Ôn thi Online

Bài tập về vô nghiệm

16 kết quả phù hợp trong mục vô nghiệm
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập toán 10 hay

Bài 1 Tam giác ABC là tam giác gì, nếu các góc A, B, C của nó thoả mãn hệ thức:

Resized Image
Bài 2. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Tìm điểm M thuộc đường tròn (O) sao cho đại lượng
Resized Image
đạt giá trị lớn nhất? nhỏ nhất?

Bài 3. Tìm điều kiện của các hệ số a, b, c để phương trình sau vô nghiệm:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm giá trị nhỏ nhất

Bài 1. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Tìm điểm M thuộc đường tròn (O) sao cho đại lượng

Resized Image
đạt giá trị lớn nhất? nhỏ nhất?.
Bài 2. Tìm điều kiện của các hệ số a,b,c để phương trình sau vô nghiệm:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm 2 nghiệm trái dấu

1. Cho phương trình:
Resized Image
Với a = ? thì :
- Phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt, vô nghiệm
- Phương trình trên có 2 nghiệm đều dương, đều âm
- Phương trình trên có 2 nghiệm trái dấu.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm 2 nghiệm trái dấu

1.Tìm m để phương trình sau có nghiệm
Resized Image
2.Tìm m để phương trình sau vô nghiệm
Resized Image
3.Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm trái dấu
Resized Image
4.Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm thỏa mãn
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải các phương trình

Bài 1: Giải các phương trình và bất phương trình sau:

Resized Image
Bài 2:
1. Cho phương trình:
Resized Image
Với a = ? thì :
- Phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt, vô nghiệm
- Phương trình trên có 2 nghiệm đều dương, đều âm
- Phương trình trên có 2 nghiệm trái dấu.

2. Cho phương trình:
Resized Image
Tùy theo giá trị của m hãy khảo sát sự tồn tại và dấu các nghiệm của phương trình trên.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải và biện luận phương trình

Câu 1: Giải và biện luận PT
Resized Image

Câu 2: Cho PT

Resized Image
A, Tìm m nguyên nhỏ nhất để PT có hai nghiệm phân biệt
B, Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn
Resized Image
Câu 3: Tìm m để PT sau vô nghiệmResized Image




0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tim tap nghiem cua phuong trinh

Câu 1: (1,0 điểm)
Giải phương trình : 6x + 2y = 2. Minh họa tập nghiệm của phương trình bằng đồ thị.

Câu 2: (0,5 điểm)
Cho hệ phương trình :
Resized Image
Tìm m để hệ phương trình vô nghiệm.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải và biện luận PT

Câu 1: Giải và biện luận PT
Resized Image
Câu 2: Cho PT
Resized Image

A, Tìm m nguyên nhỏ nhất để PT có hai nghiệm phân biệt
B, Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn
Resized Image
Câu 3: Tìm m để PT sau vô nghiệm
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh phương trình vô nghiệm

Câu 1:
Giải phương trình : 6x + 2y = 2. Minh họa tập nghiệm của phương trình bằng đồ thị.

Câu 2:
Cho hệ phương trình : .
Resized Image
Tìm m để hệ phương trình vô nghiệm.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh pt vô nghiệm

Cho bất phương trình :

Resized Image
a) Giải bất phương trình (1) khi m= 1
b) Tìm m để bất phương trình (1) vô nghiệm

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chứng minh phương trình vô nghiệm

Chứng minh phương trình sau vô nghiệm
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm nghiệm duy nhất của phương trình

Cho hệ phương trình

Resized Image
a) Với giá trị nào thì hệ phương trình có nghiệm là ( x ; y )=( 2 ; -1).
b) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất? Hệ phương trình vô nghiệm?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm tham số m

a) Tìm tham số m để phương trình sau vô nghiệm:
(m – 1)x2 + 2(m + 1)x + 2m – 3 = 0

b) Chứng minh rằng với mọi số thực

Resized Image


0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm ẩn để phương trình vô nghiệm

Cho phương trình :

Resized Image
a. Giải phương trình (1) khi m=1
b. Tìm m để (1) vô nghiệm

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm m để hệ phương trình vô nghiệm.

Cho hệ phương trình :

Resized Image

a) Giải hệ khi m = 2.
b) Tìm m để hệ phương trình vô nghiệm.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Hai phương trình có cùng tập nghiệm

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ,khẳng định
nào sai
a)Hai phương trình có cùng tập nghiệm thì tương đương
b)Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương
c) Hai phương trình có vô số nghiệm thì tương đương



< Lùi 1 Tiếp >