hóa học

1879 kết quả phù hợp trong mục hóa học
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Nhận biết các lọ bị mất nhãn

Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có) và ghi rõ điều kiện phản ứng khi cho dung dịch H2SO4 lần lượt tác dụng với

Resized Image
b, Chỉ dùng thêm dung dịch phenolphtalein hãy nhận biết các lọ mất nhãn chứa 1 trong các dung dịch không màu sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính nồng độ mol các chất

Hòa tan 8,4 gam hỗn hợp X gồm:Na, Al, Cu trong nước dư thì thu được 2,24 lít H2 (đktc). Lọc chất rắn không tan cho tác dụng với 250 ml dung dịch AgNO3 2M (lượng AgNO3 dùng dư) thì thu được 43,2 gam chất rắn không tan và dung dịchY . Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a,Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X ?
b,Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch Y? (coi thể tích dung dịch không đổi).

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình hóa học

1- Hỗn hợp A gồm ( MgO, CuO, BaO). Trình bày phương pháp tách các chất ra khỏi hỗn hợp ở dạng tinh khiết sao cho khối lượng các chất không thay đổi so với lượng ban đầu.
2- X, Y, Z là 3 hoá chất được dùng phổ biến làm phân hóa học. Chúng là các phân bón đơn để cung cấp 3 thành phần chính: đạm, lân, kali cho cây trồng. Ba hoá chất trên đều tan trong nước.
Biết rằng:
- Dung dịch nước của X cho kết tủa màu trắng với dung dịch natri cacbonnat dư.
- Khi cho dư dung dịch natri hidroxit vào dung dịch nước của Y và đun sôi, nhận thấy có mùi khai bay ra, nhưng cho dung dịch axit clohidric vào dd Y thì không thấy hiện tượng gì xảy ra. Dung dịch Y cũng tạo kết tủa trắng với dung dịch bari clorua.
- Dung dịch nước của Z tạo kết tủa trắng với dung dịch bạc nitrat, nhưng không tạo kết tủa với dung dịch bariclorua.
Xác định X, Y, Z và viết các phương trình hóa học mô tả các TN trên.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hoàn thành sơ đồ biến hóa

. Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau:

Resized Image

Với A,B,C,D, M, N là chất hữu cơ thường gặp. Hãy gọi tên các chất A, B, C, D, M, N.
2. Viết công thức cấu tạo của tất cả các aminoaxit có công thức phân tử C4H9NO2.
Có một số chất mạch hở cũng có công thức phân tử C4H9NO2, mỗi chất đều dễ dàng phản ứng với dung dịch NaOH ngay ở nhiệt độ thường tạo ra amoniac. Viết công thức cấu tạo của các chất đó và viết phương trình hóa học biểu diễn phản ứng của chúng với NaOH tạo ra amoniac.
3. Hãy viết công thức cấu tạo của những loại este (mỗi loại một chất làm ví dụ) được tạo ra từ những axit hữu cơ mà khi xà phòng hóa thu được:
a. Một muối và một rượu. b. Hai muối và một rượu.
c. Một muối và hai rượu. d. Ba muối và một rượu.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Phương pháp hóa học để nhận biết các chất

1. Có 6 gói bột: Qặng đolomit, đá vôi, cát trắng, xô đa, muối ăn, PE. Hãy trình bày phương pháp hóa học để nhận biết chúng.
2. Viết phương trình hóa học biểu diễn phản ứng giữa 2 oxit:
a/ Tạo thành axit b. Tạo thành bazơ
c. Tạo thành muối d. Không tạo thành ba loại hợp chất trên
3. Một chất bột trắng A, biết rằng chỉ có thể là một trong 4 chất sau: MgCl2, CaCO3, BaCl2, CaSO4. Hãy cho biết cách kiểm tra mẫu hóa chất trên để biết đó là hóa chất nào.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Gọi tên của hợp chất hữu cơ

Viết các công thức cấu tạo ứng với tên gọi sau:
a. ancol sec-pentylic. b. vinyl benzen.
Gọi tên của hợp chất hữu cơ sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hoàn thành chuỗi phản ứng

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:


Resized Image

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Phân biệt các chất lỏng

Có 3 lọ đựng riêng biệt những chất lỏng sau: dung dịch BaCl2 , dung dịch HCl, dung dịch Ca(OH)2. Hãy nêu phương pháp hoá học nhận biết chất lỏng đựng trong mỗi lọ.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập công thức hóa học

1. Lập cụng thức hoỏ học của cỏc hợp chất sau
a. Hợp chất cú tỷ lệ theo khối lượng cỏc nguyờn tố là: mK:mMn:mO=0,78:1,1:1,28
b. Một Oxit của kim loại M trong đú M chiếm 70% về khối lượng
c. Hợp chất chứa thành phần % về khối lượng cỏc nguyờn tố là: Na=19,17%, H=0,83%, S=26,76% và O 53,33%.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính tỉ khối của hợp chất

Hỗn hợp khí X gồm: NO, NxO, CH4. Trong đó NO chiếm 30% về thể tớch, NxO chiếm 30% cũn lại là CH4. Trong hỗn hợp CH4 chiếm 22,377% về khối lượng.
a. Xác định công thức hoá học của NxO
b. Tính tỷ khối của X so với không khí

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cân bằng các phương trình hoá học

Cân bằng các phương trình hoá học sau
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính hóa trị của nguyên tử

1.Lập phương trình hóa học cho sơ đồ phản ứng sau:

Resized Image
2a. Tính hóa trị của P trong hợp chất P_{2}O_{5}
b. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: Al (III) và OH (I)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khái niệm đơn chất,hợp chất

1/ a/ Thế nào là đơn chất, hợp chất? cho ví dụ đơn chất và hợp chất.
b/ Tính phân tử khối của các chất sau:

Resized Image
2/ a. Tính hóa trị của Al trong hợp chất Al2O3
b. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: Cu (II) và NO3 (I)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Ghi sơ đồ phản ứng

Khi cho hỗn hợp 2 kim loại A, B tác dụng hết với oxi, thu được 6,05 g hỗn hợp 2 oxit (Hợp chất của kim loại với oxi)
a) Ghi sơ đồ phản ứng
b) Tính khối lượng oxi càn dùng?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hoàn thành các phương trình hóa học

Hoàn thành các PTHH:
1, hidro + Oxi Nước
2, Sắt + oxi oxit sắt từ (Fe3O4)
3, Kẽm + axit clohidric (HCl) Kẽm clorua + Hidro
4, Nhôm + Oxi nhôm oxit
5, Hidro + lưu huỳnh hidrosunphua
6, Cacbon + Sắt (III) oxit Sắt + Khí cacbonic
7, Hidro + Đồng (II) oxit Đông + Nước
8, Metan (CH4) + Khói oxi Khí cacbonic + nước
9, Đồng (II) hidroxit + Axit sunphuric (H2SO4) Đồng sunphat + nước
10, Đá vôi (canxicacbonat) Khí cacbonic + canxi oxit

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí hi đrô ở đktc

: Cho khí hiđrô dư đi qua đồng (II) oxit nóng màu đen, người ta thu được 0,32 g kim loại đồng màu đỏ và hơi nước ngưng tụ: (3 điểm)
a/.Viết phương trình hóa học xảy ra.
b/.Tính khối lượng đồng (II) oxit tham gia phản ứng.
c/.Tính thể tích khí hi đrô ở đktc đã tham gia phản ứng.
d/.Tính khối lượng nước ngưng tụ thu được sau phản ứng.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cân bằng các phương trình hóa học

Cân bằng các phương trình hóa học sau đây:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình hóa học

Cho các sơ đồ phản ứng sau. Hãy lập phương trình hoá học và cho biết tỷ lệ số mol nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng.
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài tập hóa học 8

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào các khoảng trống (…) sau:
a. Một mol nguyên tử sắt có khối lượng ………………. g và một mol nguyên tử ôxi có khối lượng ………………… g, kết hợp với nhau tạo thành một ……………………
…..Fe_{2}O_{3}. Có khối lượng …………………………………………………..
b. Trong 432g đường C_{12}H_{12}O_{11} có …………………. mol ………………………. C
có …………………. mol ………………………. O có ………………… mol ………………………. H
Khối lượng của …………………………………….. C là ……………………… g
Khối lượng của …………………………………….. H là …………………… …g
Khối lượng của …………………………………… . O là …………………… . . g

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính tỉ lệ về khối lượng giữa các chất

Phản ứng xảy ra khi giấm cháy(giấm cháy trong phòng thí nghiệm)là: Axit axetic(CH3COOH) +oxi -->Cacbonic(CO2) +Nước
a. Hãy lập phương trình hoá học của phản ứng trên .
b.Cho biết tỷ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hoá học.
c.Tính tỉ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hoá học.
Bài làm:



< Lùi ... 1 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 94 ... Tiếp > 
Đóng góp bài tập, đề thi tới Onthionline.net ngay hôm nay