hoa 11

4 kết quả phù hợp trong mục hoa 11
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bài tập HNO3 cực khó

Hòa tan hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp Cu, Fe có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 bằng dung dịch HNO3 thì thu được 0,3 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Khối lượng muối sắt có trong X là

A. 32 gam. B. 16 gam. C. 72,6 gam. D. 54 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chương nito - photpho

NB các dd sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, KNO3, KCl, K3PO4

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

bài tập cần lời giải

Hóa hơi hỗn hợp X gầm 2 anđhit hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon thu được 1,792 lít hơi. X phản ứng vừa đủ với 3,136 lít H2 sinh ra hỗn hợp ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 3,96 gam H2O. Xác định công thức cấu tạo của X?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

kt hoa 1 tiet.chuong nito_phot pho_hoa11_nc

Trường THPT Tán Kế Kiểm tra 1 tiết ĐỀ 02

Họ và tên:…………………………………. Môn: Hóa học (K11 – Nâng cao)

Lớp: 11A

I. Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, NO2 và O2:

A. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 B. NaNO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2

C. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, Zn(NO3)2 D. Cu(NO3)2, Ca(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2

Câu 2: Để nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 (đựng trong các lọ mất nhãn) chỉ dùng một thuốc thuốc thử là A. AgNO3. B. NaOH. C. Ba(OH)2. D. BaCl2.

Câu 3: Để phân biệt 4 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng khí sau: O2, N2, H2S và Cl2 người ta có thể chọn trình tự tiến hành nào trong các tình tự sau:

A. Dùng tàn đóm đỏ, dùng giấy tẩm NaOH, dùng giấy màu ẩm. B. Đốt các khí, dùng giấy quỳ tím.

C. Dùng tàn đóm đỏ, dùng giấy tẩm Pb(NO3)2, dùng giấy màu ẩm. D. Dùng tàn đóm đỏ, đốt các khí.

Câu 4: Tìm phản ứng nhiệt phân sai:

A. KNO3 KNO2 + 1/2O2 B. Zn(NO3)2 ZnO + 2NO2 + 1/2O2

C. Mg(NO3)2 MgO + 2NO2 + 1/2O2 D. 2AgNO3 Ag2O + 2NO2 + 1/2O2

Câu 5: Cho sơ đồ các pư sau: X1N2 X2 X3 X4 X5 X3. X1, X2, X3,X4, X5 tương ứng là:

A. NH4NO3, NO, NO2, HNO3, Fe(NO3)2 B. (NH4)2SO4, NO, NO2, HNO3, Cu(NO3)2

C. NH4NO2, NO, NO2, HNO3, Cu(NO3)2 D. NH4Cl, NO, NO2, HNO3, AgNO3

Câu 6: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

A. Fe2O3. B. Fe(OH)2 C. Fe D. FeO

Câu 7: Cho sơ đồ các pư sau:

X, Y, Z, T tương ứng với các nhóm chất là: A. P,Ca3P2,PH3, P2O3 B. P, Ca3P2, PH3, P2O5 C. H3PO4, Ca3(PO4)2, PH3, P2O5 D. P2O5,Ca3P2,PH3,H3PO4

Câu 8: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng nitơ cao nhất?

A. NH4NO3 B. (NH4)2SO4 C. NH4Cl D. (NH2)2CO

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại M vào dd HNO3 lấy dư thu được 0,448 lít khí N2 (đktc). Kim loại M là:

A. Mg B. Cu C. Ca D. Zn

Câu 10: Axit nitric đặc, nóng pư được với nhóm nào trong các nhóm chất sau đây:

A. Mg(OH)2, Ag, C, S, Fe2O3, H2SO4, CaCO3 B. Ca(OH)2, Ag, Au, S, Fe2O3, FeCO3, Fe

C. Ca(OH)2, Ag, C, S, Fe2O3, FeCO3, Fe D. Ca(OH)2, Ag, C, S, Pt, FeCO3, Fe

II. Phần tự luận: (7đ)

Câu 1: (1,5đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: NO2 HNO3 Fe(NO3)3 Fe2O3

4

H3PO4 Ca(H2PO4)2 CaHPO4

Câu 2: (2đ) Đốt cháy hoàn toàn 3,1g P ta được chất A. Chia chất A thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 hòa tan hoàn toàn trong 500g nước thu được dung dịch B. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch B.

- Phần 2 cho tác dụng với 400ml dung dịch NaOH 0,3M thu được dung dịch C. Cô cạn dung dịch C thì thu được bao nhiêu gam chất rắn.

Câu 3: (3,5đ) Cho 6,3g hỗn hợp X gồm Al và Mg hòa tan hoàn toàn trong 200g dung dịch HNO3 31,5% dư. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 1,568 lit hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2 có tỉ khối so với H2 là 19,71. (Biết dung dịch Y không có NH4NO3)

a/ Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

b/ Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch Y.

c/ Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch NH3. Tính khối lượng kết tủa thu được.

(P = 31, Na =23, O = 16, H = 1, Al = 27, Mg = 24, N = 14, Cu = 64, Zn = 65, Ca = 40)



< Lùi 1 Tiếp > 
Đóng góp bài tập, đề thi tới Onthionline.net ngay hôm nay