giao phối

31 kết quả phù hợp trong mục giao phối
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết sơ đồ lai

Lai giữa 2 nòi thỏ lông đen (gen A), ngắn (gen b), mỡ trắng (gen D) với nòi thỏ lông nâu (gen a), dài (B), mỡ vàng (gen d) thì tất cả các con lai F1 đều lông đen dài mỡ trắng.
Cho F1 giao phối với 1 nòi thỏ khác(z) được tỉ lệ như sau:
25,5% lông đen, ngắn, mỡ trắng.
25,5% lông nâu, dài, mỡ trắng.
8,5%lông đen, ngắn, mỡ vàng
8,5%.lông nâu, dài, mỡ vàng
12%.lông đen, dài, mỡ trắng.
12% lông nâu, ngắn, mỡ trắng.
4% lông nâu, ngắn, mỡ vàng
4% lôngđen, dài, mỡ vàng.
a.Xác định kiểu gen, kiểu hình của nòi thỏ z
b.Phân tích quy luật di truyền đã chi phối sự di truyền đồng thời của các tính trạng, viết sơ đồ lai.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Ý nghĩa thực tiễn của quy luật phân li độc lập

Ý nghĩa thực tiễn của quy luật phân li độc lập là gì?
A. tạo ra nguồn BD tổ hợp phong phú cung cấp cho chọn giống
B. giải thích nguyên nhân của sự đa dạng của những loài sinh sản theo lối giao phối
C. cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hoá quan trọng của sinh giới
D. chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Loài đơn tính thụ tinh trong ống nghiệm

Một tế bào trứng của một loài đơn tính giao phối được thụ tinh trong ống nghiệm. Khi hợp tử nguyên phân đến giai đoạn 8 phôi bào, người ta tách rời các phôi bào và nuôi trong các ống nghiệm khác nhau rồi kích thích để các phôi bào này phát triển thành cá thể. Các cá thể được tạo ra nói trên
A. Có thể giao phối được với nhau tạo ra con lai hữu thụ
B. Tuỳ loài mà có thể giao phối được với nhau hoặc không
C. Không thể giao phối được với nhau
D. Có thể giao phối được với nhau tạo ra con lai bất thụ

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Ý nghĩa định luật phân li độc lập

Định luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng :
Chọn một đáp án dưới đây:
A. Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối;

B. Các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh;

C. Sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào;

D. Các gen quy định tính trạng cùng nằm trên cùng 1 NST;

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Khái niệm giao phối gần

Thế nào là giao phối gần?
A. Là hiện tượng các con sinh ra từ một cặp bố mẹ giao phối với nhau hoặc bố mẹ giao phối với con của chúng
B. Là hiện tượng các con vật ở trong một vùng giao phối với nhau
C. Là hiện tượng các con vật giao phối với nhau
D. Cả A , B , C đều đúng

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Lai dị hợp 3 cặp gen

Cơ thể đem lai dị hợp 3 cặp gen trở lên nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; nếu cơ thể đó tự thụ phấn (hoặc tự giao phối) cho đời con 16 tổ hợp hoặc nếu kiểu gen đó lai phân tích cho tỉ lệ đời con 1:1:1:1...có thể suy ra cơ thể dị hợp đó có hiện tượng di truyền
A. độc lập. B.tương tác gen. C.liên kết không hoàn toàn. D. liên kết hoàn toàn.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Cấu trúc di truyền của quần thể

Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu như sau: 36AA: 48Aa:16aa. Nếu đây là một quần thể giao phối ngẫu nhiên cấu trúc di truyền của quần thể sau 10 thế hệ là:
A. 0.69AA:0.31aa
B. 0.49AA:0.42Aa:0.09aa
C. 0.36AA:0.16aa
D. 0.25AA:0.5Aa:0.25aa

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

quan niệm của đacuyn

Giải thích nào sau đây phù hợp với quan niệm của Đacuyn về sự hình thành đặc điểm thích nghi?
A. Màu xanh lục của sâu ăn lá là kết quả của quá trình chọn lọc các biến dị có lợi.
B. Hươu cao cổ có cái cổ dài do tập quán ăn lá trên cao.
C. Lá cây rau mác có hình dạng khác nhau trong các môi trường khác nhau.
D. Bướm sâu đo ở môi trường có bụi than có màu đen là kết quả của quá trình đột biến, giao phối và CLTN.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

vai trò của cách li địa lý

Theo hiện đại, sự cách li địa lí có vai trò
A. hạn chế giao phối tự do giữa các cá thể cùng loài.
B. tạo điều kiện gây ra những biến đổi kiểu hình ở sinh vật.
C. tác động chọn lọc làm biến đổi kiểu gen ở sinh vật.
D. nhân tố gây ra quá trình đột biến.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

biến động di truyền.

Nhân tố tiến hóa nào làm phong phú thêm vốn gen của quần thể: (1) đột biến, (2) di nhập gen, (3) CLTN, (4) giao phối không ngẫu nhiên, (5) biến động di truyền. Phương án đúng là
A. (1) và (2).
B. (1) và (3).
C. (1) và (5).
D. (3) và (5).

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về phép lai

Ở gà, alen A quy định tính trạng lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng lông nâu. Cho gà mái lông vằn giao phối với gà trống lông nâu (P), thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 gà lông vằn : 1 gà lông nâu. Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 gà lông vằn : 1 gà lông nâu. Phép lai (P) nào sau đây phù hợp với kết quả trên ?
A. Aa 	imes aa. B. AA 	imes aa. C. X^{A}X^{a}	imes X^{a}Y. D.X^{a}X^{a}	imes X^{A}Y

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

quần thể giao phối

Vốn gen của quần thể giao phối có thể được làm phong phú thêm do
A. chọn lọc tự nhiên đào thải những kiểu hình có hại ra khỏi quần thể.
B. các cá thể nhập cư mang đến quần thể những alen mới.
C. thiên tai làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể.
D. sự giao phối của các cá thể có cùng huyết thống hoặc giao phối có chọn lọc.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

giao phối không ngẫu nhiên

Một alen nào đó dù la có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của
A.giao phối không ngẫu nhiên B. chọn lọc tự nhiên
C.các yếu tố ngẫu nhiên D. đột biến

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

alen đột biến ở trạng thái lặn

Nếu một alen đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong quá trình giảm phân thì alen đó

A. được tổ hợp với alen trội tạo ra thể đột biến.

B. không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình.

C. có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối.

D. bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể, nếu alen đó là alen gây chết.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

vai trò của cách li địa lí

Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

B. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

C. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

D. Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về phép lai thuận

Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng Kiểu gen aaB-: cho lông đen Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có 16 tổ hợp. Cho F1 nói trên giao phối với cơ thể có kiểu gen và kiểu hình nào sau đây để con lai có tỉ lệ kiểu hình 7 : 1?

A. AaBb, kiểu hình lông trắng . B. Aabb, kiểu hình lông đen.

C. aaBb, kiểu hình lông đen . D. Aabb, kiểu hình lông trắng .

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

cách li trước hợp tử

Ý nào sau đây là ví dụ về cách li trước hợp tử?
A. Lai giữa ngựa với lừa tạo ra con la không có khả năng sinh sản.
B. Hai loài vịt trời chung sống trong cùng khu vực địa lí và làm tổ cạnh nhau, không bao giờ giao phối với nhau.
C. Trứng nhái thụ tinh bằng tinh trùng cóc thì hợp tử không phát triển.
D. Cừu giao phối với dê có thụ tinh nhưng hợp tử bị chết ngay.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

khái niệm về cách li sinh sản

Thế nào là cách li sinh sản?
A. Là những trở ngại sinh học ngăn cản các sinh vật giao phối.
B. Là những trở ngại sinh học ngăn cản các sinh vật giao phối tạo ra đời con hữu thụ.
C. Là những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai.
D. Là những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

nhân tố tiến hóa của sinh vật

Trong các nhân tố tiến hoá sau nhân tố nào làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất?
A. Đột biến . B. Giao phối không ngẫu nhiên C. Di nhập gen và CLTN. D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập phép lai ở cừu

Ở cừu, kiểu gen HH: có sừng, kiểu gen hh: không sừng, kiểu gen Hh: biểu hiện có sừng ở cừu đực, không sừng ở cừu cái. Gen này nằm trên NST thường. Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng được F1. Cho F1 giao phối với nhau được F2. Tính theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình ở F1, F2 là:
A. F1: 1 có sừng: 1 không sừng; F2: 1 có sừng: 1 không sừng
B. F1: 100% có sừng; F2: 3 có sừng: 1 không sừng
C. F1: 100% có sừng; F2: 1có sừng: 1 không sừng
D. F1: 1 có sừng: 1 không sừng; F2: 3 có sừng: 1 không sừng



< Lùi 1 2 ... Tiếp > 
Đóng góp bài tập, đề thi tới Onthionline.net ngay hôm nay