát biểu qui tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều.
c) Phát biểu qui tắc bàn tay trái để xác định lực Lorentz. Viết biểu thức của lực Lorentz.
Áp dụng : Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức từ một góc 30^{\circ}. Vận tốc ban đầu của proton bằng 3.10^{7}m/s và từ trường có cảm ứng từ B = 1,5 T. Khi đó hạt proton chịu tác dụng của lực nào và có độ lớn bằng bao nhiêu ?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính độ tự cảm của ống dây

Một ống dây hình trụ có lõi chân không, chiều dài \iota = 20 cm, có 1000 vòng, diện tích mỗi vòng S = 100 cm2.
a) Tính độ tự cảm của ống dây.
b) Dòng điện tự cảm qua đó tăng từ 0A lên 5A trong khoảng thời gian 0,1s. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây.
c) Khi I = 5A thì năng lượng tích luỹ trong ống dây là bao nhiêu ?
d) Tính từ thông gởi qua ống dây.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định vectơ cảm ứng

Cho hai dòng điện thẳng có cường độ I1 = 6A, I2 = 4A chạy trong hai dây dẫn thẳng dài vô hạn có chiều ngược nhau đặt trong chân không, cách nhau một khoảng a = 10 cm.
1. Xác định vectơ cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại :
a) M cách I1 là 6 cm, cách I2 là 4 cm.
b) N cách I1 là 6 cm, cách I2 là 8 cm.
2. Xác định những điểm tại đó cảm ứng từ tổng hợp bằng 0.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Phát biểu định luật Lentz

a) Phát biểu định luật Lentz về chiều dòng điện cảm ứng.
b) Suất điện động cảm ứng trong mạch kín là gì ? Viết biểu thức.
c) Hãy xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong 2 hình dưới đây. Giải thích.
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Định nghĩa từ trường


Câu 1: a) Phát biểu định nghĩa từ trường. Người ta qui ước chiều của từ trường tại một điểm như thế nào ?
b) Phát biểu qui tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong dòng điện thẳng dài.
c) Lực Lorentz là gì ? Viết công thức của lực Lorentz.
Áp dụng : Một electron bay vào từ trường đều \vec{B} với vận tốc ban đầu v_{o}=2.10^{5}m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ và có độ lớn cảm ứng từ B = 0,2 T. Khi đó hạt electron chịu tác dụng của lực nào và có độ lớn bằng bao nhiêu ?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính vận tốc trung bình người đi xe đạp

Câu 1

Một người lái xe đưa hàng chạy trên một đường thẳng với vận tốc 36km/h, đi được 18 km và khi đó còn cách nơi giao hàng 2 km thì xe hết xăng. Người đó phải xuống mang hàng đi bộ 12 phút nữa mới tới nơi. Hỏi vận tốc trung bình của người đó kể từ lúc khởi hành đến lúc đến đích là bao nhiêu?

Câu 2:
Một vật A có khối lượng mA, chuyển động với vận tốc 5m/s, đến va chạm với một vật B khối lượng mB đang nằm yên. Sau va chạm, hai vật cùng chuyển động về phía trước và vận tốc của B lúc này gấp 4 lần vận tốc của A. Xác định vận tốc của A và B sau va chạm, cho biết tỉ số khối lượng của hai vật là 6, bỏ qua ma sát.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Định luật I Niu-tơn

a. Phát biểu định luật I Niu-tơn? Quán tính là gì?
b. Ta đang đi xe đạp. Khi ta ngừng đạp, tại sao xe vẫn chạy thêm một quãng đường nữa rồi mới dừng lại?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính gia tốc của vật

Một vật có khối lượng m = 2kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của một lực nằm ngang có độ lớn F = 5N. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là \mu _{t} = 0,2. Lấy g = 10m/s2. Tính :
a. Gia tốc của vật.
b. Vận tốc của vật cuối giây thứ 4.
c. Sau 4 giây lực kéo ngừng tác dụng. quãng đường vật đi trong giây cuối cùng trươc khi dừng lại.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Định nghĩa lực hấp dẫn

Nêu định nghĩa lực hấp dẫn . Phát biểu định luật vạn vật hấp dẫn Viết công thức xác định trọng lượng cảu vật ở độ cao h so với mặt đất và ở mặt đất.nêu đặc điểm của trọng lực và các đặc điểm của lực và phản lực.
Áp dụng..Biết gia tốc rơi tự do trên mặt đất là g0 = 9,8 (m/s2). Biết khối lượng Trái Đất gấp 81 lần khối lượng Mặt Trăng, bán kính Trái Đất gấp 3,7 lần bán kính Mặt Trăng. Tìm gia tốc rơi tự do trên bề mặt của Mặt Trăng.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Đặc điểm lực đàn hồi của lò xo

Nêu đặc điểm lực đàn hồi của lò xo. Đặc điểm lực đàn hồi đối với dây cao su hay thép và mặt tiếp xúc bị biến dạng.Phát biểu định luật Húc. Nêu điều kiện xuất hiện và các đặc điểm của lực ma sát trượt.
Áp dụng: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ dài ban đầu 30cm, treo lò xo thẳng đứng đầu dưới của lò xo treo vật có khối lượng 100g thì lò xo dài 32cm.
Lấy .
a. Tìm độ cứng của lò xo?
b. Treo thêm vật có khối lượng 200g vào lò xo. Tìm chiều dài lò xo sau khi treo vật?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Đặc điểm cuả chuyển động rơi tự do

Nêu đặc điểm cuả chuyển động rơi tự do. Gia tốc rơi tự do có những đặc điểm gì? Nêu các định nghĩa sau: Tóc độ góc, chu kỳ , tần số, gia tốc hướng tâm.
Áp dụng: Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất . Lấy g = 10m/s2
a.Tính thời gian rơi và vận tốc khi vật chạm đất ?
b.Tính quãng đường vật rơi đuợc trong 2s đầu tiên và trong 2s cuối cùng?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm mức cường độ âm tại một điểm

Tại một nơi cách nguồn âm điểm đẳng hướng r1 = 100m, mức cường độ âm là
L1 = 30dB. Bỏ qua sự tắt dần của sóng âm.
a, Tìm mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn r2 = 10m.
b, Tìm khoảng cách r3 từ nguồn tới nơi mà mức cường độ âm bằng không.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định độ tự cảm

Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, trong đó tụ C thay đổi được. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Resized Image
. Khi C =C1 = F và C = C2 = F thì mạch có cùng công suất P =200W.
a, Xác định độ tự cảm L, và điện trở R ( cho cuộn dây thuần cảm).
b, Viết biểu thức i_{1} ứng với trường hợp C = C1 nói trên.
c, Tìm C = ? để hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện có giá trị lớn nhất.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính vận tốc truyền sóng

Mũi nhọn của một âm thoa chạm nhẹ vào mặt nước yên lặng trong một bể lớn, âm thoa dao động với tần số 40Hz.
a, gợn sóng trên mặt nước do âm thoa tạo ra có hình gì? Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2cm. Tính vận tốc truyền sóng.
b, Gắn vào âm thoa dây thép đã uốn thành hình chữ U có khối lượng không đáng kể, cho hai đầu chữ U chạm nước và cho âm thoa dao động. Khi đó trên mặt nước có hình gì? Cho khoảng cách hai đầu chữ U là AB=4cm. Hãy tính số gợn sóng quan sát được trong đoạn AB.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính lực khi vật chuyển động đều

Một vật khối lượng 50kg nằm trên mặt phẳng nghiêng dài 5m, cao3m. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là \mu =0,2. Cho g =10m/s2. Phải tác dụng vào vật một lực F song song với mặt phẳng nghiêng có độ lớn là bao nhiêu để nó:
a. Vừa đủ vật đứng yên.
b. Chuyển động đều lên trên
c. Chuyển động đều xuống dưới.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính thời gian chuyển động của vật

Một vật đang chuyển động với vận tốc v_{0} thì bắt đầu lên một dốc con dài 50m, cao 30m, hệ số ma sát giữa vật và dốc là \mu=0,25. Cho g=10m/s2.
a. Tìm gia tốc của vật khi lên dốc và vận tốc v_{0} của vật để vật dừng lại ngay đỉnh dốc.
b. Ngay sau đó vật trượt xuống, tính vận tốc của nó khi xuống đến chân dốc.
c. Tìm thời gian chuyển động kể từ khi bắt đầu lên dốc cho đến khi xuống đến chân dốc.



< Lùi 1 2 3 4 5 6 ... Tiếp >