alen

29 kết quả phù hợp trong mục alen
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Nội dung chính của qui luật phân li

Nội dung chính của qui luật phân li là gì?
A. Các cặp alen không hoà trộn vào nhau trong giảm phân
B. Các thành viên của cặp alen phân li đồng đều về các giao tử
C. F2 phân li kiểu hình xáp xỉ 3 trội /1 lặn
D. F1 đồng tính còn F2 phân tính xấp xỉ 3 trội/1lặn

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khái niệm alen

Chọn một đáp án dưới đây
A. Một trạng thái của 1 gen;

B. Một trạng thái của 1 lôcut;

C. Hai trạng thái của 1 lôcut;

D. Hai trạng thái của 2 lôcut;

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

So sánh bản chất alen trội và alen lặn

Điểm khác nhau cơ bản về bản chất giữa alen trội và alen lặn:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Về trình tự, số lượng, thành phần các nuclêôtit;

B. Quy định kiểu hình khác nhau;

C. Alen trội lấn át hoàn toàn hoặc không hoàn toàn alen lặn;

D. Cả A và B;

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Định nghĩa gen không alen

Gen không alen là gen:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Bổ sung cho nhau về chức phận;

B. Tái tổ hợp dễ dàng;

C. Thuộc 2 lôcut khác nhau;

D. Cả A và B;

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính chất của naphtalen và iot

Naphtalen và Iot dễ thăng hoa và không dẫn điện vì:

A. Naphtalen và Iot thuộc mạng tinh thể phân tử, các liên kết yếu nên dễ tách khỏi bề mặt của tinh thể, do đó dễ thăng hoa và không dẫn điện

B. Naphtalen và Iot thuộc mạng tinh thể kim loại

C. Naphtalen và Iot thuộc mạng tinh thể ion

D. Naphtalen và Iot thuộc mạng tinh thể nguyên tử, các liên kết yếu nên dễ bị phá vỡ khi có tác nhân từ bên ngoài, do đó dễ thăng hoa và không dẫn điện

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính số nucleotit của gen sau đột biến

Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = ½, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô và có khối lượng 108.104 đvC. Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là :
A. T = 599, G = 1201 B. T = 600, X = 1200 C. T = 598, G = 1202 D. A = 601, G = 1199

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về alen trội

Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh một người con có 2 alen trội của một cặp vợ chồng đề có kiểu gen AaBbDd là:

A. frac{3}{32} B.frac{15}{64} C.frac{27}{64} D. frac{5}{16}

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Quần thể ngẫu phối

Quần thể ngẫu phối có đặc điểm di truyền nổi bật là :
A. tần số các alen luôn biến đổi qua các thế hệ
B. tần số kiểu gen luôn biến đổi qua các thế hệ
C. duy trì được sự đa dạng di truyền của quần thể
D. tần số các alen không đổi nhưng tấn số các kiêủ gen thì liên tục biến đổi

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

quần thể Hácđi- vanbéc

Trong quần thể Hácđi- vanbéc, có 2 alen A và a trong đó có 4% kiểu gen aa. Tần số tương đối của alenA và alen a trong quàn thể đó là
A. 0,6A : 0,4 a.
B. 0,8A : 0,2 a.
C. 0,84A : 0,16 a.
D. 0,64A : 0,36 a.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

cặp gen trên nhiễm sắc thể thường

Ở một loài thực vật, xét cặp gen Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đều có 1200 nuclêôtit. Alen B có 301 nuclêôtit loại ađênin, alen b có số lượng 4 loại nuclêôtit bằng nhau. Cho hai cây đề có kiểu gen Bb giao phấn với nhau, trong số các hợp tử thu được, có một loại hợp tử chứa tổng số nuclêôtit loại guanin của các alen nói trên bằng 1199. Kiểu gen của loại hợp tử này là:
A.Bbbb B. BBbb C.Bbb D. BBb

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

giao phối không ngẫu nhiên

Một alen nào đó dù la có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của
A.giao phối không ngẫu nhiên B. chọn lọc tự nhiên
C.các yếu tố ngẫu nhiên D. đột biến

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

hoán vị gen giữa các alen

Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen đ đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d với tần số 20%. Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử được tạo ra từ cơ thể này là :
A. 2,5% B. 5,0% C.10,0% D. 7,5%

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về cây lưỡng bội

Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Dùng cônsixin xử lí các hạt của cây lưỡng bội (P), sau đó đem gieo các hạt này thu được các cây F1. Chọn ngẫu nhiên hai cây F1 cho giao phấn với nhau, thu được F2 gồm 1190 cây quả đỏ và 108 cây quả vàng. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các cây tứ bội đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen của F2 là:
A. 5 AAA : 1AAa : 5 Aaa : 1 aaa B. 1 AAA : 5 AAa : 5 Aaa : 1 aaa
C. 5 AAA : 1 AAa : 1 Aaa : 5 aaa D. 1 AAA : 5 AAa : 1Aaa : 5 aaa

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

vai trò của nhân tố tiến hóa

Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau:
(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.
(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.
(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiển gen của quần thể
(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.
Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là :
A.(1) và (4) B.(2) và (5) C. (1) và (3) D.(3) và (4)

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

vai trò của cách li địa lí

Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

B. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

C. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

D. Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

khái niệm về tiến hóa nhỏ

Thế nào là tiến hoá nhỏ?
A. Là nhân tố tiến hoá chính hình thành nên quần thể
B. Là nhân tố làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
C. Là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
D. Là quá trình làm biến đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

vai trò của sự cách li địa lí

Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất?
A. Không có sự cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới.
B. Do cách li địa lí, CLTN và các nhân tố tiến hoá khác có thể làm cho tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể bị biến đổi lâu dần tạo thành loài mới.
C. Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản.
D. Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính dẫn đến phân hoá thành phần kiểu gen của các quần thể cách li

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

nhân tố tiến hóa của sinh vật

Trong các nhân tố tiến hoá sau nhân tố nào làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất?
A. Đột biến . B. Giao phối không ngẫu nhiên C. Di nhập gen và CLTN. D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tần số alen của quần thể

Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
A. Đột biến và CLTN . B. Ngẫu phối C. Di nhập gen . D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về kiểu gen trội

Locut A trên NST thường số I có 5 alen, locut B trên NST thường số II có 2 alen, locut D trên NST X có 3 alen. Xác định số loại kiểu gen tối đa có thể có trong quần thể?
A. 135 loại kiểu gen. B. 270 loại kiểu gen. C. 405 loại kiểu gen. D. 180 loại kiểu gen.



< Lùi 1 2 ... Tiếp > 
Đóng góp bài tập, đề thi tới Onthionline.net ngay hôm nay