Amino axit

36 kết quả phù hợp trong mục Amino axit

Warning: mkdir(): File exists in /var/www/html/onthionline.net/product_php_function.php on line 318

Warning: mkdir(): File exists in /var/www/html/onthionline.net/product_php_function.php on line 318

Warning: mkdir(): File exists in /var/www/html/onthionline.net/product_php_function.php on line 318

Warning: mkdir(): File exists in /var/www/html/onthionline.net/product_php_function.php on line 318

Warning: mkdir(): File exists in /var/www/html/onthionline.net/product_php_function.php on line 318

Notice: Undefined offset: 6 in /var/www/html/onthionline.net/product_php_function.php on line 306
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về amino xit

X là một \alpha-amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Cho 8,9 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1 M thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1 M. Công thức đúng của X là;

A. CH_{3}CH(NH_{2})COOH. B. CH_{3}C(CH)_{3}(NH_{2})COOH.

C.CH_{3}CH_{2}CH(NH_{2})COOH D. CH_{3}CH(CH_{3})CH(NH_{2})COOH.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giá trị n, m lần lượt là gì

0,1 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl, sản phẩm tạo thành pứ vừa hết với 0,3 mol NaOH. Giá trị n, m lần lượt là:

A. (H2N)2R(COOH)2. B. H2NRCOOH. C. H2NR(COOH)2. D. (H2N)2RCOOH

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Công thức nào sau đây là của X

X là một amino axit. Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl 0,125 M và thu được 1,835 g muối khan. Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 25 gam dung dịch NaOH 3,2%. Công thức nào sau đây là của X ?

A. C7H12-(NH)-COOH B. C3H6-(NH)-COOH C. NH2-C3H5-(COOH) D. (NH2)2-C3H5-COOH


Warning: mkdir(): File exists in /var/www/html/onthionline.net/product_php_function.php on line 318

Notice: Undefined offset: 2 in /var/www/html/onthionline.net/product_php_function.php on line 306
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Công thức cấu tạo của X là công thức nào

X là một \alpha- amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào?

A. C6H5- CH(NH2)-COOH B. CH3- CH(NH2)-COOH

C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D. C3H7CH(NH2)CH2COOH

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây

X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?

A. H2N- CH2-COOH B. CH3- CH(NH2)-COOH.C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. D. C3H7-CH(NH2)-COOH

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hãy tính khối lượng muối tạo thành

Khi cho 3,75 gam axit amino axetic ( NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là

A. 4,5gam. B. 9,7gam. C. 4,85gam. D. 10gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

khối lượng muối thu được là bao nhiêu

Cho 7,5 gam axit aminoaxetic phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là

A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 7,9 gam. D. 9,7 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng alanin phản ứng

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

A. 0,89 gam. B. 10,3 gam. C. 8,9 gam. D. 7,5 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

khối lượng muối thu được

Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là

A. 43,00 gam. B. 44,00 gam. C. 11,05 gam. D. 11,15 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khối lượng muối thu được

Cho 8,9 gam alanin

phản ứng hết với dung dịch NaOH. Khối lượng muối thu được là

A. 11,2gam. B. 31,9gam. C. 11,1gam. D. 30,9 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là

Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

A. α-aminoaxit. B. β-aminoaxit. C. axit cacboxylic. D. este.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin

Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là

A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Số đồng phân tripeptit tạo thành

Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

có thể tạo ra mấy chất đipeptit

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Có bao nhiêu tripeptit

Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

A. 3 chất. B. 5 chất. C. 6 chất. D. 8 chất.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tri peptit là hợp chất

Tri peptit là hợp chất

A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Glixin không tác dụng với

Glixin không tác dụng với

A. H2SO4 loãng. B. CaCO3. C. C2H5OH. D. NaCl.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Số lượng các dung dịch có pH < 7

Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.



< Lùi 1 2 ... Tiếp > 
Đóng góp bài tập, đề thi tới Onthionline.net ngay hôm nay