hóa học

1879 kết quả phù hợp trong mục hóa học
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng sản phẩm thu được

1.Đốt cháy hoàn toàn 2,7 g nhôm trong bình chứa oxi (O2), phản ứng kết thúc thu được nhôm oxit (Al2O3).
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính thể tích oxi đã tham gia phản ứng (ở đktc).
c. Tính khối lượng sản phẩm thu được.
2. Đốt cháy hoàn toàn 3,1 g phot pho thu được điphotpho pentaoxit (P2O5)
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính thể tích oxi đã tham gia phản ứng (ở đktc).
c. Tính khối lượng sản phẩm thu được.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình hóa học.

Hòa tan hoàn toàn 6,5g kẽm bằng dung dịch axit clohiđric(HCl), phản ứng kết thúc thu được muối Kẽm clorua ( ZnCl2) và khí hiđro.
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính khối lượng axit clohiđric(HCl) đã tham gia phản ứng.
c. Tính thể tích khí hiđro sinh ra ( ở đktc)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập nhanh công thức hóa học

Bài 1: Trong các công thức hoá hoá học sau:
a) NaO b) CaCl2 c) Al3O2
d) Mg(OH)3 đ) H3SO4 e) K2(PO4)3
Công thức nào đúng? Công thức nào sai? Hãy sửa lại.
Bài 2: Áp dụng quy tắc hoá trị, hãy lập nhanh công thức hóa học của các hợp chất sau:
Na(I) và O(II)
Mg(II) và Cl(I)
Cu(II) và OH(I)
Ca(III) và PO4(III)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Quy tắc hóa trị

Câu1: Phát biểu quy tắc hóa trị và vận dụng lập CTHH nhanh ( Bài tập 2), kiểm tra công thức đúng, sai và sửa lại CTHH viết sai (Bài tập 1)
Câu2: Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng? Viết biểu thức cho định luật.
Câu3: Viết các công thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất.
Viết công thức tính thành phần % các nguyên tố trong hợp chất.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng chất rắn

Câu 1) Đốt cháy 29,6 gam hỗn hợp Fe và Cu cần 6,72 lít O2 (ở đktc). Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng bằng 2 cách.
Câu 2) Tính khối lượng P_{2}O_{5} thu được khi cho 9,3 gam P tác dụng với 9,6 lít khí O2 (ở 20^{circ}C; 1 atm). Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hoàn thành sơ đồ phản ứng

Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau bằng cách viết các phương trình phản ứng:

Resized Image
Trong các phản ứng trên:
- Những phản ứng nào dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
- Những phản ứng nào dùng để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Sơ đồ cấu tạo của nguyên tử magiê

Câu 1a) Các cách viết: 3Ca; 2H chỉ ý gì?
b) Hãy dựng chữ số và kớ hiệu hoỏ học diễn đạt các ý sau:
Ba nguyên tử Nit¬, năm phân tử muèi ¨n.
Câu 2 Biết: - Trong hạt nhân nguyên tö magie có 12p
- Lớp thứ nhất chứa 2e
- Lớp thứ 2 chứa 8e
- Lớp thứ 3 chứa 2e
Hãy vẽ sơ đồ cấu tạo của nguyên tử magiê

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính phân tử khối

) Phân tử chất A gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử hi®ro 40 lần
a. A là đơn chất hay hợp chất?
b. Tính phân tử khối của A .
c. Tính nguyờn tử khối của X. Cho biết tờn , kớ hiệu hoỏ học của nguyờn tố X

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí

2. Cho 7,2g Mg tác dụng với 2,24l khí O2 sau phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp chất rắn A. Hoà tan A bằng 100g dung dịch HCl 29,2% thì thu được dung dịch B và khí C.
a. Viết các phương trình hoá học xảy ra
b. Tính thể tích khí C
c. Tính C% của các chất có trong dung dịch B.
Các khí đều được đo ở điều kiện tiêu chuẩn

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính hiệu suất của phản ứng

1. Cho 4,48l khí SO2 tác dụng với 2,24l khí O2 theo phương trình hoá học

Resized Image
Sau khi phản ứng kết thúc ta thu được 5,6l hỗn hợp khí gồm SO2,O2,SO3.
a. Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp sau phản ứng
b. Tính hiệu suất của phản ứng

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích muối khan

1. Cho 5,6g hỗn hợp Mg, Zn, Al tác dụng với 100g dung dịch HCl 25,55% . Hỗn hợp kim loại có bị hoà tan hết không? Vì sao?
2. Nung 10,2g hỗn hợp Al, Mg, Na trong khí Oxi dư. Sau phản ứng kết thúc thu được 17g hỗn hợp chất rắn . Mặt khác cho hỗn hợp các kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thấy thoát ra V lít khí và dung dịch A. Cô cạn A thì thu được mg muối Clorua khan. Tính V và m

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cách nhận biết các chất

1. Bằng phương pháp hoá học nêu cách nhận biết các chất sau.
a. 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ bị mất nhãn là NaCl, H2SO4, HCl, KOH
b. 4 chất rắn màu trắng là Na2O, Na, Mg, Al2O3
2. Cho các chất sau: KMnO4, Zn, HCl, H2SO4, Fe, MgO. Điều chế các chất cần thiết để hoàn thành sơ đồ phản ứng sau.
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính tỉ khối

1.Cân bằng các PTHH sau.

Resized Image
2. Hỗn hợp X gồm các khí sau H2, O2, SOx. Trong hỗn hợp H2 chiếm 50% về thể tích, O2 chiếm 25% còn lại là SO_{x}. Trong hỗn hợp SO_{x} chiếm 68,956% về khối lượng.
a. Xác định công thức hoá học của SO_{x}
b. Tính tỷ khối của X so với O2

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định số nguyên tử


1. Hợp chất có phân tử dạng A2B có tổng số hạt trong phân tử là 116. Trong phân tử số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 36. Xác định A, B. Biết rằng nguyên tử B nhiều hơn nguyên tử B là 5 proton.
2. Biết độ tan của CuSO4 ở 15^{circ}C là 25g. Độ tan ở 90^{circ}C là 80g. Làm lạnh 650g dung dịch CuSO4 bão hoà ở 90^{circ}Cxuống 15^{circ}C thấy có mg tinh thể CuSO4.5H2O tách ra. Tính m

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Định luật bảo toàn khối lượng.


a. Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng.
b. Có Phương trình hóa học: S + O2 SO2
Biết khối lượng lưu huỳnh (S) tham gia phản ứng là 8 g và sau phản ứng thu được 16 g lưu huỳnh đioxit (SO2) . Tính khối lượng khí oxi (O2) đã tham gia phản ứng.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cân bằng các phương trình

Cân bằng các phương trình và cho biết lệ các chất trong các phương trình hóa học
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng hỗn hợp ban đầu

Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Zn vào dd HCl (loãng, dư ) thu được 4,48 lit khí H2 .
Mặt khác, hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 2 kim loại trên vào m gam dd H2SO4 98% , vừa đủ , đun nóng thu được 5,6 lit SO2 duy nhất. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn .
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu ?
b. Tính m gam dd H2SO4 98% đã dùng

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết sơ đồ biến đổi hóa học

Có sơ đồ biến đổi hoá học sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình hóa học biểu diễn

Cho các phản ứng sau :

Resized Image

Bổ túc các phản ứng trên bằng cách xác định CTHH ứng với các chất (A); (B); (C);…
Sau đó viết phương trình hóa học để biểu diễn.

( Cho biết: H=1; C=12; O=16; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Cu=64; Ba=137.)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng mỗi kim loại

Cho 3,46 gam hỗn hợp bột của ba kim loại Zn, Mg, Fe vào 200 ml dung dịch HCl 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, ta thu được dung dịch A và 1,568 lít khí (đktc).
Thêm vào dung dịch A 200 ml dung dịch KOH 1,25M thu được một kết tủa trắng xanh và dung dịch B. Lọc lấy kết tủa và để ngoài không khí thấy kết tủa chuyển qua màu nâu và không tan trong dung dịch kiềm. Sau đó, nung kết tủa ta được 3,2 gam chất rắn.
1. Viết các phương trình phản ứng biểu diễn quá trình thí nghiệm.
2. Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp.
3. Thêm nước vào dung dịch B để được 500 ml dung dịch. Tính nồng độ các chất tan có trong dung dịch này.



< Lùi ... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 94 ... Tiếp > 
Đóng góp bài tập, đề thi tới Onthionline.net ngay hôm nay